Cung cấp báo giá xà gồ C300x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm

 

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Xà gồ C300x50x20 được chúng tôi cung cấp tận công trình với đủ số lượng & độ dày phong phú. Tôn thép Sáng Chinh ở TPHCM là doanh nghiệp cung cấp trực tiếp xà gồ C300x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mà không thông qua trung gian, đồng thời xuất mọi giấy tờ liên quan.

Độ bền của xà gồ C300x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm rất cao, áp dụng sẽ giảm tải trọng rất lớn cho công trình. Để nhận tư vấn dịch vụ trực tiếp trong 24h, quý vị hãy gọi về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Sáng Chinh Steel cung cấp xà gồ C40x80x15x1.5mm chính hãng giá tốt nhất Miền Nam

xa go C300x50x20 xay dung

Các loại xà gồ C300x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm tại Tôn thép Sáng Chinh

Nhằm tạo ra sự thuận tiện trong việc chọn lựa & sử dụng. Nhà sản xuất đã phân chia xà gồ C300x50x20 mẫu mã đa dạng, quy cách sản phẩm khác nhau, bao gồm: 1,5 ly; 1,6 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 2,8 ly; 3 ly

1/ Xà gồ C300x50x20 mạ kẽm

Tính phủ sóng của sản phẩm xà gô thép này trên thị trường hiện nay là rất cao. Do chúng tuân thủ đúng quy trình, trải qua công nghệ tiên tiến, dây chuyền mạ kẽm bao phủ lên bề mặt. Vì thế, chất lượng xà gồ C300x50x20 luôn tốt nhất. Đảm bảo tuyệt đối về độ cứng, có thể uốn nắn theo công trình

Hạn chế sự ăn gỉ, làm giảm tốc độ mài mòn vì có lớp kẽm. Ưu điểm lớn là có trọng lượng nhẹ hơn sắt thép rất nhiều. Quy trình sản xuất thông qua công đoạn cán khô, không sử dụng nước. Giúp nâng cao độ bền tuổi thọ của xà gồ C300x50x20 mà không cần bảo trì trong suốt thời gian sử dụng

2/ Xà gồ C300x50x20 đen

Sử dụng nguyên liệu chính là phôi thép nguyên chất để tạo ra thành phẩm xà gồ C300x50x20 đen. Không qua việc mạ kẽm. Bởi vậy, chúng sở hữu bề mặt toàn màu đen, và đây cũng là đặc điểm dễ nhận biết nhất về sản phẩm này

Tính chất thiết kế vô cùng độc đáo, có dạng giống chữ C in hoa. Thi công xây dựng, người ta rất hay ứng dụng xà gồ đen. Độ bền được đảm bảo hoàn toàn và giúp nâng tầm tuổi thọ tốt nhất

Sản xuất xà gồ C300x50x20 đen bằng thép có cường độ cao từ 350 mpa đến 450 mpa. Được dùng nhiều để xây dựng các nhà kho, nhà xưởng công nghiệp.

3/ Xà gồ C300x50x20 mạ kẽm nhúng nóng

Để cho ra đời xà gồ C300x50x20 mạ kẽm ứng ý thì phải trải qua dây chuyền công nghệ vô cùng gắt gao. Chúng còn được nhúng vào bể nóng với khoảng hơn 1000 độ C. Đảm bảo độ cứng sao cho hoàn hảo nhất

Kích thước xà gồ C300x50x20

Xà gồ C300x50x20 hiện nay được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau. Từ đó mà chúng có thể ứng dụng cho nhiều hạng mục xây dựng khác nhau trong đa lĩnh vực

Kích thước xà gồ C300x50x20 bao gồm các thông số: chiều cao 2 cạnh, chiều rộng tiết diện, chiều dài và độ dày cây thép

+ Độ dày: 1,5mm đến 3,0mm

Bảng báo giá xà gồ C300x50x20 tại TPHCM

Bảng báo giá xà gồ C300x50x20 trong ngày hôm nay vừa được Tôn thép Sáng Chinh thống kê bên dưới mang tính chất tham khảo là chính. Yếu tố thị trường tác động trực tiếp làm cho giá bán thường xuyên bị thay đổi. Thế nhưng, người tiêu dùng hãy an tâm vì chúng tôi sẽ điều chỉnh sao cho hợp lý nhất | Call: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

xa go C300x50x20 xay dung

Thép Trí Việt chuyên cung cấp thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ

Ưu điểm vượt trội của xà gồ C300x50x20

+ Có khả năng đỡ được trọng lượng của phần mái phủ, chất lượng đảm bảo độ cứng tốt

+ Độ bền của xà gồ C300x50x20 rất cao, trọng lực sẽ được giảm một cách đáng kể xuống móng công trình

+ Giá cả rẻ thông thường rẻ hơn sắt thép, độ chắc chắn lớn. Ngân sách của bạn sẽ được tiết kiệm tốt hơn

+ Xà gồ thép C300x50x20 không bắt lửa, không dản nở ở nhiệt độ cao, chống mối mọt hiệu quả. Và đặc biệt xà gồ c mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng còn chống được sự an mòn. Giúp đảm bảo độ an toàn và bền vững cho công trình

+ Vì được áp dụng sản xuất dưới dây chuyền cực kì tân tiến và hiện đại nên tuổi thọ tương đối cao

Nổi trội với tất cả những ưu điểm trên, Tôn thép Sáng Chinh chắc chắn đây sẽ là loại vật liệu xây dựng đáng được sử dụng cho các công trình xây dựng từ lớn tới nhỏ.

xa go C300x50x20 xay dung

Tôn thép Sáng Chinh cung cấp thép hình, ống, hộp, xà gồ, tấm uy tín miền Nam

Lời kết

Xà gồ C300x50x20 có một vai trò vô cùng quan trọng đối với bất kì mọi dự án xây dựng nào hiện nay vì chúng đem lại hiệu quả trong thi công, chi phí mua hàng cũng rẻ hơn so với sắt thép

Khi sử dụng xà gồ C300x50x20 cần chú trọng kích thước trong quá trình thiết kế, ngoài ra lựa chọn vật liệu xà gồ hợp lý cũng là điều cần lưu tâm. Khi có các vật liệu và kích thước hợp lý, một phần mái chắc chắn sẽ được đảm bảo.

Để liên hệ mua hàng nhanh tại công ty Tôn thép Sáng Chinh. Đội ngũ kinh doanh hoạt động xuyên xuốt 24h nên hỗ trợ tư vấn cho khách hàng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Doanh nghiệp của chúng tôi trên địa bàn luôn tự hào là một đại lý lớn – chuyên phân phối xà gồ thép c uy tín với giá rẻ. Đáp ứng nhanh đến mọi công trình vật tư đáp ứng được mọi yêu cầu về kĩ thuật,tuân thủ nhiều tiêu chí trong thi công

Gia công xà gồ thép C300x50x20 :

– Trong thời gian 3 giây có thể hoàn toàn tự động thay khuôn

– Chạy bất kỳ kích cỡ các cạnh, rìa mép nào khách hàng yêu cầu

– Tự động xả cuộn mà không cần phải thay dao cắt.

– Tuổi thọ xà gồ C300x50x20 sẽ không bị ảnh hưởng vì chạy hoàn toàn khô, không sử dụng nước.

Áp dụng đồng thời công nghệ cao & kĩ thuật tân tiến nên đỡ tốn về nhân công và thời gian. Chất lượng sản phẩm ra đời tối ưu nhất, quý khách có thể yên tâm với giá cả. Phù hợp với các công trình/ dự án xây dựng nhỏ lớn đòi hỏi độ chính xác cao, không mất thời gian thay khuôn khi đặt hàng với nhiều chủng loại.

Thép hộp đen 100x100x1.5mm, 1.8mm, 2.3mm chính hãng tại Tôn thép Sáng Chinh

 

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Thép hộp đen 100x100x1.5mm, 1.8mm, 2.3mm chính hãng tại Tôn thép Sáng Chinh đã & đang nhận được sự quan tâm rất lớn từ phía người tiêu dùng. Qua thời gian dài sử dụng, sản phẩm này giúp cho công trình đảm bảo tốt độ bền chắc. Để liên hệ đến chúng tôi, bạn có cần gọi về hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Thép hộp vuông đen 200x200x5mm, 100x100x5mm, 250x250x5mm tại Sáng Chinh

Thép hộp đen 100x100x1.5mm, 1.8mm, 2.3mm chính hãng tại Tôn thép Sáng Chinh

Sự ra đời của thép hộp đen 100x100x1.5mm, 1.8mm, 2.3mm được coi là giải pháp hữu hiệu nhất cho mọi công trình

gia thep hop vuong den 100x100

 

Bảng báo giá thép hộp đen 100x100x1.5mm, 1.8mm, 2.3mm chỉ mang tính thời điểm.

Công ty Sáng Chinh Steel  sẽ giúp khách hàng báo giá chính xác theo từng khối lượng, chất lượng tối ưu, giá thành vận chuyển thấp. Thép hộp đen 100x100x1.5mm, 1.8mm, 2.3mm vẫn còn mác thép rõ ràng đầy đủ chi tiết, gọi ngay:  0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

gia thep hop vuong den 100x100

Có những ưu đãi nào tại Tôn thép Sáng Chinh?

  • Khách hàng đánh giá chúng tôi là công ty phân phối sắt thép xây dựng số 1 tại Miền Nam. Chính vì vậy, chi phí mua vật liệu mà chúng tôi cung cấp nằm ở mức thấp so với thị trường
  • Sản phẩm vận chuyển cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Đảm bảo sự an toàn trong quá trình vận chuyển
  • Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm

Đầy đủ thông tin về thép hộp đen 100x100x1.5mm, 1.8mm, 2.3mm

Mác thép

A500 GR.B – A500 GR.C – STKR400 – STKR490 – SS400 – A36 – S235JR – S237JR – Q345B – SS490

Ứng dụng

Thép hộp đen 100x100x1.5mm, 1.8mm, 2.3mm được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp , công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, cầu cảng, ô tô, vận chuyển dầu khí chất lỏng,giao thông vận tải

Tiêu Chuẩn

ASTM – JIS G3466 – KS D 3507 – BS 1387 – JIS G3452 – JIS G3101 – JIS G3106

Xuất xứ

Nhật Bản – Trung Quốc – Hàn Quốc – Việt Nam – Đài Loan – Nga

 

Quy cách

Độ dày : 1.5, 1.8, 2.3 ( đơn vị tính mm )

Chiều dài : 6000mm – 12000mm

Thành phần hóa học % (max)

Mác thép

C

Si

MN

P

S

V

CU

NB

Ni

Mo

Cr

Ti

Al

N

C0

A500 GR.B

0.26

 

 

0.035

0.035

0.200

 

     

A500 GR.C

0.23

 

1.35

0.035

0.035

0.200

      0.012

STKR 400

0.25

 

 

0.040

0.040

 

      0.012

Q235B 

0.12-0.20

0.30

0.30-0.70

0.045

0.045

 

       

Tính chất cơ lý

Mác thép

Giới hạn chảy
δc(MPA)

Độ Bền Kéo
δb(MPA)

Độ dãn dài
%

A500 GR.B

320

400 23

A500 GR.C

345

430 21

A500 GR.C

245

400

23

A500 GR.C`

215

335 – 410

31

Thép hộp đen và một số ưu điểm – nhược điểm

Ưu điểm của thép hộp đen:

  • Vì sản phẩm có khả năng chịu lực cực kì tốt nên sẽ hạn chế móp méo, cong vênh vô cùng hiệu quả. Tạo dựng được nhiều thuận lợi trong việc thi công
  • Sản xuất thép hộp đen theo các tiêu chuẩn quốc tế. Công trình sử dụng thép hộp đen thường có tuổi thọ cao & rất bền bỉ.
  • So với thép hộp mạ kẽm thì chúng có giá thành thấp hơn

Nhược điểm của thép hộp đen:

  • Thép hộp đen sẽ dễ bị gỉ sét do không được mạ kẽm. Do đó chúng không sử dụng tại những địa hình đang chịu sự ăn mòn của nước biển, hóa chất,..
  • Với bề mặt màu đen nên độ thẩm mỹ không cao

Mô hình kinh doanh sắt thép chuyên nghiệp của Tôn thép Sáng Chinh

Các thương hiệu sắt thép lớn mà chúng tôi liên kết trong nhiều năm qua là: Thép Miền Nam, thép Việt Ý, thép Pomina, thép Hòa Phát, thép Posco,…

Sự đa dạng về kích thước sản phẩm thép hộp đen 100×100. Vì vậy chúng tôi luôn tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thường được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công trình dân dụng, nhà thép. Các ống hơi nước công nghiệp có yêu cầu cao về kỹ thuật.

Ứng dụng dây chuyền sản xuất thép hộp đen 100x100x1.5mm, 1.8mm, 2.3mm hiện đại hàng đầu tại Việt Nam.Bên cạnh đó, công ty còn nhập thêm các loại thép như: ống thép tròn, ống thép vuông mạ kẽm, ống thép hình chữ nhật, ống thép oval. Ống thép đen hàn, thép ống đúc,….

Công Ty Sáng Chinh Steel

Sáng Chinh Steel chuyên cung cấp nhiều loại sắt thép xây dựng thế hệ mới, hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Thông tin trên bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: tonthepsangchinh.vn

Hotline:  0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Mail: thepsangchinh@gmail.com

 

Cung cấp báo giá xà gồ Z200x62x68x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm

Cung cấp báo giá xà gồ Z200x62x68x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm. Mỗi nhà thầu sẽ có những chính sách mua hàng khác nhau, bởi thế giá bán cũng sẽ không ổn định. Doanh nghiệp Sáng Chinh Steel sẽ hỗ trợ kê khai chính xác chi phí dựa vào số lượng xà gồ Z200x62x68x20

Dịch vụ chăm sóc khách hàng cực kì an toàn, triển khai những bước làm việc mang tính chuyên môn cao. Nếu khách hàng muốn tham khảo chính xác giá vật tư mỗi ngày, xin truy cập vào website: tonthepsangchinh.vn

bang-bao-gia-xa-go-z-gia-re-tphcm

Ưu điểm của xà gồ Z200x62x68x20 mạ kẽm

Hãy cùng so sánh đặc điểm của xà gồ Z200x62x68x20 mạ kẽm & xà gồ gỗ

Đặc điểm Xà gồ Z200x62x68x20 Xà gồ gỗ
Chi phí Chi phí vận chuyển ít tốn kém hơn và không cần chi phí bảo trì Vận chuyển với phí dịch vụ đắt hơn
Khả năng tái chế Sản phẩm này có khả năng tái chế và cần ít nguồn lực. Bảo vệ môi trường sống tốt hơn Khả năng tái chế kém
Khả năng lắp đặt Linh hoạt trong xây dựng, lắp đặt hay di chuyển điều nhanh chóng thuận lợi Lắp đặt mất nhiều thời gian hơn
Trọng lượng Nhẹ Cùng kích thước nhưng nặng hơn xà gồ thép
Độ bền Tuổi thọ lâu dài Tuổi thọ thấp
Chống chọi với các điều kiện thời tiết Tính chống cháy của xà gồ Z200x62x68x20 rất cao, tránh được nhiều tác hại bởi mối mọt gây ra. Phù hợp cho nhiều kiểu thời tiết Việt Nam Xà gồ gỗ có thể cháy và bị mối mọt

Bảng báo giá xà gồ Z200x62x68x20 tại TPHCM

Cập nhật liên tục & thường xuyên bảng báo giá xà gồ Z200x62x68x20 để mọi quý khách hàng tại đây dễ theo dõi.  Gọi ngay 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900 nhận hỗ trợ tư vấn kịp thời. Chúng tôi cảm ơn quý khách hàng trong nhiều năm qua đã đồng hành

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP  SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Lũy Bán Bích
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z  MẠ KẼM
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 Z100x50x52x15x1,5mm                              2.61                                            65,250
2 Z100x50x52x15x1,6mm                              2.78                                            69,600
3 Z100x50x52x15x1,8mm                              3.13                                            78,300
4 Z100x50x52x15x2,0mm                              3.48                                            87,000
5 Z100x50x52x15x2,3mm                              4.00                                          100,050
6 Z100x50x52x15x2,5mm                              4.35                                          108,750
7 Z100x50x52x15x2,8mm                              4.87                                          121,800
8 Z100x50x52x15x3,0mm                              5.22                                          130,500
9 Z125x50x52x15x1,5mm                             2.90                                            72,500
10 Z125x50x52x15x1,6mm                             3.09                                            77,333
11 Z125x50x52x15x1,8mm                             3.48                                            87,000
12 Z125x50x52x15x2,0mm                             3.87                                            96,667
13 Z125x50x52x15x2,3mm                             4.45                                          111,167
14 Z125x50x52x15x2,5mm                             4.83                                          120,833
15 Z125x50x52x15x2,8mm                             5.41                                          135,333
16 Z125x50x52x15x3,0mm                             5.80                                          145,000
17 Z150x50x52x15x1,5mm                             3.20                                            80,000
18 Z150x50x52x15x1,6mm                             3.41                                            85,333
19 Z150x50x52x15x1,8mm                             3.84                                            96,000
20 Z150x50x52x15x2,0mm                             4.27                                          106,667
21 Z150x50x52x15x2,3mm                             4.91                                          122,667
22 Z150x50x52x15x2,5mm                             5.33                                          133,333
23 Z150x50x52x15x2,8mm                             5.97                                          149,333
24 Z150x50x52x15x3,0mm                             6.40                                          160,000
25 Z150x52x58x15x1,5mm                             3.15                                            78,750
26 Z150x52x58x15x1,6mm                             3.36                                            84,000
27 Z150x52x58x15x1,8mm                             3.78                                            94,500
28 Z150x52x58x15x2.0mm                             4.20                                          105,000
29 Z150x52x58x15x2.3mm                             4.83                                          120,750
30 Z150x52x58x15x2,5mm                             5.25                                          131,250
31 Z150x52x58x15x2,8mm                             5.88                                          147,000
32 Z150x52x58x15x3.0mm                             6.30                                          157,500
33 Z175x52x58x15x1.5mm                             3.60                                            90,000
34 Z175x52x58x15x1.6mm                             3.84                                            96,000
35 Z175x52x58x15x1.8mm                             4.32                                          108,000
36 Z175x52x58x15x2.0mm                             4.80                                          120,000
37 Z175x52x58x15x2,3mm                             5.52                                          138,000
38 Z175x52x58x15x2.5mm                             6.00                                          150,000
39 Z175x52x58x15x2,8mm                             6.72                                          168,000
40 Z175x52x58x15x3.0mm                             7.20                                          180,000
41 Z175x60x68x15x1,5mm                             3.80                                            95,000
42 Z175x60x68x15x1,6mm                             4.05                                          101,333
43 Z175x60x68x15x1,8mm                             4.56                                          114,000
44 Z175x60x68x15x2.0mm                             5.07                                          126,667
45 Z175x60x68x15x2.3mm                             5.83                                          145,667
46 Z175x60x68x15x5,5mm                             6.33                                          158,333
47 Z175x60x68x15x2,8mm                             7.09                                          177,333
48 Z175x60x68x15x3.0mm                             7.60                                          190,000
49 Z175x72x78x20x1,6mm                             4.33                                          108,250
50 Z175x72x78x20x1,8mm                             4.87                                          121,781
51 Z175x72x78x20x2.0mm                             5.41                                          135,313
52 Z175x72x78x20x2.3mm                             6.22                                          155,609
53 Z175x72x78x20x2.5mm                             6.77                                          169,141
54 Z175x72x78x20x2.8mm                             7.58                                          189,438
55 Z175x72x78x20x3.0mm                             8.12                                          202,969
56 Z200x62x68x20x1,6mm                             4.52                                          113,000
57 Z200x62x68x20x1,8mm                             5.09                                          127,125
58 Z200x62x68x20x2.0mm                             5.65                                          141,250
59 Z200x62x68x20x2.3mm                             6.50                                          162,438
60 Z200x62x68x20x2.5mm                             7.06                                          176,563
61 Z200x62x68x20x2.8mm                             7.91                                          197,750
62 Z200x62x68x20x3.0mm                             9.49                                          237,300
63 Z200x72x78x20x1,6mm                             4.77                                          119,250
64 Z200x72x78x20x1,8mm                             5.37                                          134,156
65 Z200x72x78x20x2.0mm                             5.96                                          149,063
66 Z200x72x78x20x2.3mm                             6.86                                          171,422
67 Z200x72x78x20x2.5mm                             7.45                                          186,328
68 Z200x72x78x20x2.8mm                             8.35                                          208,688
69 Z200x72x78x20x3.0mm                             8.94                                          223,594
70 Z250x62x68x20x1,6mm                             5.15                                          128,750
71 Z250x62x68x20x1,8mm                             5.79                                          144,844
72 Z250x62x68x20x2.0mm                             6.44                                          160,938
73 Z250x62x68x20x2.3mm                             7.40                                          185,078
74 Z250x62x68x20x2.5mm                             8.05                                          201,172
75 Z250x62x68x20x2.8mm                             9.01                                          225,313
76 Z250x62x68x20x3.0mm                             9.66                                          241,406
77 Z250x72x78x20x1,6mm                             5.40                                          135,000
78 Z250x72x78x20x1,8mm                             6.08                                          151,875
79 Z250x72x78x20x2.0mm                             6.75                                          168,750
80 Z250x72x78x20x2.3mm                             7.76                                          194,063
81 Z250x72x78x20x2.5mm                             8.44                                          210,938
82 Z250x72x78x20x2.8mm                             9.45                                          236,250
83 Z250x72x78x20x3.0mm                           10.13                                          253,125
84 Z300x62x68x20x1,6mm                             5.77                                          144,250
85 Z300x62x68x20x1,8mm                             6.49                                          162,281
86 Z300x62x68x20x2.0mm                             7.21                                          180,313
87 Z300x62x68x20x2.3mm                             8.29                                          207,359
88 Z300x62x68x20x2.5mm                             9.02                                          225,391
89 Z300x62x68x20x2.8mm                           10.10                                          252,438
90 Z300x62x68x20x3.0mm                           10.82                                          270,469
91 Z300x72x78x20x1,6mm                             6.03                                          150,750
92 Z300x72x78x20x1,8mm                             6.78                                          169,594
93 Z300x72x78x20x2.0mm                             7.54                                          188,438
94 Z300x72x78x20x2.3mm                             8.67                                          216,703
95 Z300x72x78x20x2.5mm                             9.42                                          235,547
96 Z300x72x78x20x2.8mm                           10.55                                          263,813
97 Z300x72x78x20x3.0mm                           11.31                                          282,656
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Xà gồ Z200x62x68x20 là gì?

Xà gồ Z200x62x68x20 nói chung (purlin) hay còn gọi là đòn tay, sử dụng để tạo thành một cấu trúc ngang của mái nhà.  Xà gồ thép inox Z200x62x68x20 áp dụng nguyên liệu là thép mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn quốc tế. Một trong những ưu điểm vượt trội của dòng xà gồ xây dựng này là nhẹ về trọng lượng, chịu lực rất cao, công đoạn cắt hay định hình điều dễ dàng. Vì thế, thợ thi công mới đáp ứng nhanh đúng tiến độ, cũng như là rút ngắn thời gian lắp ráp công trình. 

Chi tiết nêu rõ thông tin về xà gồ Z200x62x68x20

Ở trên đề cập, xà gồ Z200x62x68x20 với đặc điểm chính là trọng lượng nhẹ, chịu lực rất cao, chúng tùy chỉnh kích thước dễ dàng theo đặc điểm công trình. Mỗi hạng mục sẽ có cấu tạo thiết kế riêng, chính vì thế xà gồ này còn đột lỗ theo ý muốn, bền chắc trong mọi điều kiện thời tiết, sự linh động trong xây dựng lắp ráp nhà xưởng, nhà ở dân dụng, nhà tiền chế, biệt thự villa. . .     

Công ty Tôn thép Sáng Chinh hiện tại đang đứng đầu trong việc lắp ráp thành công dây chuyền máy cán XÀ GỒ Z chất lượng đỉnh cao Việt Nam . Dây chuyền này có những điểm nổi trội sau đây:

–        Chỉ trong vòng thời gian 3 giây có thể thay khuôn tự động.
–        Kích cỡ các cạnh, rìa mép có thể chạy bất kì theo khách hàng yêu cầu
–        Ở mỗi vị trí, có thể đột lỗ đơn, đột lỗ đôi. Khoảng cách giữa tâm lỗ có thể tự điều chỉnh

–        Tự động xả cuộn mà không cần thay dao cắt.
–        Có thể dễ dàng tùy chỉnh độ rộng của gân
–   Hoàn toàn chạy khô, không sử dụng nước. Do vậy mà không ảnh hưởng đến tuổi thọ của xà gồ

Đồng bộ ứng dụng công nghệ cao & máy móc tân tiến, đỡ tốn về nhân công và tiết kiệm được nhiều chi phí, thời gian cho khách hàng. Chất lượng sản phẩm luôn được bảo đảm 100% , quý khách có thể yên tâm với mức giá thành mà chúng tôi đưa ra. Chúng phù hợp cho những công trình/ dự án xây dựng nhỏ lớn đòi hỏi độ chính xác cao. Đặt hàng đa dạng mọi chủng loại

Nêu rõ những ưu/ nhược điểm của xà gồ Z200x62x68x20 mạ kẽm

Ưu điểm

  • Hạn sử dụng của xà gồ Z200x62x68x20 lâu bền vì chúng được sản xuất bằng quy trình cán khô, không sử dụng nước
  • Tốt trong việc chống gỉ sét
  • Khả năng đột lỗ với độ chính xác cao, chủng loại kích thước xà gồ cực kì phong phú. Đáp ứng được tất cả những thiết kế của công trình
  • Tiết kiệm nhiều chi phí nhân công, không cần sơn chống gỉ

Nhược điểm

  • So với xà gồ đen thì chúng có giá thành cao hơn
  • Ngoài ra xà gồ Z200x62x68x20 dựa theo nguyên liệu sản xuất để phân loại

Cách bảo quản xà gồ Z200x62x68x20:

– Xà gồ Z200x62x68x20 đen : thép xà gồ rất dễ bị gỉ sét nếu đặt ở những khu vực có độ ẩm cao. Tránh nguy cơ lây lan thì nên đặt riêng lẻ với các loại sắt thép khác. Sau khi công trình đã được hoàn thiện thì tốt nhất nên phủ 1 đến 2 lớp sơn chống rỉ sét nhằm giúp công trình tăng độ bền

– Xà gồ Z200x62x68x20 mạ kẽm : bề mặt của sản phẩm này thường mạ kẽm nên sáng bóng, nên không lo về rỉ sét. Nên phun sơn phủ epoxy lên các mối hàn sau khi hoàn thiện công trình.

Chất lượng xà gồ Z200x62x68x20 ở đâu tại TPHCM là tốt nhất?

Một sản phẩm xà gồ tốt và chất lượng phải đáp ứng được những yếu tố về tuổi thọ, tính an toàn trong khi sử dụng, cũng như thi công. Do đó, yếu tố vô cùng quan trọng là bạn phải mua được xà gồ tại địa chỉ có uy tín lâu năm, như thế mới đảm bảo tốt nhất

Quy cách xà gồ Z200x62x68x20 trên thị trường vô cùng phong phú, có loại chính hãng, thế nhưng cũng có cả hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng. Hiện tại trên địa bàn đang phát triển nhiều đơn vị chuyên kinh doanh xà gồ Z200x62x68x20, làm khách hàng khó xác định được đâu là địa chỉ tin cậy. Từ đó, tỷ lệ mua phải hàng nhái sẽ tăng cao

Công ty Tôn thép Sáng Chinh sở hữu kinh nghiệm dày dặn, sẽ luôn là địa chỉ tìm kiếm chính xác nhất dành cho bạn. Mọi khách hàng cứ an tâm vì chúng tôi luôn cam kết, sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn tốt nhất. Cung cấp vật liệu xây dựng giá rẻ đến tận nơi. Trải qua nhiều năm hoạt động , Sáng Chinh Steel đã trở thành bạn hàng – đối tác tin cậy của rất nhiều nhà thầu lớn nhỏ trên toàn quốc. Tạo dựng sự vững chãi cho từng hạng mục thi công

 

Giá thép hộp mạ kẽm 50×50 dày 1.2mm, 1.4mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm giá bao nhiêu?

Giá thép hộp mạ kẽm 50×50 dày 1.2mm, 1.4mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm giá bao nhiêu?. Người tiêu dùng ở TPHCM sẽ đứng ngồi không yên khi giá cả thị trường cứ liên tục thay đổi, Tôn thép Sáng Chinh sẵn sàng đáp ứng đầy đủ số lượng thép hộp mạ kẽm 50×50 theo yêu cầu. Trực tiếp gọi về hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để tư vấn & chốt đơn trong thời gian ngắn

thep-hop-gia-re-sang-chinh-steel

Khái niệm thép hộp vuông mạ kẽm 50×50?

Thép hộp vuông mạ kẽm 50×50 được định nghĩa là một loại thép hộp dân dụng có hình dạng dài, có quy cách với những thông số kĩ thuật rõ ràng. Sản phẩm này được thấy hầu hết trong mọi ngành nghề xây dựng như dân dụng, điện công nghiệp, ngành công nghiệp hoá chất, công nghiệp luyện kim, xây dựng cầu cảng, đóng tàu thuyền, ô tô, khung container, chất lỏng, làm ống dẫn khí đốt, ngành giao thông vận tải, lò hơi trao đổi nhiệt, vận chuyển khí đốt, xây dựng & đóng cọc, xây dựng hệ thống xử lý nước thải…

Lý do nào nên chọn thép hộp vuông mạ kẽm 50×50 tại Tôn thép Sáng Chinh ?

Công trình xây dựng của quý khách nếu muốn đảm bảo được độ bền theo thời gian thì cần sử dụng sắt thép có chất lượng tốt. Công ty Sáng Chinh Steel đã tìm hiểu & liên kết lâu dài với rất nhiều nhà máy sắt thép nổi tiếng trong & ngoài nước, chuyên sản xuất thép hộp vuông mạ kẽm 50×50

Chất lượng của thép hộp vuông mạ kẽm 50×50 đạt chất lượng tiêu chuẩn quốc tế

Thông qua nghiêm ngặc hệ thống xử lý nguyên liệu đầu vào chặt chẽ, tất cả các công đoạn sản xuất nên sản phẩm luôn tốt, bền bỉ, tuổi thọ lâu dài

Ngoài nhập từ các hãng sắt thép trong nước, chúng tôi còn chú trọng nhập thép hộp mạ kẽm 50×50 từ thị trường nước ngoài. Từ đó mở rộng tính chất chọn lựa cho khách hàng

Thương hiệu uy tín ở trong và ngoài nước

Những nhãn hàng sắt thép trong nước đã tạo dựng được sự uy tín lâu đời như: Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật, Việt Mỹ, Miền Nam,..

Thành phẩm ra đời đảm bảo được mọi tiêu chuẩn khắc khe đã đưa ra, các sản phẩm mà công ty chúng tôi phân phối luôn là hàng chất lượng cao, đạt những tiêu chuẩn: JIS G3101 3106/3192; 45-255; ASTM A36-36 quốc tế.

Thép hộp vuông mạ kẽm 50×50 tại Sáng Chinh luôn có giá tốt

Ở mỗi khâu dịch vụ luôn có sự đồng bộ, chúng tôi cập nhật cũng như là điều chỉnh giá bán hàng sao cho thuận tiện nhất đến với người tiêu dùng

Giá thép hộp mạ kẽm 50×50 dày 1.2mm, 1.4mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm giá bao nhiêu?

Những tin tức mà chúng tôi cung cấp về bảng báo gía thép hộp vuông mạ kẽm 50×50 chỉ mang tính chất chính là tham khảo là chủ yếu . Do tính chất chung là thị trường có xu hướng luôn dễ thay đổi. Xin quý khách vui lòng liên hệ ngay đến hotline sau để được hướng dẫn cụ thể nhất: Tel: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937. Nhận phân phối không giới hạn số lượng

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
2.5 2.8 3 3.2 3.5 3.8 4
40×40                  –                  –          896,390                –                  –                  –          786,770
50×50                  –                  –          770,240                –                  –                  –        1,005,430
60×60                  –                  –                  –                  –                  –                  –        1,223,800
65×65                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
70×70                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
75×75                  –                  –        1,170,440      1,244,100      1,354,010      1,462,470      1,534,100
80×80                  –                  –                  –                  –                  –                  –        1,660,830
90×90 16                –                  –                  –                  –                  –                  –        1,879,490
100×100 16      1,325,010      1,478,420      1,580,210      1,681,130      1,831,930      1,981,570      2,080,460
100×150 12      1,666,340      1,860,930      1,989,980      2,118,160      2,310,140      2,500,670      2,626,820
100×200 8      2,007,960      2,243,440      2,399,750      2,555,480      2,788,060      3,019,480      3,173,180
120×120                  –                  –                  –                  –                  –                  –        2,535,180
125×125 9      1,666,920      1,861,452      1,990,386      2,118,798      2,310,546      2,500,902      2,627,226
140×140                  –                  –                  –                  –                  –                  –        2,972,210
150×150 9      2,007,960      2,243,440      2,399,750      2,555,480      2,788,060      3,019,480      3,173,180
160×160                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
175×175 9      2,350,392      2,626,878      2,810,448      2,993,496      3,267,198      3,539,682      3,720,642
180×180                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
200×200 4                –                  –                  –                  –                  –                  –        4,265,900
250×250 4                –                  –                  –                  –                  –                  –        5,445,620
300×300                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
4.5 5 5.5 6 6.5 7 7.5
40×40                  –          956,130                –                  –                  –                  –                  –  
50×50                  –        1,229,310                –        1,442,460                –                  –                  –  
60×60                  –        1,502,490                –        1,770,160                –                  –                  –  
65×65                  –        1,639,080                –        1,934,010                –                  –                  –  
70×70                  –        1,775,670                –                  –                  –                  –                  –  
75×75                  –        1,912,260                –        2,262,000                –                  –                  –  
80×80                  –        2,048,850                –        2,425,850                –                  –                  –  
90×90 16                –        2,294,190      2,505,252      2,713,182      2,917,632      3,118,950                –  
100×100 16      2,325,800      2,595,210      2,806,098      3,081,540      3,273,114      3,501,576                –  
100×150 12      2,940,600      3,250,842      3,557,778      3,861,234      4,161,384      4,458,402                –  
100×200 8      3,555,110      3,986,514      4,309,458      4,681,296      5,049,828      5,415,054                –  
120×120                  –        3,141,570                –        3,737,230                –                  –                  –  
125×125 9      2,940,774      3,250,842      3,557,778      3,861,234      4,161,384      4,458,402                –  
140×140                  –        3,687,930                –                  –                  –                  –                  –  
150×150 9      3,555,110      3,934,314      4,309,458      4,681,296      5,049,828      5,415,054                –  
160×160                  –        4,234,290                –        5,048,320                –                  –                  –  
175×175 9      4,170,780      4,617,612      5,061,138      5,501,358      5,938,272      6,371,880                –  
180×180                  –                  –                  –        5,704,010                –                  –                  –  
200×200 4      4,784,420      5,299,750      5,811,600      6,320,260      6,825,730      7,327,720      7,826,520
250×250 4      6,013,730      6,665,650      7,314,090      7,959,340      8,601,400      9,239,980      9,875,370
300×300                  –                  –                  –        9,637,860                –                  –                  –  

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
8 8.5 9 9.5 10 12  
40×40                    –                    –                    –                    –                    –                    –    
50×50                    –                    –                    –                    –                    –                    –    
60×60                    –                    –                    –                    –                    –                    –    
65×65                    –                    –                    –                    –                    –                    –    
70×70                    –                    –                    –                    –                    –                    –    
75×75                    –                    –                    –                    –                    –                    –    
80×80          3,147,080                  –                    –                    –                    –                    –    
90×90 16        3,758,980                  –                    –                    –                    –                    –    
100×100 16        4,021,140                  –                    –                    –          4,917,240        5,769,550  
100×150 12        5,288,730                  –                    –                    –                    –                    –    
100×200 8        6,381,450                  –                    –          7,539,130        7,922,220                  –    
120×120          4,895,490                  –                    –                    –          6,009,960                  –    
125×125 9        5,113,860                  –                    –                    –          6,254,140                  –    
140×140                    –                    –                    –                    –                    –                    –    
150×150 9        6,206,580                  –                    –                    –          7,649,040        9,047,710  
160×160          6,643,610                  –                    –                    –                    –                    –    
175×175 9                  –                    –                    –                    –                    –                    –    
180×180          7,517,960                  –                    –                    –                    –                    –    
200×200 4        8,322,130        8,814,550        9,303,490        9,789,240      10,271,510      12,325,870  
250×250 4      10,507,570      11,136,580      11,762,110      12,384,450      13,003,310      15,604,030  
300×300        12,762,900                  –                    –                    –        15,844,440                  –    
      GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Sử dụng dịch vụ cung cấp thép hộp vuông mạ kẽm 50×50 của chúng tôi sẽ mang đến cho khách hàng nhiều lợi ích:

  • Quý khách hàng sẽ nhận được sự hỗ trợ báo giá kịp thời. (Giá bao gồm nhiều chiết khấu cao với những đơn hàng lớn)
  • Doanh nghiệp cấp phối vật liệu xây dựng Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Do đó, chúng tôi cung cấp mức giá ra thị trường luôn là tốt nhất
  • Sản phẩm thép hộp vuông mạ kẽm 50×50 sẽ được giao tận nơi, bao gồm có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí nếu công trình của bạn ở khu vực gần, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngõ nghách, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo sự an toàn cao nhất khi thực hiện dịch vụ
  • Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm

Đặc điểm của thép hộp vuông mạ kẽm 50×50

Tiết diện đặc trưng của sản phẩm là có hình hộp vuông. Chịu lực vô cùng tốt & bền chắc trong mọi điều kiện, ít bị biến dạng khi gặp nhiệt độ cao, khó cong vênh bởi tác động của ngoại lực

Thép hộp vuông 50×50 hiện nay được sản xuất và phân chia với hai loại chính:

+ Thép hộp vuông đen 50×50 : Có bề mặt màu xanh đen rất dễ nhận biết

+ Thép hộp vuông 50×50 mạ kẽm: Loại thép hộp mạ kẽm đã trải qua quy trình nhúng kẽm nên có bề mặt thép sáng bóng, đẹp

Thép hộp vuông 50×50 thường được sản xuất chủ yếu theo tiêu chuẩn: JIS của Nhật Bản. Tiêu chuẩn về mác thép có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn & oxi hóa khá tốt.

Thép hộp vuông tiêu chuẩn: JIS G3101 , STK 400, ASTM A500…

Tiêu chuẩn về chiều dài: 6m, 12m

Chiều dày về tiêu chuẩn: 0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.8mm, 2.0mm…

Nguồn gốc nhập trực tiếp từ nhà máy: Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, …

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học,% theo trọng lượng 
C. tối đa  Si. tối đa  Mangan  P. tối đa  S. max 
SS400  –  –  –  0,050  0,050 

Tính chất cơ lý

Mác thép  Yield Strength min. Sức căng Độ giãn dài min. Impact Resistance min [J] 
(Mpa)  MPa 
Độ dày <16 mm  Độ dày ≥16mm    Độ dày <5mm  Độ dày 5-16mm  Độ dày ≥16mm 
SS400  245 235 400-510  21 17 21 – 

Nếu quý khách hàng đang có bất kì những thắc mắc nào, đừng ngại mà hãy gọi cho chúng tôi để được giải đáp miễn phí

Trung thực với người tiêu dùng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả đưa ra luôn hợp lí, giao nhận nhanh chóng trong thời gian ngắn. Đúng hẹn & phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.