Tình hình báo giá thép ống đen cỡ lớn P108x1.8mm, 2mm, 2.3mm giữa dịch COVID – 19

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Tình hình báo giá thép ống đen cỡ lớn P108x1.8mm, 2mm, 2.3mm giữa dịch COVID – 19. Loại thép xây dựng này khiến nhiều khách hàng quan tâm vì chúng có nhiều tính năng khi ứng dụng vào việc xây dựng, chế tạo máy móc, lắp đặt hệ thống, hàng hải, hàng không, các ngành công nghiệp, ô tô, sản xuất linh kiện điện tử.

Sở hữu tính bền cao, thép ống đen cỡ lớn P108x1.8mm, 2mm, 2.3mm bền chắc, tuổi thọ lâu dài,. Kho hàng Sáng Chinh Steel đang phân phối sản phẩm này không giới hạn số lượng

Thép ống đen xây dựng chất lượng đóng góp vai trò quan trọng trong những công trình có quy mô lớn – nhỏ, đáp ứng các yêu cầu về độ thẩm mỹ vì có màu đen, bóng đẹp mắt

Phân phối thép ống đen cỡ lớn P108x1.8mm, 2mm, 2.3mm không giới hạn số lượng tại Tôn thép Sáng Chinh

Liên hệ Tôn thép Sáng Chinh qua Hotline 24/7: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 nếu như bạn muốn đặt số lượng thép ống đen cỡ lớn P108x1.8mm, 2mm, 2.3mm giá tốt.

Các tiêu chí lớn nhỏ đưa ra trong xây dựng, loại thép ống này đáp ứng được tất cả. Cam kết là sẽ tương thích 100% với từng hạng mục xây dựng

Nguồn thép ống đen cỡ lớn P108x1.8mm, 2mm, 2.3mm cung ứng được sản xuất trong nước hay được nhập khẩu từ nước ngoài. Hiện tại thì Tôn thép Sáng Chinh đang là công ty cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình.

gia-thep-sang-chinh-steel

Thông tin cụ thể về thép ống đen cỡ lớn P108x1.8mm, 2mm, 2.3mm

Thép ống đen cỡ lớn P108x1.8mm, 2mm, 2.3mm là dạng thép ống chịu được áp lực cao, độ bền gần như tuyệt đối, chịu áp suất lớn chịu nhiệt độ lớn. Chúng được sử dụng trong môi trường áp lực và nhiệt độ cao lên đến 3500C

Mục đích sử dụng: làm Nồi hơi, Nhiệt điện, máy móc, bồn chưa gaz, xăng, hoá chất, dẫn dầu và giàn khoan.

Thành phần hoá học

Mác thép Độ bền (N/mm2) Độ giãn chảy (N/mm2) Độ dãn dài
Mẫu 11, 12 Mẫu số 5 Mẫu số 4
Dọc theo độ dài ống Sự truyền tải Longitudinal Sụ truyền tải
STPT370 ≥ 370 ≥ 215 ≥ 30 ≥ 25 ≥ 28 ≥ 23
STPT410 ≥ 410 ≥ 245 ≥ 25 ≥ 20 ≥ 24 ≥ 19
STPT480 ≥ 480 ≥ 275 ≥ 25 ≥ 20 ≥ 22 ≥ 17

 

Mác thép Mẫu Độ dãn dài biến thiên theo độ dầy (%)
>7~<8 >6~<7 >5~<6 >4~<5 >3~<4 >2~<3 >1~<2
STPT370 12 30 28 27 26 24 22 21
5 25 24 22 20 19 18 16
STPT410, 480 12 25 24 22 20 19 18 16
5 20 18 17 16 14 12 11

Tình hình báo giá thép ống đen cỡ lớn P108x1.8mm, 2mm, 2.3mm giữa dịch COVID – 19

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ĐEN
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4
P12.7 100 31,000 35,250 39,250 43,250 47,250 51,000 58,500
P13.8 100 34,000 38,500 43,000 47,250 51,750 56,000 64,250
P15.9 100 39,250 44,750 50,000 55,000 60,250 65,250 75,000
P19.1 168 47,750 54,250 60,500 67,000 73,250 79,500 91,750
P21.2 168 53,000 60,250 69,750 74,750 81,750 88,750 102,500
P22 168 55,250 62,750 70,250 77,750 85,000 92,250 106,750
P22.2 168 55,750 63,250 71,000 78,500 85,750 93,250 107,750
P25.0 113 63,000 71,500 80,250 88,750 97,250 105,750 122,250
P25.4 113 64,000 72,750 81,500 90,250 99,000 107,500 124,250
P26.65 113 0 76,500 85,750 95,000 104,000 113,000 130,750
P28 113 0 80,500 90,250 100,000 109,500 119,000 137,750
P31.8 80 0 0 103,000 114,000 125,000 135,750 157,500
P32 80 0 0 103,500 114,750 125,750 136,750 158,500
P33.5 80 0 0 0 120,250 131,750 143,500 166,250
P35.0 80 0 0 0 125,750 138,000 150,000 174,000
P38.1 61 0 0 0 137,250 150,500 163,750 190,000
P40 61 0 0 0 0 158,250 172,250 200,000
P42.2 61 0 0 0 0 167,250 182,000 211,250
P48.1 52 0 0 0 0 191,250 208,250 241,750
P50.3 52 0 0 0 0 200,250 218,000 253,250
P50.8 52 0 0 0 0 202,250 220,250 255,750
P59.9 37 0 0 0 0 0 0 303,000
P75.6 27 0 0 0 0 0 0 0
P88.3 24 0 0 0 0 0 0 0
P108 16 0 0 0 0 0 0 0
P113.5 16 0 0 0 0 0 0 0
P126.8 16 0 0 0 0 0 0 0
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ĐEN
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
1.5 1.8 2.0 2.3 2.5 2.8 3.0
P12.7 100 62,250 0 0 0 0 0 0
P13.8 100 68,250 0 0 0 0 0 0
P15.9 100 80,000 94,000 0 0 0 0 0
P19.1 168 97,750 115,250 126,500 0 0 0 0
P21.2 168 109,250 129,250 142,000 160,750 173,000 0 0
P22 168 113,750 134,500 148,000 167,500 180,250 0 0
P22.2 168 114,750 135,750 149,500 169,250 182,250 0 0
P25.0 113 130,500 154,500 170,250 193,250 208,000 0 0
P25.4 113 132,500 157,250 173,000 196,500 211,750 0 0
P26.65 113 139,500 165,500 182,250 207,250 223,250 0 0
P28 113 147,000 174,500 192,250 218,750 235,750 261,000 0
P31.8 80 168,250 199,750 220,500 251,000 271,000 300,500 319,500
P32 80 169,250 201,000 222,000 252,750 272,750 302,500 321,750
P33.5 80 177,500 211,000 233,000 265,500 286,750 318,000 338,500
P35.0 80 186,000 221,000 244,250 278,250 300,500 333,500 355,250
P38.1 61 203,000 241,750 267,000 304,500 329,250 365,750 389,500
P40 61 213,750 254,250 281,250 320,750 346,750 385,250 410,500
P42.2 61 225,750 269,000 297,500 339,500 367,250 408,000 435,000
P48.1 52 258,500 308,250 341,000 389,750 421,750 469,250 500,500
P50.3 52 270,750 323,000 357,250 408,500 442,000 492,000 525,000
P50.8 52 273,500 326,250 361,000 412,750 446,750 497,250 530,500
P59.9 37 324,000 386,750 428,250 490,000 530,750 591,500 631,500
P75.6 27 411,250 491,500 544,500 623,750 676,000 754,000 805,750
P88.3 24 481,750 576,000 638,500 731,750 793,500 885,500 946,750
P108 16 0 707,250 784,250 899,250 975,750 1,089,750 1,165,250
P113.5 16 0 743,750 825,000 946,000 1,026,500 1,146,500 1,226,250
P126.8 16 0 832,250 923,250 1,059,250 1,149,500 1,284,250 1,374,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ĐEN
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
3.2 3.5 3.8 4.0 4 5 5 6
P12.7 100 0 0 0 0 0 0 0 0
P13.8 100 0 0 0 0 0 0 0 0
P15.9 100 0 0 0 0 0 0 0 0
P19.1 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P21.2 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P22 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P22.2 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P25.0 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P25.4 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P26.65 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P28 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P31.8 80 338,500 366,500 0 0 0 0 0 0
P32 80 341,000 369,000 0 0 0 0 0 0
P33.5 80 358,750 388,500 0 0 0 0 0 0
P35.0 80 376,500 407,750 0 0 0 0 0 0
P38.1 61 413,250 448,000 0 0 0 0 0 0
P40 61 435,500 472,500 508,750 0 0 0 0 0
P42.2 61 461,750 501,000 539,750 0 0 0 0 0
P48.1 52 531,500 577,500 622,750 0 0 0 0 0
P50.3 52 557,500 606,000 653,750 0 0 0 0 0
P50.8 52 563,500 612,500 660,750 0 0 0 0 0
P59.9 37 671,250 730,250 788,500 827,250 0 0 0 0
P75.6 27 857,000 933,500 1,009,250 1,059,500 1,134,250 1,183,500 0 0
P88.3 24 1,007,500 1,098,000 1,187,750 1,247,500 1,336,250 1,336,250 1,540,750 0
P108 16 1,240,500 1,353,000 1,464,750 1,539,000 1,649,500 1,649,500 1,905,000 0
P113.5 16 1,305,750 1,424,250 1,542,000 1,620,250 1,737,000 1,737,000 2,006,750 2,386,000
P126.8 16 1,463,000 1,596,500 1,729,000 1,817,000 1,948,500 1,948,500 2,252,750 2,681,250
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI 

 

Trực tiếp liên hệ Tôn thép Sáng Chinh để nhận báo giá ống thép mạ kẽm P113.5×1.8mm, 2mm, 2.3mm tốt nhất

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Trực tiếp liên hệ Tôn thép Sáng Chinh để nhận báo giá ống thép mạ kẽm P113.5×1.8mm, 2mm, 2.3mm tốt nhất . Công tác đóng gói & giao hàng nhanh được thực hiện bởi đội ngũ chuyên nghiệp, giúp tiết kiệm thời gian tối đa cho khách hàng

Đường dây nóng hoạt động liên tục của công ty chúng tôi là :0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900 . Những ý kiến đóng góp hay có những thắc mắc nào cần được giải đáp, xin hãy liên hệ nhanh

bang-bao-gia-thep-ong-xay-dung-sang-chinh-tphcm

Thành phần hóa học & tính chất cơ học của Thép ống mạ kẽm P113.5

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học

MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ học

Thép ống đúc phi 325

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

Trực tiếp liên hệ Tôn thép Sáng Chinh để nhận báo giá ống thép mạ kẽm P113.5×1.8mm, 2mm, 2.3mm tốt nhất

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm P113.5 có thể sẽ thay đổi từng ngày, Tôn thép Sáng Chinh luôn mang đến sự an tâm cho khách hàng bằng việc cập nhật tin tức giá cả thường xuyên trong 24h

bang-bao-gia-ong-thep-xay-dung

Thép ống mạ kẽm P113.5

THÉP ỐNG mạ kẽm P113.5 tiêu chuẩn ASTM S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, S55C, A519, A210, A252, A139, A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355JO, S355JR, S235, A5525, A179, A335, A333, A450, SCM440, SK5..

Độ dày: 1.8mm, 2mm, 2.3mm,…

Chiều dài: 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm này có thể gia công theo yêu cầu

Xuất xứ: Công ty Sáng Chinh chúng tôi lấy hàng trực tiếp từ nhà máy: Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…(Có đính kèm đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Ứng dụng của thép ống mạ kẽm P113.5 là để chế tạo & lắp ráp các đường ống dần khí , lắp đặt giàn khoan, dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Ưu điểm : Chịu được nhiều áp lực cao, khả năng tái sử dụng lớn

bang-bao-gia-thep-ong-xay-dung-gia-re

Vì sao khách hàng nên mua thép ống mạ kẽm P113.5 tại Tôn thép Sáng Chinh?

Thị trường xây dựng hiện nay luôn có yêu cầu và đòi hỏi chất lượng nguồn thép ống rất lớn. Nguồn hàng cung ứng đến tận công trình được sản xuất hay được nhập khẩu từ nước ngoài.

Tôn thép Sáng Chinh ở thời điểm hiện tại đang là công ty cung cấp thép ống mạ kẽm P113.5 chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Giao hàng tận nơi, xuất giấy tờ hóa đơn chính xác, đầy đủ

Các sản phẩm được sản xuất đạt các tiêu chí về xây dựng. Ra đời trên dây chuyền sản xuất nghiêm ngặc nhất. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình

 

 

Xà gồ C150 dày 1.8mm, 2mm, 2.5mm giá tốt tại Tôn thép Sáng Chinh

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Xà gồ C150 dày 1.8mm, 2mm, 2.5mm giá tốt tại Tôn thép Sáng Chinh. Với tính chất xây dựng ngày càng hiện đại, người ta thường ưu tiên nhiều nhất là xà gồ C150 vì chúng đạt nhiều yếu tố kĩ thuật trong quá trình thi công nói chung.

Các thắc mắc lớn nhỏ của khách hàng sẽ được chúng tôi phản hồi trong thời gian nhanh nhất, hấp dẫn với những chính sách ưu đãi, xin gọi qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

thep-xa-go

Thông số tiêu chuẩn của xà gồ C150 dày 1.8mm, 2mm, 2.5mm mạ kẽm đục lỗ

Xà gồ C150 mạ kẽm đục lỗ được sản xuất với nhiều quy cách ra đời khác nhau để thuận tiện cho việc lựa chọn của khách hàng.

Xà gồ C150 được sản xuất theo công nghệ NOF. Đây được xem là công nghệ mới rất hiện đại giúp cho quá trình sản xuất an toàn, tiết kiệm và bảo vệ môi trường.

Quy cách xà gồ C150 mạ kẽm đục lỗ theo tiêu chuẩn:

+ Độ dày: 1.8mm, 2mm, 2.5mm

+ Chiều rộng thông thường: 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300mm.

+ Chiều dài xà gồ: 6m & 12m (hoặc cắt theo yêu cầu của từng khách hàng).

+ Lượng mạ: Z100 – Z350.

+ Độ bền kéo: G350 – G450 – G550.

+ Các vị trí lỗ đục theo tiêu chuẩn của bản vẽ

Xà gồ C150 dày 1.8mm, 2mm, 2.5mm giá tốt tại Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá xà gồ C150 trong ngày hôm nay vừa được Tôn thép Sáng Chinh thống kê dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo là chính. Khách hàng đến với chúng tôi có thể an tâm vì chúng tôi sẽ điều chỉnh báo giá sao cho hợp lý nhất | Call: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Bà Điểm
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 C40x80x15x1,5mm                              2.12                                            53,000
2 C40x80x15x1,6mm                              2.26                                            56,500
3 C40x80x15x1,8mm                              2.54                                            63,600
4 C40x80x15x2,0mm                              2.83                                            70,650
5 C40x80x15x2,3mm                              3.25                                            81,250
6 C40x80x15x2,5mm                              3.54                                            88,500
7 C40x80x15x2,8mm                              3.96                                            99,000
8 C40x80x15x3,0mm                              4.24                                          106,000
9 C100x50x15x1,5mm                             2.59                                            64,750
10 C100x50x15x1,6mm                             2.76                                            69,075
11 C100x50x15x1,8mm                             3.11                                            77,700
12 C100x50x15x2,0mm                             3.45                                            86,350
13 C100x50x15x2,3mm                             3.97                                            99,300
14 C100x50x15x2,5mm                             4.32                                          107,925
15 C100x50x15x2,8mm                             4.84                                          120,875
16 C100x50x15x3,0mm                             5.18                                          129,525
17 C120x50x20x1,5mm                             2.83                                            70,750
18 C120x50x20x1,6mm                             3.02                                            75,500
19 C120x50x20x1,8mm                             3.40                                            85,000
20 C120x50x20x2,0mm                             3.77                                            94,250
21 C120x50x20x2,3mm                             4.34                                          108,500
22 C120x50x20x2,5mm                             4.71                                          117,750
23 C120x50x20x2,8mm                             5.28                                          132,000
24 C120x50x20x3,0mm                             5.65                                          141,250
25 C125x50x20x1,5mm                             3.00                                            75,000
26 C125x50x20x1,6mm                             3.20                                            80,000
27 C125x50x20x1,8mm                             3.60                                            90,000
28 C125x50x20x2.0mm                             4.00                                          100,000
29 C125x50x20x2.3mm                             4.60                                          115,000
30 C125x50x20x2,5mm                             5.00                                          125,000
31 C125x50x20x2,8mm                             5.60                                          140,000
32 C125x50x20x3.0mm                             6.00                                          150,000
33 C150x50x20x1.5mm                             3.30                                            82,425
34 C150x50x20x1.6mm                             3.52                                            87,920
35 C150x50x20x1.8mm                             3.96                                            98,910
36 C150x50x20x2.0mm                             4.40                                          109,900
37 C150x50x20x2,3mm                             5.06                                          126,385
38 C150x50x20x2.5mm                             5.50                                          137,375
39 C150x50x20x2,8mm                             6.15                                          153,860
40 C150x50x20x3.0mm                             6.59                                          164,850
41 C175x50x20x1,5mm                             3.59                                            89,750
42 C175x50x20x1,6mm                             3.83                                            95,733
43 C175x50x20x1,8mm                             4.31                                          107,700
44 C175x50x20x2.0mm                             4.79                                          119,667
45 C175x50x20x2.3mm                             5.50                                          137,617
46 C175x50x20x5,5mm                             5.98                                          149,583
47 C175x50x20x2,8mm                             6.70                                          167,533
48 C175x50x20x3.0mm                             7.18                                          179,500
49 C180x50x20x1,6mm                             3.89                                            97,250
50 C180x50x20x1,8mm                             4.38                                          109,406
51 C180x50x20x2.0mm                             4.86                                          121,563
52 C180x50x20x2.3mm                             5.59                                          139,797
53 C180x50x20x2.5mm                             6.08                                          151,953
54 C180x50x20x2.8mm                             6.81                                          170,188
55 C180x50x20x3.0mm                             7.29                                          182,344
56 C200x50x20x1,6mm                             4.15                                          103,750
57 C200x50x20x1,8mm                             4.67                                          116,719
58 C200x50x20x2.0mm                             5.19                                          129,688
59 C200x50x20x2.3mm                             5.97                                          149,141
60 C200x50x20x2.5mm                             6.48                                          162,109
61 C200x50x20x2.8mm                             7.26                                          181,563
62 C200x50x20x3.0mm                             8.72                                          217,875
63 C200x65x20x1,6mm                             4.52                                          113,000
64 C200x65x20x1,8mm                             5.09                                          127,125
65 C200x65x20x2.0mm                             5.65                                          141,250
66 C200x65x20x2.3mm                             6.50                                          162,438
67 C200x65x20x2.5mm                             7.06                                          176,563
68 C200x65x20x2.8mm                             7.91                                          197,750
69 C200x65x20x3.0mm                             8.48                                          211,875
70 C250x50x20x1,6mm                             4.77                                          119,250
71 C250x50x20x1,8mm                             5.37                                          134,156
72 C250x50x20x2.0mm                             5.96                                          149,063
73 C250x50x20x2.3mm                             6.86                                          171,422
74 C250x50x20x2.5mm                             7.45                                          186,328
75 C250x50x20x2.8mm                             8.35                                          208,688
76 C250x50x20x3.0mm                             8.94                                          223,594
77 C250x65x20x1,6mm                             5.15                                          128,750
78 C250x65x20x1,8mm                             5.79                                          144,844
79 C250x65x20x2.0mm                             6.44                                          160,938
80 C250x65x20x2.3mm                             7.40                                          185,078
81 C250x65x20x2.5mm                             8.05                                          201,172
82 C250x65x20x2.8mm                             9.01                                          225,313
83 C250x65x20x3.0mm                             9.66                                          241,406
84 C300x50x20x1,6mm                             5.40                                          135,000
85 C300x50x20x1,8mm                             6.08                                          151,875
86 C300x50x20x2.0mm                             6.75                                          168,750
87 C300x50x20x2.3mm                             7.76                                          194,063
88 C300x50x20x2.5mm                             8.44                                          210,938
89 C300x50x20x2.8mm                             9.45                                          236,250
90 C300x50x20x3.0mm                           10.13                                          253,125
91 C300x65x20x1,6mm                             5.77                                          144,250
92 C300x65x20x1,8mm                             6.49                                          162,281
93 C300x65x20x2.0mm                             7.21                                          180,313
94 C300x65x20x2.3mm                             8.29                                          207,359
95 C300x65x20x2.5mm                             9.02                                          225,391
96 C300x65x20x2.8mm                           10.10                                          252,438
97 C300x65x20x3.0mm                           10.82                                          270,469
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Có những hãng xà gồ C150 uy tín, chất lượng nào?

Được sử dụng rộng rãi và hết sức ưa chuộng trên thị trường ngày nay, xà gồ C150 được nhiều các hãng thép nổi tiếng trong nước sản xuất & phân phối, chủ yếu là nhà máy Hoa Sen và nhà máy Hòa Phát.

1/ Xà gồ C150 Hoa Sen

Các công đoạn sản xuất xà gồ C150 Hoa Sen ngày càng được cải tiến, quy trình như sau: thép được tẩy rỉ, rồi đem đi cán nguội, sau đó là ủ mềm. Kế tiếp là mạ kẽm, cắt băng, cuối cùng đem cán định hình. Cuối cùng, xà gồ C150 phải sạch, trơn, láng bóng, có độ dày đồng đều. Đặc biệt độ uốn dẻo phải cao, độ bám kẽm tốt để thi công dễ dàng. Chất lượng xà gồ C150 Hoa Sen đảm bảo cam kết tốt nhất trên thị trường. Đáp ứng mọi thông số mà công trình đưa ra

2/ Xà gồ C150 Hòa Phát

Trên thị trường tiêu thụ hiện nay, chúng đã tạo dựng được vị thế vô cùng quan trọng, tập đoàn Hòa Phát thuộc top các nhà chuyên sản xuất – phân phối vật tư xây dựng chính hãng tốt nhất hiện nay.

Xà gồ C150 Hòa Phát luôn nỗ lực để đáp ứng mọi yêu cầu về xây dựng, giúp công trình bền vững theo thời gian. Là người bạn đồng hành đáng tín cậy số 1 trên mọi chặng đường của mọi dự án công trình lớn nhỏ trên toàn Việt Nam.

Bề mặt của xà gồ C150 Hòa Phát cũng sáng bóng, mịn và tính thẩm mỹ được đảm bảo cao nhất. Đặc tính nổi bật của chúng là tính chống oxy hóa cao, độ bền tốt.

xa-go-thep-c-hcm

Ưu điểm và ứng dụng của sản phẩm xà gồ thép C150 ra sao?

Xà gồ thép C150 sở hữu ưu điểm chính là khả năng chống ăn mòn rất tốt, nên không cần phải có sơn chống gỉ. Nhà thầu cũng từ đó mà tiết kiệm được nhiều chi phí khi mua hàng

– Đơn giản trong tiến trình lắp đặt, chi phí sản xuất thấp

– Xà gồ thép C150 có khả năng vượt nhịp lớn, được sản xuất thép cường độ cao 450Mpa, vẫn đáp ứng độ võng trong phạm vi cho phép.

– Xà gồ C150 ra đời luôn đáp ứng được hầu hết những yêu cầu khắt khe của mọi công trình

– Chi phí bảo trì hay sửa chữa thường rất thấp

Xà gồ thép C150 được ứng dụng rất nhiều trong các ngành công nghiệp xây dựng; nhà công nghiệp như xà gồ làm khung, xà gồ c làm kèo thép cho nhà xưởng. Xà gồ C150 làm đòn tay cho thép cho gác đúc. Thép sau khi trải qua công đoạn cán sẽ có hình dạng chữ c, kích thước đầy đủ, độ dày được ứng dụng trong thi công lắp dựng nhà thép.

Kho đông lạnh, nhà kho, xưởng công nghiệp…

Dự án nhà nước : trường học, kho dự trữ, nhà thi đấu, bệnh viện, trung tâm hội nghị, triển lãm…

Chợ, siêu thị, trung tâm thương mại – vui chơi mua sắm..

Chất lượng xà gồ C150 mua ở đâu tại TPHCM là tốt nhất?

Chất lượng của sản phẩm phải tốt thì mới đáp ứng được yếu tố về tuổi thọ, gia tăng độ an toàn trong quá trình sử dụng công trình. Vì vậy mà yếu tố vô cùng quan trọng là bạn phải mua được xà gồ C150 tại địa chỉ có uy tín lâu năm, như thế mới đảm bảo tốt nhất

Công ty Tôn thép Sáng Chinh tại TPHCM làm việc luôn luôn cam kết với khách hằng là cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn. Giá thành rẻ, đồng thời dịch vụ được vận chuyển tận nơi an toàn.

 

 

Xà gồ C150 dày 1.8mm, 2mm, 2. 5mm … giá tốt tại Tôn thép Sáng Chinh

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Xà gồ C150 dày 1.8mm, 2mm, 2. 5mm … giá tốt tại Tôn thép Sáng Chinh, kho hàng phân phối không giới hạn số lượng. Với hình thức vận chuyển 24/7 hàng hóa luôn đảm bảo an toàn, Sáng Chinh Steel hứa hẹn luôn mang đến cho người tiêu dùng xà gồ C150x1.8mm, 2mm, 2.5mm,.. đạt đúng mọi tiêu chuẩn đưa ra.

Bảng báo giá xà gồ C125x50x20x3.0mm mạ kẽm năm 2022, hàng cam kết chính hãng tại Sáng Chinh

Tại sao công trình nên sử dụng xà gồ thép C150x1.8mm, 2mm, 2.5mm?

Vai trò chính của xà gồ thép C150x1.8mm, 2mm, 2.5mm đó là chịu tải toàn bộ cho phần mái lợp (tôn, ngói). Nắm trong tay nhiều ưu điểm nổi bật hơn so với những vật liệu cùng chức năng khác (gỗ, bê tông…), sự phổ biến của xà gồ thép C150x1.8mm, 2mm, 2.5mm càng ngày càng trở nên đa dạng và có mặt ở hầu hết các công trình.

  • Sản phẩm đạt độ cứng tuyệt đối ( đã qua kiểm định ), giúp công trình tăng cường tuổi thọ sau khi sử dụng
  • Không lo bị mục nát, gỉ sét ( vì được làm từ thép mạ kẽm ), chống ăn mòn rất tốt
  • Khó bị cong vẹo, không biến dạng hoặc xoắn khi thi công
  • Khó bắt lửa
  • Xà gồ C150x1.8mm, 2mm, 2.5mm thường có trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với xà gồ bê tông và gỗ
  • Giá thành thì lại rẻ hơn (nhà thầu sẽ tiết kiệm thêm chi phi mua vật liệu phụ)
  •  Có thể gia công xà gồ C150x1.8mm, 2mm, 2.5mm bằng cách đột lỗ và cắt theo quy cách, khách hàng sẽ được đáp ứng những nhu cầu của mình

Qúy khách hàng nên quan tâm đến vài điểm dưới đây để đảm bảo mua được đúng sản phẩm chính hãng, đúng giá:

  1. Nên tìm kiếm sản phẩm này tại các công ty – doanh nghiệp lớn, nơi chuyên cung cấp lâu năm (tốt hơn hết là đến tận đại lý chính thức phân phối để đảm bảo chất lượng tốt nhất)
  2. Giá cả không được chênh lệch quá nhiều với thị trường, vì phần lớn chúng điều là hàng kém chất lượng
  3. Trước khi đặt hàng tại bất cứ cơ sở nào, bạn nên tham khảo trực tiếp ý kiến của bạn bè, thông tin trên internet
  4. Hãy trang bị cho mình đầy đủ những kiến thức chuyên môn cần thiết, điều này sẽ tránh mua phải sản phẩm kém chất lượng hoặc giao hàng không đúng quy cách, số lượng
  5. Phải có yêu cầu chứng minh về xuất xứ của sản phẩm

bao-gia-xa-go-thep-c-sang-chinh

Xà gồ C150 dày 1.8mm, 2mm, 2. 5mm … giá tốt tại Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá xà gồ C150x1.8mm, 2mm, 2.5mm, nắm bắt tốt chi tiết về giá thành vật tư sẽ giúp quý khách sở hữu được nguồn vật liệu với chi phí không thể hợp lý hơn.

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Bà Điểm
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 C40x80x15x1,5mm                              2.12                                            53,000
2 C40x80x15x1,6mm                              2.26                                            56,500
3 C40x80x15x1,8mm                              2.54                                            63,600
4 C40x80x15x2,0mm                              2.83                                            70,650
5 C40x80x15x2,3mm                              3.25                                            81,250
6 C40x80x15x2,5mm                              3.54                                            88,500
7 C40x80x15x2,8mm                              3.96                                            99,000
8 C40x80x15x3,0mm                              4.24                                          106,000
9 C100x50x15x1,5mm                             2.59                                            64,750
10 C100x50x15x1,6mm                             2.76                                            69,075
11 C100x50x15x1,8mm                             3.11                                            77,700
12 C100x50x15x2,0mm                             3.45                                            86,350
13 C100x50x15x2,3mm                             3.97                                            99,300
14 C100x50x15x2,5mm                             4.32                                          107,925
15 C100x50x15x2,8mm                             4.84                                          120,875
16 C100x50x15x3,0mm                             5.18                                          129,525
17 C120x50x20x1,5mm                             2.83                                            70,750
18 C120x50x20x1,6mm                             3.02                                            75,500
19 C120x50x20x1,8mm                             3.40                                            85,000
20 C120x50x20x2,0mm                             3.77                                            94,250
21 C120x50x20x2,3mm                             4.34                                          108,500
22 C120x50x20x2,5mm                             4.71                                          117,750
23 C120x50x20x2,8mm                             5.28                                          132,000
24 C120x50x20x3,0mm                             5.65                                          141,250
25 C125x50x20x1,5mm                             3.00                                            75,000
26 C125x50x20x1,6mm                             3.20                                            80,000
27 C125x50x20x1,8mm                             3.60                                            90,000
28 C125x50x20x2.0mm                             4.00                                          100,000
29 C125x50x20x2.3mm                             4.60                                          115,000
30 C125x50x20x2,5mm                             5.00                                          125,000
31 C125x50x20x2,8mm                             5.60                                          140,000
32 C125x50x20x3.0mm                             6.00                                          150,000
33 C150x50x20x1.5mm                             3.30                                            82,425
34 C150x50x20x1.6mm                             3.52                                            87,920
35 C150x50x20x1.8mm                             3.96                                            98,910
36 C150x50x20x2.0mm                             4.40                                          109,900
37 C150x50x20x2,3mm                             5.06                                          126,385
38 C150x50x20x2.5mm                             5.50                                          137,375
39 C150x50x20x2,8mm                             6.15                                          153,860
40 C150x50x20x3.0mm                             6.59                                          164,850
41 C175x50x20x1,5mm                             3.59                                            89,750
42 C175x50x20x1,6mm                             3.83                                            95,733
43 C175x50x20x1,8mm                             4.31                                          107,700
44 C175x50x20x2.0mm                             4.79                                          119,667
45 C175x50x20x2.3mm                             5.50                                          137,617
46 C175x50x20x5,5mm                             5.98                                          149,583
47 C175x50x20x2,8mm                             6.70                                          167,533
48 C175x50x20x3.0mm                             7.18                                          179,500
49 C180x50x20x1,6mm                             3.89                                            97,250
50 C180x50x20x1,8mm                             4.38                                          109,406
51 C180x50x20x2.0mm                             4.86                                          121,563
52 C180x50x20x2.3mm                             5.59                                          139,797
53 C180x50x20x2.5mm                             6.08                                          151,953
54 C180x50x20x2.8mm                             6.81                                          170,188
55 C180x50x20x3.0mm                             7.29                                          182,344
56 C200x50x20x1,6mm                             4.15                                          103,750
57 C200x50x20x1,8mm                             4.67                                          116,719
58 C200x50x20x2.0mm                             5.19                                          129,688
59 C200x50x20x2.3mm                             5.97                                          149,141
60 C200x50x20x2.5mm                             6.48                                          162,109
61 C200x50x20x2.8mm                             7.26                                          181,563
62 C200x50x20x3.0mm                             8.72                                          217,875
63 C200x65x20x1,6mm                             4.52                                          113,000
64 C200x65x20x1,8mm                             5.09                                          127,125
65 C200x65x20x2.0mm                             5.65                                          141,250
66 C200x65x20x2.3mm                             6.50                                          162,438
67 C200x65x20x2.5mm                             7.06                                          176,563
68 C200x65x20x2.8mm                             7.91                                          197,750
69 C200x65x20x3.0mm                             8.48                                          211,875
70 C250x50x20x1,6mm                             4.77                                          119,250
71 C250x50x20x1,8mm                             5.37                                          134,156
72 C250x50x20x2.0mm                             5.96                                          149,063
73 C250x50x20x2.3mm                             6.86                                          171,422
74 C250x50x20x2.5mm                             7.45                                          186,328
75 C250x50x20x2.8mm                             8.35                                          208,688
76 C250x50x20x3.0mm                             8.94                                          223,594
77 C250x65x20x1,6mm                             5.15                                          128,750
78 C250x65x20x1,8mm                             5.79                                          144,844
79 C250x65x20x2.0mm                             6.44                                          160,938
80 C250x65x20x2.3mm                             7.40                                          185,078
81 C250x65x20x2.5mm                             8.05                                          201,172
82 C250x65x20x2.8mm                             9.01                                          225,313
83 C250x65x20x3.0mm                             9.66                                          241,406
84 C300x50x20x1,6mm                             5.40                                          135,000
85 C300x50x20x1,8mm                             6.08                                          151,875
86 C300x50x20x2.0mm                             6.75                                          168,750
87 C300x50x20x2.3mm                             7.76                                          194,063
88 C300x50x20x2.5mm                             8.44                                          210,938
89 C300x50x20x2.8mm                             9.45                                          236,250
90 C300x50x20x3.0mm                           10.13                                          253,125
91 C300x65x20x1,6mm                             5.77                                          144,250
92 C300x65x20x1,8mm                             6.49                                          162,281
93 C300x65x20x2.0mm                             7.21                                          180,313
94 C300x65x20x2.3mm                             8.29                                          207,359
95 C300x65x20x2.5mm                             9.02                                          225,391
96 C300x65x20x2.8mm                           10.10                                          252,438
97 C300x65x20x3.0mm                           10.82                                          270,469
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Xà gồ C150x1.8mm, 2mm, 2.5mm chính hãng tại TPHCM – Phân phối bởi Công Ty Tôn thép Sáng Chinh

Trên địa bàn này, Tôn thép SÁNG CHINH luôn tự hào là một đại lý lớn – phân phối thường xuyên xà gồ thép C150x1.8mm, 2mm, 2.5mm uy tín với giá rẻ. Đáp ứng nhanh đến mọi công trình vật tư đáp ứng được mọi yêu cầu về kĩ thuật,tuân thủ nhiều tiêu chí trong thi công

Gia công xà gồ thép C150x1.8mm, 2mm, 2.5mm:

– Tốc độ thay khuôn nhanh và tự động

– Chạy bất kỳ kích cỡ các cạnh, rìa mép nào khách hàng yêu cầu

– Tự động đột lỗ đôi, lỗ đơn ở bất kỳ vị trí nào trên cây xà gồ, có thể thay đổi tùy ý khoản tâm các lỗ

– Không phải thay dao cắt, xả cuộn tự động.

– Có thể tùy chỉnh độ rộng gân theo yêu cầu.

– Không sử dụng đến nước, hoàn toàn chạy khô, đảm bảo toàn vẹn tuổi thọ của xà gồ

[section label=”Đánh giá”] [title style=”center” text=”PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG”] [row] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80016″ image_width=”121″ name=”Phạm Phong” company=”TPHCM”]

Báo giá hợp lý theo từng nhu cầu sử dụng, chắc chắn tôi sẽ hợp tác lâu dài với Tôn thép Sáng Chinh

[/testimonial] [/col] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”79938″ image_width=”121″ name=”Trúc Đào Bùi ” company=”TPHCM”]

Tư vấn chuyên nghiệp, thân thiện. Tôi có thể giải đáp mọi thắc mắc của mình

[/testimonial] [/col] [/row] [row] [col span=”6″ span __sm=”12″] [testimonial image=”80011″ image_width=”121″ name=”Đình Bảo ” company=”Sun Life Việt Nam”]

Hàng hóa chính hãng, trang thiết bị hiện đại, hợp tác lâu dài với Sáng Chinh là sự chọn lựa đúng đắn của tôi

[/testimonial] [/col] [/row] [/section]

[section label=”Đối tác của công ty Tôn thép Sáng Chinh”] [title style=”center” text=”ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH”] [row] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79954″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79920″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79913″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79894″] [/col] [/row] [/section] 

[section label=”Câu hỏi “] [title style=”center” text=”Câu hỏi thường gặp”] [accordion]

[accordion-item title=”1. Báo giá vật liệu thị trường lên xuống ra sao?”]

=> Tôn thép Sáng Chinh hỗ trợ giá mua hàng tốt nhất qua mỗi thời điểm cho bạn. Dù báo giá vật liệu trên thị trường cao như thế nào, thì chúng tôi cũng sẽ cố gắng điều chỉnh để phù hợp

[/accordion-item] [accordion-item title=”2. Địa chỉ công ty Tôn thép Sáng Chinh ở đâu?”]

=> Địa chỉ chính tại TPHCM: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​. Qúy khách ở tỉnh khác liên hệ qua hotline để được nhận hỗ trợ từ chi nhánh gần nhất: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

[/accordion-item]

[accordion-item title=”3. Dịch vụ nhận hàng như thế nào?”]

=> Nhân viên vận tải sẽ giao hàng đúng giờ, bốc xếp xuống công trình an toàn, xuất trình hóa đơn và các giấy tờ quan trọng khác. Qúy khách kiểm tra về số lượng & chủng loại

[/accordion-item]

Sản phẩm xà gồ thép Z150x50x56x20 độ dày 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2mm, 2.2mm tại Sáng Chinh Steel

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Sản phẩm xà gồ thép Z150x50x56x20 độ dày 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2mm, 2.2mm tại Sáng Chinh Steel được báo giá chính xác thông qua số lượng đặt hàng. Chúng tôi luôn cam kết với người tiêu dùng, xà gồ này đạt mọi tiêu chuẩn trong kĩ thuật, dễ gia công theo yêu cầu. Nếu có bất kì thắc mắc nào cần giải đáp, hãy gọi: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá xà gồ Z300x72x78x20 mạ kẽm được cung cấp đến người tiêu dùng

Lưu ý gì trong việc sử dụng xà gồ thép Z150x50x56x20?

+ Xem xét vào trọng tải của mái phụ và độ dài của tấm lợp để thiết kế xà gồ Z150x50x56x20 phù hợp dựa trên khối lượng, cũng như là quy cách sản phẩm

+ Trọng lượng của tấm lợp phải tỷ lệ thuận với số lượng xà gồ Z150x50x56x20. Đơn giản là, tấm lợp càng nặng thì xà gồ sẽ càng được sử dụng nhiều và ngược lại

+ Chiều dài và tải trọng của xà gồ Z150x50x56x20 phải tương ứng với lớp ván gỗ và tấm kim loại sử dụng cho tường và mái

+ Giữa các xà gồ tường và xà gồ mái nhà thì phải có khoảng cách hợp lý, tốt nhất thường là khoảng cách từ 4-6 ft.

Bảo quản xà gồ Z150x50x56x20 trong điều kiện như thế nào?

+ Xà gồ Z150x50x56x20 cần tránh đặt gần các khu vực chứa hóa chất như axit, bazo, muối.

+ Nên cần để chúng trên kệ gỗ hoặc bê tông có đệm lót. Cách mặt đất từ 10cm trở nên nhằm tránh các trường hợp trầy xước, ẩm mốc hay oxy hóa

+ Để tránh tình trạng bị lan gỉ sét thì không để chung xà gồ Z150x50x56x20 mới và cũ với nhau

+ Tránh để chúng bị ướt bởi nước mưa, vì axit trong nước mưa sẽ tạo nên những điểm mốc trắng, gây mất thẩm mỹ cho xà gồ nói chung

+ Để sản phẩm luôn có sự bền chắc đẹp, phải được bảo quản trong kho thoáng mát, sạch sẽ và che chắn bụi bẩn.

Ưu điểm của xà gồ thép Z150x50x56x20

– Có ý nghĩa rất lớn về mặt kinh tế

– Bền chắc, siêu nhẹ, tuổi thọ cao

– Chất lượng xà gồ Z150x50x56x20 luôn giữ ở mức ổn định, không bị võng, cong, oằn hay vặn xoắn.

– Chống lại sự gỉ sét vì được mạ kẽm, chống ẩm mốc, côn trùng,..

– Không bắt lửa (chống cháy)

– Sử dụng thân thiện với tự nhiên.

– Khả năng vượt nhịp lớn

– Chi phí thấp, đơn giản trong quá trình lắp ráp

– Phong phú về chiều dày và kích cỡ, phù hợp tất cả các khẩu độ và thiết kế

– Phí bảo trì thấp, thẩm mỹ lâu dài

xa-go-z-xay-dung-gia-re

Sản phẩm xà gồ thép Z150x50x56x20 độ dày 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2mm, 2.2mm tại Sáng Chinh Steel

Bảng báo giá xà gồ Z150x50x56x20 ở thời điểm này là cực kì quan trọng. Nhà thầu tại Miền Nam dựa vào đấy để mua đúng số lượng sao cho hợp lý, chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh luôn bên cạnh khách hàng ở mọi khung giờ.

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP  SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Lũy Bán Bích
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z  MẠ KẼM
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 Z100x50x52x15x1,5mm                              2.61                                            65,250
2 Z100x50x52x15x1,6mm                              2.78                                            69,600
3 Z100x50x52x15x1,8mm                              3.13                                            78,300
4 Z100x50x52x15x2,0mm                              3.48                                            87,000
5 Z100x50x52x15x2,3mm                              4.00                                          100,050
6 Z100x50x52x15x2,5mm                              4.35                                          108,750
7 Z100x50x52x15x2,8mm                              4.87                                          121,800
8 Z100x50x52x15x3,0mm                              5.22                                          130,500
9 Z125x50x52x15x1,5mm                             2.90                                            72,500
10 Z125x50x52x15x1,6mm                             3.09                                            77,333
11 Z125x50x52x15x1,8mm                             3.48                                            87,000
12 Z125x50x52x15x2,0mm                             3.87                                            96,667
13 Z125x50x52x15x2,3mm                             4.45                                          111,167
14 Z125x50x52x15x2,5mm                             4.83                                          120,833
15 Z125x50x52x15x2,8mm                             5.41                                          135,333
16 Z125x50x52x15x3,0mm                             5.80                                          145,000
17 Z150x50x52x15x1,5mm                             3.20                                            80,000
18 Z150x50x52x15x1,6mm                             3.41                                            85,333
19 Z150x50x52x15x1,8mm                             3.84                                            96,000
20 Z150x50x52x15x2,0mm                             4.27                                          106,667
21 Z150x50x52x15x2,3mm                             4.91                                          122,667
22 Z150x50x52x15x2,5mm                             5.33                                          133,333
23 Z150x50x52x15x2,8mm                             5.97                                          149,333
24 Z150x50x52x15x3,0mm                             6.40                                          160,000
25 Z150x52x58x15x1,5mm                             3.15                                            78,750
26 Z150x52x58x15x1,6mm                             3.36                                            84,000
27 Z150x52x58x15x1,8mm                             3.78                                            94,500
28 Z150x52x58x15x2.0mm                             4.20                                          105,000
29 Z150x52x58x15x2.3mm                             4.83                                          120,750
30 Z150x52x58x15x2,5mm                             5.25                                          131,250
31 Z150x52x58x15x2,8mm                             5.88                                          147,000
32 Z150x52x58x15x3.0mm                             6.30                                          157,500
33 Z175x52x58x15x1.5mm                             3.60                                            90,000
34 Z175x52x58x15x1.6mm                             3.84                                            96,000
35 Z175x52x58x15x1.8mm                             4.32                                          108,000
36 Z175x52x58x15x2.0mm                             4.80                                          120,000
37 Z175x52x58x15x2,3mm                             5.52                                          138,000
38 Z175x52x58x15x2.5mm                             6.00                                          150,000
39 Z175x52x58x15x2,8mm                             6.72                                          168,000
40 Z175x52x58x15x3.0mm                             7.20                                          180,000
41 Z175x60x68x15x1,5mm                             3.80                                            95,000
42 Z175x60x68x15x1,6mm                             4.05                                          101,333
43 Z175x60x68x15x1,8mm                             4.56                                          114,000
44 Z175x60x68x15x2.0mm                             5.07                                          126,667
45 Z175x60x68x15x2.3mm                             5.83                                          145,667
46 Z175x60x68x15x5,5mm                             6.33                                          158,333
47 Z175x60x68x15x2,8mm                             7.09                                          177,333
48 Z175x60x68x15x3.0mm                             7.60                                          190,000
49 Z175x72x78x20x1,6mm                             4.33                                          108,250
50 Z175x72x78x20x1,8mm                             4.87                                          121,781
51 Z175x72x78x20x2.0mm                             5.41                                          135,313
52 Z175x72x78x20x2.3mm                             6.22                                          155,609
53 Z175x72x78x20x2.5mm                             6.77                                          169,141
54 Z175x72x78x20x2.8mm                             7.58                                          189,438
55 Z175x72x78x20x3.0mm                             8.12                                          202,969
56 Z200x62x68x20x1,6mm                             4.52                                          113,000
57 Z200x62x68x20x1,8mm                             5.09                                          127,125
58 Z200x62x68x20x2.0mm                             5.65                                          141,250
59 Z200x62x68x20x2.3mm                             6.50                                          162,438
60 Z200x62x68x20x2.5mm                             7.06                                          176,563
61 Z200x62x68x20x2.8mm                             7.91                                          197,750
62 Z200x62x68x20x3.0mm                             9.49                                          237,300
63 Z200x72x78x20x1,6mm                             4.77                                          119,250
64 Z200x72x78x20x1,8mm                             5.37                                          134,156
65 Z200x72x78x20x2.0mm                             5.96                                          149,063
66 Z200x72x78x20x2.3mm                             6.86                                          171,422
67 Z200x72x78x20x2.5mm                             7.45                                          186,328
68 Z200x72x78x20x2.8mm                             8.35                                          208,688
69 Z200x72x78x20x3.0mm                             8.94                                          223,594
70 Z250x62x68x20x1,6mm                             5.15                                          128,750
71 Z250x62x68x20x1,8mm                             5.79                                          144,844
72 Z250x62x68x20x2.0mm                             6.44                                          160,938
73 Z250x62x68x20x2.3mm                             7.40                                          185,078
74 Z250x62x68x20x2.5mm                             8.05                                          201,172
75 Z250x62x68x20x2.8mm                             9.01                                          225,313
76 Z250x62x68x20x3.0mm                             9.66                                          241,406
77 Z250x72x78x20x1,6mm                             5.40                                          135,000
78 Z250x72x78x20x1,8mm                             6.08                                          151,875
79 Z250x72x78x20x2.0mm                             6.75                                          168,750
80 Z250x72x78x20x2.3mm                             7.76                                          194,063
81 Z250x72x78x20x2.5mm                             8.44                                          210,938
82 Z250x72x78x20x2.8mm                             9.45                                          236,250
83 Z250x72x78x20x3.0mm                           10.13                                          253,125
84 Z300x62x68x20x1,6mm                             5.77                                          144,250
85 Z300x62x68x20x1,8mm                             6.49                                          162,281
86 Z300x62x68x20x2.0mm                             7.21                                          180,313
87 Z300x62x68x20x2.3mm                             8.29                                          207,359
88 Z300x62x68x20x2.5mm                             9.02                                          225,391
89 Z300x62x68x20x2.8mm                           10.10                                          252,438
90 Z300x62x68x20x3.0mm                           10.82                                          270,469
91 Z300x72x78x20x1,6mm                             6.03                                          150,750
92 Z300x72x78x20x1,8mm                             6.78                                          169,594
93 Z300x72x78x20x2.0mm                             7.54                                          188,438
94 Z300x72x78x20x2.3mm                             8.67                                          216,703
95 Z300x72x78x20x2.5mm                             9.42                                          235,547
96 Z300x72x78x20x2.8mm                           10.55                                          263,813
97 Z300x72x78x20x3.0mm                           11.31                                          282,656
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Xà gồ Z150x50x56x20 xây dựng chính hãng tại TPHCM – Phân phối bởi Công Ty Tôn thép Sáng Chinh

Trên địa bàn quận huyện TPHCM nói riêng, công ty Sáng Chinh Steel luôn tự hào là một đại lý lớn – chuyên phân phối xà gồ thép Z150x50x56x20 uy tín với giá rẻ. Ứng dụng trong thi công xây dựng mang nhiều ý nghĩa khác nhau

Kĩ thuật công nghệ cao, kết hợp với máy móc hiện đại, đỡ tốn về nhân công cũng như là thời gian. Chất lượng sản phẩm đảm bảo tối ưu nhất, quý khách có thể yên tâm với giá cả mà chúng tôi đưa ra. Phù hợp với các công trình/ dự án xây dựng lớn đòi hỏi độ chính xác cao, không mất thời gian thay khuôn khi đặt hàng với nhiều chủng loại.

[section label=”Đánh giá”] [title style=”center” text=”PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG”] [row] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80513″ image_width=”121″ name=”Ngân Trần” company=”TPHCM”]

Tôi đã có trải nghiệm dịch vụ tuyệt vời tại Tôn thép Sáng Chinh

[/testimonial] [/col] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80013″ image_width=”121″ name=”Hung Lu” company=”TPHCM”]

Công ty Sáng Chinh làm việc rất uy tín, tôi đánh giá cao dịch vụ tại đây

[/testimonial] [/col] [/row] [row] [col span=”6″ span __sm=”12″] [testimonial image=”79929″ image_width=”121″ name=”Nguyễn Tuấn” company=”Hà Nội”]

Tôn thép Sáng Chinh đã hỗ trợ tôi rất nhiều trong việc đặt hàng sản phẩm vật liệu xây dựng chính hãng

[/testimonial] [/col] [/row] [/section]

[section label=”Đối tác của công ty Tôn thép Sáng Chinh”] [title style=”center” text=”ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH”] [row] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79895″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79894″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79893″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79892″] [/col] [/row] [/section] 

[section label=”Câu hỏi “] [title style=”center” text=”Câu hỏi thường gặp”] [accordion]

[accordion-item title=”1. Báo giá xà gồ có thay đổi hay không?”]

=> Tuy thị trường tác động chính đến báo giá thường xuyên, nhưng chúng tôi cam kết không nâng giá vật tư, điều chỉnh thay đổi hợp lý nhất

[/accordion-item] [accordion-item title=”2. Thời gian hoạt động của Tôn thép Sáng Chinh như thế nào?”]

=> Công ty hoạt động 24/7, nên nếu bạn có bất cứ yêu cầu nào thì gọi ngay cho chúng tôi qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

[/accordion-item]

[accordion-item title=”3. Tôn thép Sáng Chinh có hỗ trợ bốc xếp hàng tại công trình không?”]

=> Dịch vụ được bao trọn gói nên quý khách không cần phải lo lắng về vấn đề này

[/accordion-item]

Công ty Tôn thép Sáng Chinh cung cấp giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng độ dày 1.8mm, 2mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm

Công ty Tôn thép Sáng Chinh cung cấp giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng độ dày 1.8mm, 2mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm để người tiêu dùng dễ dàng tham khảo chi tiết hơn. Đây là sản phẩm đóng góp vai trò rất quan trọng trong việc cấu tạo nên một công trình hoàn chỉnh

Chính vì thế, chúng tôi đã nhận được rất nhiều đơn đặt hàng từ nhiều công trình xa gần tại Miền Nam. Nếu quý khách muốn biết thêm chi tiết, xin hãy gọi về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
thep-ong-xay-dung-sang-chinh

Ứng dụng của thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Rất nhiều ưu điểm mà sản phẩm ống thép mạ kẽm nhúng nóng đang sở hữu, nhất là được dùng cho nồi hơi áp suất cao. Rất dễ thấy chúng có mặt trong các công trình dân dụng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc.

Ngoài ra, thép ống mạ kẽm nhúng nóng còn sử dụng trên nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, chế biến thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, chế tạo hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Công ty Tôn thép Sáng Chinh cung cấp giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng độ dày 1.8mm, 2mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng xây dựng có mặt trên thị trường với nhiều mẫu mã phong phú về mặt độ dày. Nguồn thép ống chính hãng được công ty nhập từ các nhà máy trong nước & nước ngoài để mở rộng sự chọn lựa.

Tôn thép Sáng Chinh ở Miền Nam hiện đang là doanh nghiệp cung cấp nguồn thép ống mạ kẽm nhúng nóng chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Những hãng sắt thép mà chúng tôi có sự liên kết lâu năm là: thép Hòa Phát, thép Thái Nguyên, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Sản xuất loại thép ống mạ kẽm nhúng nóng này dựa trên dây chuyền hiện đại nên đạt các tiêu chí về xây dựng. Độ bền cao, kèm theo hạn sử dụng lâu dài qua năm tháng. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với từng hạng mục xây dựng

thep-ong-sang-chinh

Bảng báo giá Thép Ống xây dựng tại kho thép Sáng Chinh

Bang bao gia thep ong mạ kẽm nhúng nóng được Tôn thép Sáng Chinh cập nhật tin tức trực tiếp. Vật tư xây dựng mỗi ngày luôn thay đổi giá cả không ngừng, do đó để nhận báo giá qua từng ngày, xin liên hệ với chúng tôi qua hotline bên dưới

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng được đánh giá theo các tiêu chuẩn nào?

  • Phần thân của thép ống mạ kẽm nhúng nóng phải thẳng, không bị méo mó, ọp ẹp hay cong vênh
  • Phía hai bên của đầu ống phải được mài vát và nhẵn, dễ dàng khi vận chuyển. Công dụng: không gây nguy hiểm cho thợ xây dựng và thi công được thuận tiện hơn
  • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chống lại mọi tác động từ môi trường nên ít hay hầu như không bị han gỉ. Ngoài ra, để tiết kiệm thời gian thì người ta thường sơn chống gỉ hay thép ống thô, mạ kẽm hoặc quét dầu chống gỉ. Cần triển khai những cách bảo quản thép ống mạ kẽm nhúng nóng sao cho chặt chẽ để tránh bị gỉ sét, sắp xếp gọn gàng. Buộc theo số lượng cây tiêu chuẩn để tiện cho việc di chuyển bốc xếp và nâng hạ
  • Sản phẩm quan sát bằng mắt thường phải có độ sáng bóng đồng nhất. Trường hợp mà bạn cần lưu ý là Ống thép có độ nhám cao thường là những ống đã bị han gỉ mà người ta đã sơn lại để tạo cảm quan bắt mắt hơn