Báo giá thép ống đen siêu dày P113.5×2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, hàng nhập khẩu nước ngoài

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá thép ống đen siêu dày P113.5×2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, hàng nhập khẩu nước ngoài. Với công nghệ sản xuất tân tiến, đã cho ra đời loại thép ống có chất lượng cao, sản phẩm được áp dụng rộng rãi vì độ cứng lớn, đáp ứng mọi thông số về xây dựng.

Hãy liên hệ đến Sáng Chinh Steel: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để bạn có thể nhận được nhiều ưu đãi lớn

Định nghĩa về thép ống?

– Thép Ống xây dựng là loại thép có cấu trúc rỗng ruột, thành mỏng, khối lượng nhẹ đi kèm là độ cứng, độ bền cao, có thể có thêm lớp bảo vệ tăng độ bền như sơn, xi, mạ kẽm,… thường có hình dạng ống tròn, kích thước sản xuất với độ dày cực kì phong phú

Ứng dụng của thép ống đen siêu dày P113.5

– Dùng trong kỹ thuật

Thep ong den siêu dày P113.5 được sử dụng trong các khung thép hàn mà phải chịu tải từ các hướng khác nhau. Làm khung giàn giáo bằng thép, chịu được trọng lượng lớn, an toàn cho người sử dụng

– Dùng trong sản xuất ô tô

Các doanh nghiệp sản xuất ô tô trên thế giới sử dụng rất nhiều bộ phận trên ô tô bằng Thép Ống. Trong đấy có Thép Ống đen siêu dày P113.5, Thép Không Gỉ, Inox, Thép Mạ Kẽm,…

– Sản xuất các vật dụng hàng ngày

Thép Ống đen siêu dày P113.5 được sử dụng làm khung tủ, làm giường ngủ, làm cán dao, cán dụng dụ bếp, làm cán chảo,…

bang-bao-gia-thep-ong-xay-dung-sang-chinh

Thương hiệu thép ống xây dựng trên thị trường

Những nhà máy thép ống nổi tiếng ở nhiều nước như: Anh, Đức, Tây Ban Nha, Canada,.. liên tục cải tiến và đầu tư các trang thiết bị, máy móc vận hành, dây chuyền sản xuất, công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến nhất để cho ra đời sản phẩm với độ hoàn hảo cao

Sản phẩm thép ống đen siêu dày P113.5 do công ty Tôn thép Sáng Chinh phân phối ra thị trường đều đạt đúng chuẩn, đầy đủ các tiêu chuẩn kiểm định chất lượng khắt khe nhất trên thế giới.

Thép ống đen siêu dày P113.5 mà Sáng Chinh cung cấp cho khách hàng

Ống thép tròn

Được sản xuất thông qua dây chuyền công nghệ cao, hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng ASTM, AS, BS, JIS, … Thép ống tròn được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, xây dựng nhà tiền chế, khung gầm, kết cấu. thiết bị cơ khí, y tế, …

Bề mặt thép: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng, cán nóng, cán nguội

Quy cách : P113.5

Độ dày thành ống : 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm

Thép ống Oval

Tiêu chuẩn: ASTM

Bề mặt thép: đen, mạ kẽm, cán nguội, sơn.

Đặc điểm kỹ thuật: từ 10 × 20 đến 50 × 100 mm.

Độ dày thành ống: từ 0,55 đến 4,0 mm.

Ống thép gân

Ống thép gân được sử dụng phần lớn nhằm thay thế xà gồ C & thép hộp hình chữ nhật do khả năng chịu lực tốt hơn.

Bề mặt thép: đen, mạ kẽm, cán nguội, sơn.

Thông số kỹ thuật: từ 40 × 80 đến 150 × 200 mm.

Độ dày thành ống: từ 0,55 đến 4,0 mm.

Báo giá thép ống đen siêu dày P113.5×2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, hàng nhập khẩu nước ngoài

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 HOẠT ĐỘNG 24/24H. BÁO GIÁ NHANH – ƯU ĐÃI LỚN

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 HOẠT ĐỘNG 24/24H. BÁO GIÁ NHANH – ƯU ĐÃI LỚN

Mua thép ống đen siêu dày P113.5 ở đâu uy tín và chất lượng?

Sản phẩm nhập khẩu có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng & chính xác:

Bạn đang muốn tìm kiếm thép ống đen siêu dày P113.5 ở đâu giá rẻ, uy tín, chất lượng tại Thành Phố Hồ Chí Minh, và các khu vực lân cận như Bình Dương, Đồng Nai? Hãy tham khảo tại Tôn thép Sáng Chinh, chúng tôi là đơn vị phân phối và cung cấp các loại thép ống nhập khẩu, hay Thép Hòa Phát, Thép Việt Mỹ, Thép Nam Kim, Thép Nam Hưng, Thép Ống 190 ….

Chất lượng sản phẩm đạt chuẩn:

Sản phẩm thép ống đen siêu dày P113.5 được Tôn thép Sáng Chinh đưa đến khách hàng đều là sản phẩm chất lượng đạt chuẩn, bảo quản kĩ càng nên không bị rỉ sét, ố vàng, cong vênh. Hơn thế nữa đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng từ nhà sản xuất, cơ quan có thẩm quyền.

Giá thành sản phẩm cạnh tranh:

Tôn thép Sáng Chinh luôn luôn đem đến sự yên tâm cho khách hàng về cả chất lượng sản phẩm và giá cả hợp lý. Giá thành sản phẩm cạnh tranh vì công ty chúng tôi là đại lý cấp 1 của các nhà máy thép như: Hòa Phát, Nam Kim, Nam Hưng, Nguyễn Minh, …  và phân phối lâu năm tại thị trường Việt Nam.

Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp:

Khi lựa chọn mua thép ống đen siêu dày P113.5 tại Tôn thép Sáng Chinh thì khách hàng sẽ được nhận được sự tư vấn tận tình và chuyên nghiệp của đội ngũ nhân viên công ty, với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành. Đội ngũ nhân viên tư vấn của chúng tôi sẽ hỗ trợ giải quyết tất cả yêu cầu và thắc mắc của khách hàng.

[section label=”Đánh giá”] [title style=”center” text=”PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG”] [row] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80010″ image_width=”121″ name=”Đăng Khoa” company=”Rạch Giá”]

Tôi biết đến công ty Tôn thép Sáng Chinh thông qua mạng xã hội. Nhân viên ở đây tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm và chu đáo

[/testimonial] [/col] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80017″ image_width=”121″ name=”Quốc Khánh” company=”Vĩnh Long”]

Tôn thép Sáng Chinh luôn đưa ra nhiều giải pháp mua hàng thiết thực, giúp công trình của tôi tiết kiệm được rất nhiều chi phí

[/testimonial] [/col] [/row] [row] [col span=”6″ span __sm=”12″] [testimonial image=”79928″ image_width=”121″ name=”Nguyễn Đình Tài” company=”TPHCM”]

Chọn lựa Sáng Chinh Steel là nhà hợp tác với công trình xây dựng của tôi là hoàn toàn hợp lý

[/testimonial] [/col] [/row] [/section]

[section label=”Đối tác của công ty Tôn thép Sáng Chinh”] [title style=”center” text=”ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH”] [row] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79912″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79919″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79957″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”779916″] [/col] [/row] [/section] 

[section label=”Câu hỏi “] [title style=”center” text=”Câu hỏi thường gặp”] [accordion]

[accordion-item title=”1. Công trình xây dựng ở tỉnh có vận chuyển hàng miễn phí không?”]

=> Tùy thuộc vào đơn hàng lớn hay nhỏ mà công ty sẽ miễn phí phí vận chuyển hoặc phí vận chuyển rất thấp. Để nắm thêm chi tiết, mời bạn gọi đến phòng kinh doanh: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

[/accordion-item] [accordion-item title=”2. Công ty nào trở thành nhà cung cấp thép ống uy tín nhất?”]

=> Nhập thép ống chính hãng từ nhà máy thép lớn, Sáng Chinh Steel hiện tại đang là nhà cung cấp & phân phối thép ống đến tận công trình

[/accordion-item]

[accordion-item title=”3. Ưu điểm nào đã giúp cho thép ống được tiêu thụ với số lượng lớn?”]

=> Với đặc điểm dễ thi công, giá thành sản xuất thấp, chi phí rẻ, nên sử dụng thép ống sẽ rất tiết kiệm ngân sách cho công trình

[/accordion-item]

 

Giá thép ống P113x2mm, 2.9mm, 3.2mm, 4mm, 6mm tốt nhất, hàng chính hãng tại Sáng Chinh Steel

Giá thép ống P113x2mm, 2.9mm, 3.2mm, 4mm, 6mm tốt nhất, hàng chính hãng tại Sáng Chinh Steel. Tin tức mới nhất từ thị trường sẽ được chúng tôi cập nhật thường xuyên & nhanh chóng mỗi ngày.

Bên cạnh đó công ty sẽ hướng dẫn cách thức đặt hàng sao cho thuận tiện nhất. Nếu có những thắc mắc nào, quý khách hãy gọi ngay về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang-bao-gia-ong-thep-tphcm

Trong sản xuất, thép ống P113 đạt được những tiêu chuẩn nào?

Thep ong xay dung được định nghĩa là thép ống được kết thành khối liền mạch, sản phẩm được ra đời sau quá trình ép phôi thép sau khi luyện kim.

Muốn đảm bảo thép ống P113 có chất lượng cao, thì phải đạt các tiêu chuẩn sau đây:

– Sản phẩm đạt yêu cầu phải đáp ứng những tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, A213-T22, X52, X42, A213-T91 ,A213-T23,..

– Đường kính đạt tiêu chuẩn: Phi 113

– Chiều dài của ống thép: 6m, 12m

– Sản phẩm được sản xuất hay nhập khẩu từ nhà máy tại: Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan,..

Ưu điểm nổi bật của thép ống P113x2mm, 2.9mm, 3.2mm, 4mm, 6mm là gì?

– Độ bền: Thép ống P113x2mm, 2.9mm, 3.2mm, 4mm, 6mm xây dựng có khả năng chống chịu lực tốt, độ cứng cao. Cấu trúc rỗng, nên cực kì phù hợp cho từng hạng mục thi công. Đối với thép ống đúc P113 mạ kẽm, do được bao phủ lớp kẽm bên ngoài nên có khả năng chống ô xi hóa cực tốt, chống gỉ sét, chịu lực tốt. Có thể sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết

Tuổi thọ sản phẩm thép ống P113 càng cao giúp kéo dài công trình vững chãi theo thời gian

– Chống ăn mòn: Loại thép ống đúc P113 mạ kẽm kháng ô xi hóa tốt nên các sản phẩm này được sử dụng nhiều ở những nơi ngập mặn, ven sông, đất bị nhiễm phèn,.. mà không sợ tuổi thọ của thép giảm

– Lắp đặt dễ dàng: Khá là dễ dàng cho việc ứng dụng thi công. Vì tính bền cao nên sẽ rất tiết kiệm chi phí bảo trì sau này, đồng thời công tác sữa chữa và lắp đặt cũng sẽ dễ dàng hơn

bang-bao-gia-thep-ong-xay-dung-sang-chinh-tphcm

Giá thép ống P113x2mm, 2.9mm, 3.2mm, 4mm, 6mm tốt nhất, hàng chính hãng tại Sáng Chinh Steel

Tình hình báo giá thép ống P113 được công ty TNHH Sáng Chinh cập nhật liên tục. Nhanh chóng hỗ trợ khách hàng bằng các dịch vụ chất lượng nhất.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Khi đặt mua thép ống P113, quý khách lưu ý:

  • Các sản phẩm thép ống đúc đen/ mạ kẽm P113 mà chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng
  • Qúy khách thanh toán sau khi đã nhận hàng đủ
  • Sáng Chinh Steel có diều động các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng vật tư mà quý vị mong muốn
  • Khách hàng có quyền kiểm tra mẫu mã, kích thước và chủng loại mình yêu cầu
  • Đơn hàng sắt thép sẽ được xác nhận ngay trong ngày

Các bước tiến hành đặt hàng thép ống P113 tại Tôn Thép Sáng Chinh

– Bước 1: Cung cấp thông tin địa chỉ của bạn cho Sáng Chinh Steel qua email hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Chúng tôi sẽ phân tích sản phẩm theo yêu cầu

– Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng và chúng tôi có thể thương lượng lại về giá cả.

– Bước 3: Hai bên cùng nhau thống nhất về khối lượng thép ống P113, thời gian vận chuyển, cách thức giao. Và nhận hàng, cũng như hình thức thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa thép ống P113 đến tận công trình đúng giờ và đúng nơi

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng và kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sản phẩm thép ống & vật liệu xây dựng được phân phối chính hãng, cung cấp bởi công ty thép Sáng Chinh

Đã hơn 10 năm hoạt động tại địa bàn các tỉnh Phía Nam, chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh hiện tại đang là đại lý phân phối vật liệu đến với tất cả mọi công trình quận huyện TPHCM, và khu vực Miền Nam

Lợi ích dịch vụ & niềm tin của người tiêu dùng được chúng tôi đặt lên trên hết. Cam kết dịch vụ với mức báo giá ống thép P113 hợp lý. Trường hợp với các đơn hàng lớn thì sẽ có những chiết khấu hấp dẫn nhất

– Khách hàng sẽ được chăm sóc bằng các dịch vụ tốt nhất. Luôn cập nhật 24/7 những thông tin mới nhất về tình hình giá vật liệu trên thị trường.

– Chúng tôi có bố trí đội ngũ xe tải thích hợp tùy thuộc vào khối lượng giao hàng. Định vị GPs nhanh chóng để nguồn hàng hóa đến công trình đang xây dựng một cách ngắn nhất

– Sở hữu diện tích bãi kho rộng lớn nên số lượng khách hàng đặt mua vật tư không giới hạn về số lượng. Nhu cầu tư vấn được hỗ trợ trực tuyến 24/24h. Website tham khảo nhanh: tonthepsangchinh.vn

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng độ dày 2.1mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.7mm, 2.9mm, 3.6mm năm 2022

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng độ dày 2.1mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.7mm, 2.9mm, 3.6mm năm 2022, sản phẩm được phân phối trực tiếp đến tận nơi, không qua bất cứ đơn vị trung gian nào. Qua kiểm tra và đánh giá, sản phẩm sở hữu độ bền cực lớn, nhờ vậy mà giúp công trình đạt được những yêu cầu đưa ra

Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng mỗi ngày được cập nhật điều đặn trên hệ thống trang điện tử: tonthepsangchinh.vn, quý khách tìm hiểu thêm thì hãy gọi trực tiếp qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá thép ống P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm đến mọi khách hàng ngày hôm nay

Thương hiệu thép ống mạ kẽm nhúng nóng độ dày 2.1mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.7mm, 2.9mm, 3.6mm xây dựng trên thị trường

Sản phẩm này đang được rất nhiều nhà máy sản xuất như: Hòa Phát, Miền Nam, Pomina, Việt Nhật,..Dây chuyền liên tục cải tiến và đầu tư các trang thiết bị, máy móc vận hành, dây chuyền sản xuất thép ống đen, công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến nhất

Tất cả các sản phẩm thép ống mạ kẽm nhúng nóng do công ty Tôn thép Sáng Chinh phân phối ra thị trường đều đạt đúng chuẩn, đầy đủ các tiêu chuẩn kiểm định chất lượng khắt khe nhất trên thế giới. Đó là 4 tiêu chuẩn kiểm định như sau: ISO 9001, AS 1163, ISO 9001-12, ATM – 1.

Các sản phẩm thép ống mạ kẽm nhúng nóng cung cấp cho khách hàng

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng tròn

Được sản xuất thông qua dây chuyền công nghệ cao, hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng ASTM, AS, BS, JIS, … Thep ong mạ kẽm nhúng nóng tròn được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, xây dựng nhà tiền chế, khung gầm, kết cấu. thiết bị cơ khí, y tế, …

Bề mặt thép: mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng, cán nóng, cán nguội

Quy cách : từ Ø12.7 đến Ø219.1mm.

Độ dày thành ống : từ 0.55 đến 10.0mm.

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Oval

Tiêu chuẩn: ASTM

Bề mặt thép:  mạ kẽm, cán nguội, sơn.

Đặc điểm kỹ thuật: từ 10 × 20 đến 50 × 100 mm.

Độ dày thành ống: từ 0,55 đến 4,0 mm.

bang-bao-gia-thep-ong-xay-dung-sang-chinh-tphcm

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng độ dày 2.1mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.7mm, 2.9mm, 3.6mm năm 2022

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.4
P12.7 100     31,620     35,955     40,035     44,115     48,195     52,020     59,670
P13.8 100     34,680     39,270     43,860     48,195     52,785     57,120     65,535
P15.9 100     40,035     45,645     51,000     56,100     61,455     66,555     76,500
P19.1 168     48,705     55,335     61,710     68,340     74,715     81,090     93,585
P21.2 168     54,060     61,455     71,145     76,245     83,385     90,525   104,550
P22 168     56,355     64,005     71,655     79,305     86,700     94,095   108,885
P22.2 168     56,865     64,515     72,420     80,070     87,465     95,115   109,905
P25.0 113     64,260     72,930     81,855     90,525     99,195   107,865   124,695
P25.4 113     65,280     74,205     83,130     92,055   100,980   109,650   126,735
P26.65 113              –       78,030     87,465     96,900   106,080   115,260   133,365
P28 113              –       82,110     92,055   102,000   111,690   121,380   140,505
P31.8 80              –                –     105,060   116,280   127,500   138,465   160,650
P32 80              –                –     105,570   117,045   128,265   139,485   161,670
P33.5 80              –                –                –     122,655   134,385   146,370   169,575
P35.0 80              –                –                –     128,265   140,760   153,000   177,480
P38.1 61              –                –                –     139,995   153,510   167,025   193,800
P40 61              –                –                –                –     161,415   175,695   204,000
P42.2 61              –                –                –                –     170,595   185,640   215,475
P48.1 52              –                –                –                –     195,075   212,415   246,585
P50.3 52              –                –                –                –     204,255   222,360   258,315
P50.8 52              –                –                –                –     206,295   224,655   260,865
P59.9 37              –                –                –                –                –                –     309,060
P75.6 27              –                –                –                –                –                –                –  
P88.3 24              –                –                –                –                –                –                –  
P108 16              –                –                –                –                –                –                –  
P113.5 16              –                –                –                –                –                –                –  
P126.8 16              –                –                –                –                –                –                –  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 -0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
1.5 1.8 2 2.3 2.5 2.8 3
P12.7 100     63,495              –                –                   –                   –                   –                   –  
P13.8 100     69,615              –                –                   –                   –                   –                   –  
P15.9 100     81,600     95,880              –                   –                   –                   –                   –  
P19.1 168     99,705   117,555   129,030                 –                   –                   –                   –  
P21.2 168   111,435   131,835   144,840      163,965      176,460                 –                   –  
P22 168   116,025   137,190   150,960      170,850      183,855                 –                   –  
P22.2 168   117,045   138,465   152,490      172,635      185,895                 –                   –  
P25.0 113   133,110   157,590   173,655      197,115      212,160                 –                   –  
P25.4 113   135,150   160,395   176,460      200,430      215,985                 –                   –  
P26.65 113   142,290   168,810   185,895      211,395      227,715                 –                   –  
P28 113   149,940   177,990   196,095      223,125      240,465      266,220                 –  
P31.8 80   171,615   203,745   224,910      256,020      276,420      306,510      325,890
P32 80   172,635   205,020   226,440      257,805      278,205      308,550      328,185
P33.5 80   181,050   215,220   237,660      270,810      292,485      324,360      345,270
P35.0 80   189,720   225,420   249,135      283,815      306,510      340,170      362,355
P38.1 61   207,060   246,585   272,340      310,590      335,835      373,065      397,290
P40 61   218,025   259,335   286,875      327,165      353,685      392,955      418,710
P42.2 61   230,265   274,380   303,450      346,290      374,595      416,160      443,700
P48.1 52   263,670   314,415   347,820      397,545      430,185      478,635      510,510
P50.3 52   276,165   329,460   364,395      416,670      450,840      501,840      535,500
P50.8 52   278,970   332,775   368,220      421,005      455,685      507,195      541,110
P59.9 37   330,480   394,485   436,815      499,800      541,365      603,330      644,130
P75.6 27   419,475   501,330   555,390      636,225      689,520      769,080      821,865
P88.3 24   491,385   587,520   651,270      746,385      809,370      903,210      965,685
P108 16              –     721,395   799,935      917,235      995,265   1,111,545   1,188,555
P113.5 16              –     758,625   841,500      964,920   1,047,030   1,169,430   1,250,775
P126.8 16              –     848,895   941,715   1,080,435   1,172,490   1,309,935   1,401,480
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 -0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM  
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
3.2 3.5 3.8 4 4.3 4.5 5 6
P12.7 100                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P13.8 100                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P15.9 100                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P19.1 168                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P21.2 168                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P22 168                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P22.2 168                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P25.0 113                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P25.4 113                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P26.65 113                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P28 113                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P31.8 80      345,270      373,830                 –                   –                   –                   –                   –                   –  
P32 80      347,820      376,380                 –                   –                   –                   –                   –                   –  
P33.5 80      365,925      396,270                 –                   –                   –                   –                   –                   –  
P35.0 80      384,030      415,905                 –                   –                   –                   –                   –                   –  
P38.1 61      421,515      456,960                 –                   –                   –                   –                   –                   –  
P40 61      444,210      481,950      518,925                 –                   –                   –                   –                   –  
P42.2 61      470,985      511,020      550,545                 –                   –                   –                   –                   –  
P48.1 52      542,130      589,050      635,205                 –                   –                   –                   –                   –  
P50.3 52      568,650      618,120      666,825                 –                   –                   –                   –                   –  
P50.8 52      574,770      624,750      673,965                 –                   –                   –                   –                   –  
P59.9 37      684,675      744,855      804,270      843,795                 –                   –                   –                   –  
P75.6 27      874,140      952,170   1,029,435   1,080,690   1,156,935   1,207,170                 –                   –  
P88.3 24   1,027,650   1,119,960   1,211,505   1,272,450   1,362,975   1,362,975   1,571,565                 –  
P108 16   1,265,310   1,380,060   1,494,045   1,569,780   1,682,490   1,682,490   1,943,100                 –  
P113.5 16   1,331,865   1,452,735   1,572,840   1,652,655   1,771,740   1,771,740   2,046,885   2,433,720
P126.8 16   1,492,260   1,628,430   1,763,580   1,853,340   1,987,470   1,987,470   2,297,805   2,734,875
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 -0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Mua thép ống mạ kẽm nhúng nóng  ở đâu uy tín và chất lượng?

Sản phẩm nhập khẩu có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và chính xác:

Bạn đang muốn tìm kiếm thép ống mạ kẽm nhúng nóng ở đâu giá rẻ, uy tín, chất lượng tại Thành Phố Hồ Chí Minh, và các khu vực lân cận như Bình Dương, Đồng Nai? Hãy tham khảo tại Tôn thép Sáng Chinh, chúng tôi là đơn vị phân phối và cung cấp các loại thép ống nhập khẩu, hay Thép Hòa Phát, Thép Việt Mỹ, Thép Nam Kim, Thép Nam Hưng,

Chất lượng sản phẩm đạt chuẩn:

Sản phẩm thép ống mạ kẽm nhúng nóng xây dựng có nhiều độ dày, được Tôn thép Sáng Chinh đưa đến khách hàng đều thực sự đạt chất lượng, bảo quản kĩ càng trong điều kiện tốt nên không bị rỉ sét, ố vàng, cong vênh.

Giá thành sản phẩm cạnh tranh:

Hiện nay trên thị trường tại TPHCM nói riêng, có rất nhiều đơn vị cung ứng thép ống, thế nhưng Tôn thép Sáng Chinh luôn luôn đem đến sự yên tâm cho khách hàng về cả chất lượng sản phẩm và giá cả hợp lý. Giá thành sản phẩm cạnh tranh vì công ty chúng tôi là đại lý cấp 1 của các nhà máy thép như: Hòa Phát, Nam Kim, Nam Hưng, Nguyễn Minh, …  và phân phối lâu năm tại thị trường Việt Nam.

Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp:

Khi lựa chọn mua thép ống mạ kẽm nhúng nóng tại Tôn thép Sáng Chinh thì người tiêu dùng sẽ được nhận được sự tư vấn tận tình và chuyên nghiệp của đội ngũ nhân viên công ty, hoạt động đã lâu năm trong ngành xây dựng. Mọi thắc mắc sẽ được giải đáp nhanh chóng.

[section label=”Đánh giá”] [title style=”center” text=”PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG”] [row] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80010″ image_width=”121″ name=”Đăng Khoa” company=”Rạch Giá”]

Hàng hóa được giao đúng giờ, đầy đủ mọi giấy tờ pháp lý

[/testimonial] [/col] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80017″ image_width=”121″ name=”Quốc Khánh” company=”Vĩnh Long”]

Tôi biết đến Sáng Chinh thông qua phương tiện internet, dịch vụ chuyên nghiệp tại đây khiến tôi cực kì hài lòng

[/testimonial] [/col] [/row] [row] [col span=”6″ span __sm=”12″] [testimonial image=”79928″ image_width=”121″ name=”Nguyễn Đình Tài” company=”TPHCM”]

Sản phẩm có báo giá rẻ, lại là hàng chính hãng. Công trình của tôi được cung ứng sắt thép thường xuyên. Rất tốt!!!

[/testimonial] [/col] [/row] [/section]

[section label=”Đối tác của công ty Tôn thép Sáng Chinh”] [title style=”center” text=”ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH”] [row] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79912″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79919″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79957″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”779916″] [/col] [/row] [/section] 

[section label=”Câu hỏi “] [title style=”center” text=”Câu hỏi thường gặp”] [accordion]

[accordion-item title=”1. Công ty có ưu đãi nào cho khách hàng khi đặt số lượng vật liệu lớn?”]

=> Chúng tôi sẽ giảm giá trực tiếp lên đơn hàng, đồng thời hỗ trợ  chi phí vận chuyển thấp nhất

[/accordion-item] [accordion-item title=”2. Vận chuyển thép ống xây dựng tại Sáng Chinh như thế nào?”]

=> Chúng tôi vận chuyển đến tận nơi, hỗ trợ chi phí thấp nhất cho bạn

[/accordion-item]

[accordion-item title=”3. Địa chỉ công ty Tôn thép Sáng Chinh ở đâu?”]

=> Địa chỉ chính tại TPHCM: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​. Qúy khách ở tỉnh khác liên hệ qua hotline để được nhận hỗ trợ từ chi nhánh gần nhất: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

[/accordion-item]

Báo giá thép ống tráng kẽm độ dày 2.1mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.6mm, 2.9mm, 3.2mm tại Sáng Chinh Steel

Báo giá thép ống tráng kẽm độ dày 2.1mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.6mm, 2.9mm, 3.2mm tại Sáng Chinh Steel để quý vị khách hàng tiện theo dõi. Độ dày thép ống đa dạng phù hợp với từng cấu trúc xây dựng, nhà thầu chọn lựa sao cho tiết kiệm chi phí nhất

Với sản phẩm nhập chính hãng ngay nhà máy sản xuất, công ty chúng tôi luôn cam kết vận chuyển đến tận nơi kèm theo giấy tờ hóa đơn đầy đủ

thep-ong-xay-dung-chat-luong-cao

Ống Thép tráng kẽm độ dày 2.1mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.6mm, 2.9mm, 3.2mm Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L

Thép ống tráng kẽm ( mạ kẽm ) tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80,  S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525, A179, A335, A333, A450, SCM440, SK5..

Độ dày: 2.1mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.6mm, 2.9mm, 3.2mm,…..

Chiều dài: 6m, 12m

Lưu ýSản phẩm thép ống tráng kẽm có thể cắt quy cách theo yêu cầu.

Xuất xứ: Thép ống tráng kẽm được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

thep-ong-gia-re

Giá thép ống tráng kẽm độ dày 2.1mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.6mm, 2.9mm, 3.2mm

BẢNG BÁO GIÁ THÉP  ÔNG KẼM NHÚNG NÓNG
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
1.6 1.9 2.1
P21.2 15 1/2 168         139,200        164,400         178,200
P26.65 20 3/4 113         177,900        208,800         231,000
P33.5 25 1 80         226,800        266,700         292,800
P42.2 32 1-1/4 61         288,600        340,200         374,100
P48.1 40 1-1/2 52         330,000        390,000         429,000
P59.9 50 2 37          489,000         539,100
P75.6 65 2-1/2 27             685,500
P88.3 80 3 24             804,000
P113.5 100 4 16      
P141.3 125 5 16      
P168.3 150 6 10      
P219.1 200 8 7      
P273.1 250 10 3      
P323.8 300 12 3      
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.3 2.5 2.6
P21.2 15 1/2 168          193,050                217,800
P26.65 20 3/4 113          248,580                280,800
P33.5 25 1 80          321,600                356,580
P42.2 32 1-1/4 61          406,800                457,200
P48.1 40 1-1/2 52          467,700        509,400  
P59.9 50 2 37          588,300        664,740  
P75.6 65 2-1/2 27                            511,200              842,400
P88.3 80 3 24          878,400        952,200  
P113.5 100 4 16                         1,231,800  
P141.3 125 5 16      
P168.3 150 6 10      
P219.1 200 8 7      
P273.1 250 10 3      
P323.8 300 12 3      
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.7 2.9 3.2
P21.2 15 1/2 168                       –                          –                     –  
P26.65 20 3/4 113                       –                          –                     –  
P33.5 25 1 80                       –                 394,110          432,000
P42.2 32 1-1/4 61                       –                 506,100          558,000
P48.1 40 1-1/2 52                       –                 581,400          642,600
P59.9 50 2 37                       –                 734,400          805,830
P75.6 65 2-1/2 27                       –                 941,100       1,027,800
P88.3 80 3 24                       –              1,104,900       1,209,600
P113.5 100 4 16           1,328,700            1,424,400       1,577,400
P141.3 125 5 16                       –                          –                     –  
P168.3 150 6 10                       –                          –                     –  
P219.1 200 8 7                       –                          –                     –  
P273.1 250 10 3                       –                          –                     –  
P323.8 300 12 3                       –                          –                     –  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) ( Cây ,bó) 3.6 4 4.5
P21.2 15 1/2 168                       –                         –                          –  
P26.65 20 3/4        
      80                       –                         –                          –  
P42.2 32 1-1/4 61                       –                         –                          –  
P48.1 40 1-1/2 52             711,300              783,000                        –  
P59.9 50 2 37                       –                         –             1,114,200
P75.6 65 2-1/2 .27          1,157,400           1,272,000           1,420,200
P88.3 80 3 24          1,354,200           1,506,600                        –  
P113.5 100 4 16          1,755,000           1,945,200           2,196,000
P141.3 125 5

 

16

                      –             2,413,800                        –  
P168.3 150 6 10                       –                         –                          –  
P219.1 200 8 7                       –             3,783,000           3,468,600
P273.1 250 10 3                       –                         –                          –  
P323.8 300 12 3                       –                         –                          –  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
4.78 5 5.16
P21.2 15 1/2 168                       –                            –                        –  
P26.65 20 3/4 113                       –                            –                        –  
P33.5 25 1 80                       –                            –                        –  
P42.2 32 1-1/4 61                       –                            –                        –  
P48.1 40 1-1/2 52                       –                            –                        –  
P59.9 50 2 37                       –                            –                        –  
P75.6 65 2-1/2 27                       –                            –                        –  
P88.3 80 3 24                       –               1,854,000                      –  
P113.5 100 4 16                       –                            –                        –  
P141.3 125 5 16           2,896,200                          –           3,120,000
P168.3 150 6 10           3,468,600                          –           3,738,000
P219.1 200 8 7           4,548,000                          –           4,899,000
P273.1 250 10 3           5,691,600                          –           6,134,400
P323.8 300 12 3                       –                            –           7,299,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
5.4 5.56 6.35
P21.2 15 1/2 168                      –                            –                            –  
P26.65 20 3/4 113                      –                            –                            –  
P33.5 25 1 80                      –                            –                            –  
P42.2 32 1-1/4 61                      –                            –                            –  
P48.1 40 1-1/2 52                      –                            –                            –  
P59.9 50 2 37                      –                            –                            –  
P75.6 65 2-1/2 27                      –                            –                            –  
P88.3 80 3 24                      –                            –                            –  
P113.5 100 4 16          2,610,000                          –                            –  
P141.3 125 5 16                      –               3,349,800              3,804,000
P168.3 150 6 10                      –               4,015,800              4,564,800
P219.1 200 8 7                      –               5,270,400              5,995,800
P273.1 250 10 3                      –               6,600,600              7,515,000
P323.8 300 12 3                      –               7,853,400              8,947,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thành phần hóa học & tính chất cơ lý của Ống Thép tráng kẽm

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học thép ống: %

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

 Thép ống đúc phi 219 

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ lý

 

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

Ứng dụng của thép ống tráng kẽm: 

Ống thép tráng kẽm là loại thép được dùng cho nồi hơi áp suất cao. Ứng dụng cực kì rộng rãi trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc. Bên cạnh đó, loại ống thép tráng kẽm này còn sử dụng trên nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, chế biến thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, cơ khí,..

Ống thép tráng kẽm áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

Nơi cung ứng thép ống tráng kẽm tốt nhất?

Hoạt động trên đìa bàn Miền Nam trong lĩnh vực cung cấp sắt thép xây dựng đã nhiều năm, Tôn thép Sáng Chinh phân phối thép ống tráng kẽm đến với mọi công trình tại đây. Chất lượng sắt thép đã thông qua sự kiểm định bởi Bộ Xây Dựng, nhập hàng từ các nhà máy nổi tiếng trong nước & nhập khẩu nguồn thép ống đúc từ thị trường nước ngoài: Mỹ – Canada – Úc – Nga – Hàn Quốc – Nhật Bản,..

Hệ thống phân bố các chi nhánh và cửa hàng vật tư xây dựng tại tất cả quận huyện ở TPHCM. Do đó, nếu muốn liên hệ đặt hàng dịch vụ nhanh chóng, xin bạn mau chóng liên hệ với chúng tôi qua hotline bên dưới để được hỗ trợ

 

Tôn thép Sáng Chinh kê khai báo giá thép ống mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm

Tôn thép Sáng Chinh kê khai báo giá thép ống mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm đến từng khách hàng. Dịch vụ tư vấn trọn gói miễn phí, chúng tôi cam kết với người tiêu dùng là giao đến công trình sản phẩm có nguồn gốc chính hàng. Qúy vị thoải mái kiểm tra chất lượng trước khi tiến hành thanh toán

bang-bao-gia-thep-ong-xay-dung

Khái niệm thép ống mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm

Thép ống mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm là loại vật liệu xây dựng thường hay có mặt trong các kết cấu của mọi công trình dân dụng. Sử dụng sẽ đảm bảo độ bền chắc 100%, kéo dài tuổi thọ cao hơn. Những hạng mục sử dụng số lượng lớn thép ống mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm bao gồm: xây dựng nhà ở, nhà tiền chế, nhà xưởng, trang trí nội thất, chế tạo linh kiện điện tử, các loại chi tiết máy móc,..

Ống thép mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm

Các tiêu chuẩn mà sản phẩm này đang sở hữu là  ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80,  S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525, A179, A335, A333, A450, SCM440, SK5..

Chiều dài: 6m, 12m

Lưu ý: Thép ống mạ kẽm có thể gia công theo đặc thù công trình xây dựng

Xuất xứ: Thép ống kẽm nhúng nóng  được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

bang-bao-gia-thep-ong-xay-dung-gia-re

Giá ống thép mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm

Tôn thép Sáng Chinh xin cung cấp bảng giá thép ống mạ kẽm dân dụng đến với mọi khách hàng. Vật tư xây dựng luôn thay đổi giá cả không ngừng là điều hiển nhiên, do đó để nhận báo giá qua từng ngày, xin liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055

BẢNG BÁO GIÁ THÉP  ÔNG KẼM NHÚNG NÓNG
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
1.6 1.9 2.1
P21.2 15 1/2 168         139,200        164,400         178,200
P26.65 20 3/4 113         177,900        208,800         231,000
P33.5 25 1 80         226,800        266,700         292,800
P42.2 32 1-1/4 61         288,600        340,200         374,100
P48.1 40 1-1/2 52         330,000        390,000         429,000
P59.9 50 2 37          489,000         539,100
P75.6 65 2-1/2 27             685,500
P88.3 80 3 24             804,000
P113.5 100 4 16      
P141.3 125 5 16      
P168.3 150 6 10      
P219.1 200 8 7      
P273.1 250 10 3      
P323.8 300 12 3      
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.3 2.5 2.6
P21.2 15 1/2 168          193,050                217,800
P26.65 20 3/4 113          248,580                280,800
P33.5 25 1 80          321,600                356,580
P42.2 32 1-1/4 61          406,800                457,200
P48.1 40 1-1/2 52          467,700        509,400  
P59.9 50 2 37          588,300        664,740  
P75.6 65 2-1/2 27                            511,200              842,400
P88.3 80 3 24          878,400        952,200  
P113.5 100 4 16                         1,231,800  
P141.3 125 5 16      
P168.3 150 6 10      
P219.1 200 8 7      
P273.1 250 10 3      
P323.8 300 12 3      
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.7 2.9 3.2
P21.2 15 1/2 168                       –                          –                     –  
P26.65 20 3/4 113                       –                          –                     –  
P33.5 25 1 80                       –                 394,110          432,000
P42.2 32 1-1/4 61                       –                 506,100          558,000
P48.1 40 1-1/2 52                       –                 581,400          642,600
P59.9 50 2 37                       –                 734,400          805,830
P75.6 65 2-1/2 27                       –                 941,100       1,027,800
P88.3 80 3 24                       –              1,104,900       1,209,600
P113.5 100 4 16           1,328,700            1,424,400       1,577,400
P141.3 125 5 16                       –                          –                     –  
P168.3 150 6 10                       –                          –                     –  
P219.1 200 8 7                       –                          –                     –  
P273.1 250 10 3                       –                          –                     –  
P323.8 300 12 3                       –                          –                     –  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) ( Cây ,bó) 3.6 4 4.5
P21.2 15 1/2 168                       –                         –                          –  
P26.65 20 3/4        
      80                       –                         –                          –  
P42.2 32 1-1/4 61                       –                         –                          –  
P48.1 40 1-1/2 52             711,300              783,000                        –  
P59.9 50 2 37                       –                         –             1,114,200
P75.6 65 2-1/2 .27          1,157,400           1,272,000           1,420,200
P88.3 80 3 24          1,354,200           1,506,600                        –  
P113.5 100 4 16          1,755,000           1,945,200           2,196,000
P141.3 125 5

 

16

                      –             2,413,800                        –  
P168.3 150 6 10                       –                         –                          –  
P219.1 200 8 7                       –             3,783,000           3,468,600
P273.1 250 10 3                       –                         –                          –  
P323.8 300 12 3                       –                         –                          –  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
4.78 5 5.16
P21.2 15 1/2 168                       –                            –                        –  
P26.65 20 3/4 113                       –                            –                        –  
P33.5 25 1 80                       –                            –                        –  
P42.2 32 1-1/4 61                       –                            –                        –  
P48.1 40 1-1/2 52                       –                            –                        –  
P59.9 50 2 37                       –                            –                        –  
P75.6 65 2-1/2 27                       –                            –                        –  
P88.3 80 3 24                       –               1,854,000                      –  
P113.5 100 4 16                       –                            –                        –  
P141.3 125 5 16           2,896,200                          –           3,120,000
P168.3 150 6 10           3,468,600                          –           3,738,000
P219.1 200 8 7           4,548,000                          –           4,899,000
P273.1 250 10 3           5,691,600                          –           6,134,400
P323.8 300 12 3                       –                            –           7,299,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
5.4 5.56 6.35
P21.2 15 1/2 168                      –                            –                            –  
P26.65 20 3/4 113                      –                            –                            –  
P33.5 25 1 80                      –                            –                            –  
P42.2 32 1-1/4 61                      –                            –                            –  
P48.1 40 1-1/2 52                      –                            –                            –  
P59.9 50 2 37                      –                            –                            –  
P75.6 65 2-1/2 27                      –                            –                            –  
P88.3 80 3 24                      –                            –                            –  
P113.5 100 4 16          2,610,000                          –                            –  
P141.3 125 5 16                      –               3,349,800              3,804,000
P168.3 150 6 10                      –               4,015,800              4,564,800
P219.1 200 8 7                      –               5,270,400              5,995,800
P273.1 250 10 3                      –               6,600,600              7,515,000
P323.8 300 12 3                      –               7,853,400              8,947,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
6.55 7.11 7.92
P21.2 15 1/2 168                        –                                    –                               –  
P26.65 20 3/4 113                        –                                    –                               –  
P33.5 25 1 80                        –                                    –                               –  
P42.2 32 1-1/4 61                        –                                    –                               –  
P48.1 40 1-1/2 52                        –                                    –                               –  
P59.9 50 2 .                        –                                    –                               –  
P75.6 65 2-1/2 27                        –                                    –                               –  
P88.3 80 3 24                        –                                    –                               –  
P113.5 100 4 16                        –                                    –                               –  
P141.3 125 5 16           3,918,600                                  –                               –  
P168.3 150 6 10                        –                       5,086,800                5,637,600
P219.1 200 8 7                        –                       6,535,800                7,423,200
P273.1 250 10 3                        –                       8,368,200                9,181,800
P323.8 300 12 3                        –                     10,035,000              11,104,200

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
10.97 12.7  
P21.2 15 1/2 168                          –                                     –    
P26.65 20 3/4 113                          –                                     –    
P33.5 25 1 80                          –                                     –    
P42.2 32 1-1/4 61                          –                                     –    
P48.1 40 1-1/2 52                          –                                     –    
P59.9 50 2 37                          –                                     –    
P75.6 65 2-1/2 27                          –                                     –    
P88.3 80 3 24                          –                                     –    
P113.5 100 4 16                          –                                     –    
P141.3 125 5 16                          –                                     –    
P168.3 150 6 10             7,660,800                                   –    
P219.1 200 8 7           10,274,400                    11,635,200  
P273.1 250 10 3           12,936,600                    14,673,600  
P323.8 300 12 3           15,447,600                    17,537,400  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thép ống mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm với những ứng dụng cơ bản nhất : 

Ống mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm dùng cho nồi hơi áp suất cao. Có tính ứng dụng cao trong xây dựng nhà ở, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo các thiết bị máy móc. Bên cạnh đó, sản phẩm này còn được sử dụng trên nhiều lĩnh vực khác như: Chế biến thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh cung ứng nguồn thép ống xây dựng hằng ngày

Thép ống kẽm nhúng nóng độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm xây dựng có mặt trên thị trường với nhiều mẫu mã phong phú. Nguồn thép chính hãng giá tốt được nhập từ các nhà máy trong nước & nước ngoài để mở rộng sự chọn lựa. Tôn thép Sáng Chinh ở Miền Nam hiện tại đang là doanh nghiệp cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Những hãng sắt thép mà chúng tôi có liên kết là: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Sản xuất dựa trên dây chuyền hiện đại nên đạt các tiêu chí về xây dựng. Độ bền cao, hạn sử dụng lâu dài qua năm tháng. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình