Giá thép ống P113x2mm, 2.9mm, 3.2mm, 4mm, 6mm tốt nhất, hàng chính hãng tại Sáng Chinh Steel

Giá thép ống P113x2mm, 2.9mm, 3.2mm, 4mm, 6mm tốt nhất, hàng chính hãng tại Sáng Chinh Steel. Tin tức mới nhất từ thị trường sẽ được chúng tôi cập nhật thường xuyên & nhanh chóng mỗi ngày.

Bên cạnh đó công ty sẽ hướng dẫn cách thức đặt hàng sao cho thuận tiện nhất. Nếu có những thắc mắc nào, quý khách hãy gọi ngay về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang-bao-gia-ong-thep-tphcm

Trong sản xuất, thép ống P113 đạt được những tiêu chuẩn nào?

Thep ong xay dung được định nghĩa là thép ống được kết thành khối liền mạch, sản phẩm được ra đời sau quá trình ép phôi thép sau khi luyện kim.

Muốn đảm bảo thép ống P113 có chất lượng cao, thì phải đạt các tiêu chuẩn sau đây:

– Sản phẩm đạt yêu cầu phải đáp ứng những tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, A213-T22, X52, X42, A213-T91 ,A213-T23,..

– Đường kính đạt tiêu chuẩn: Phi 113

– Chiều dài của ống thép: 6m, 12m

– Sản phẩm được sản xuất hay nhập khẩu từ nhà máy tại: Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan,..

Ưu điểm nổi bật của thép ống P113x2mm, 2.9mm, 3.2mm, 4mm, 6mm là gì?

– Độ bền: Thép ống P113x2mm, 2.9mm, 3.2mm, 4mm, 6mm xây dựng có khả năng chống chịu lực tốt, độ cứng cao. Cấu trúc rỗng, nên cực kì phù hợp cho từng hạng mục thi công. Đối với thép ống đúc P113 mạ kẽm, do được bao phủ lớp kẽm bên ngoài nên có khả năng chống ô xi hóa cực tốt, chống gỉ sét, chịu lực tốt. Có thể sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết

Tuổi thọ sản phẩm thép ống P113 càng cao giúp kéo dài công trình vững chãi theo thời gian

– Chống ăn mòn: Loại thép ống đúc P113 mạ kẽm kháng ô xi hóa tốt nên các sản phẩm này được sử dụng nhiều ở những nơi ngập mặn, ven sông, đất bị nhiễm phèn,.. mà không sợ tuổi thọ của thép giảm

– Lắp đặt dễ dàng: Khá là dễ dàng cho việc ứng dụng thi công. Vì tính bền cao nên sẽ rất tiết kiệm chi phí bảo trì sau này, đồng thời công tác sữa chữa và lắp đặt cũng sẽ dễ dàng hơn

bang-bao-gia-thep-ong-xay-dung-sang-chinh-tphcm

Giá thép ống P113x2mm, 2.9mm, 3.2mm, 4mm, 6mm tốt nhất, hàng chính hãng tại Sáng Chinh Steel

Tình hình báo giá thép ống P113 được công ty TNHH Sáng Chinh cập nhật liên tục. Nhanh chóng hỗ trợ khách hàng bằng các dịch vụ chất lượng nhất.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Khi đặt mua thép ống P113, quý khách lưu ý:

  • Các sản phẩm thép ống đúc đen/ mạ kẽm P113 mà chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng
  • Qúy khách thanh toán sau khi đã nhận hàng đủ
  • Sáng Chinh Steel có diều động các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng vật tư mà quý vị mong muốn
  • Khách hàng có quyền kiểm tra mẫu mã, kích thước và chủng loại mình yêu cầu
  • Đơn hàng sắt thép sẽ được xác nhận ngay trong ngày

Các bước tiến hành đặt hàng thép ống P113 tại Tôn Thép Sáng Chinh

– Bước 1: Cung cấp thông tin địa chỉ của bạn cho Sáng Chinh Steel qua email hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Chúng tôi sẽ phân tích sản phẩm theo yêu cầu

– Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng và chúng tôi có thể thương lượng lại về giá cả.

– Bước 3: Hai bên cùng nhau thống nhất về khối lượng thép ống P113, thời gian vận chuyển, cách thức giao. Và nhận hàng, cũng như hình thức thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa thép ống P113 đến tận công trình đúng giờ và đúng nơi

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng và kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sản phẩm thép ống & vật liệu xây dựng được phân phối chính hãng, cung cấp bởi công ty thép Sáng Chinh

Đã hơn 10 năm hoạt động tại địa bàn các tỉnh Phía Nam, chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh hiện tại đang là đại lý phân phối vật liệu đến với tất cả mọi công trình quận huyện TPHCM, và khu vực Miền Nam

Lợi ích dịch vụ & niềm tin của người tiêu dùng được chúng tôi đặt lên trên hết. Cam kết dịch vụ với mức báo giá ống thép P113 hợp lý. Trường hợp với các đơn hàng lớn thì sẽ có những chiết khấu hấp dẫn nhất

– Khách hàng sẽ được chăm sóc bằng các dịch vụ tốt nhất. Luôn cập nhật 24/7 những thông tin mới nhất về tình hình giá vật liệu trên thị trường.

– Chúng tôi có bố trí đội ngũ xe tải thích hợp tùy thuộc vào khối lượng giao hàng. Định vị GPs nhanh chóng để nguồn hàng hóa đến công trình đang xây dựng một cách ngắn nhất

– Sở hữu diện tích bãi kho rộng lớn nên số lượng khách hàng đặt mua vật tư không giới hạn về số lượng. Nhu cầu tư vấn được hỗ trợ trực tuyến 24/24h. Website tham khảo nhanh: tonthepsangchinh.vn

Tôn thép Sáng Chinh kê khai báo giá thép ống mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm

Tôn thép Sáng Chinh kê khai báo giá thép ống mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm đến từng khách hàng. Dịch vụ tư vấn trọn gói miễn phí, chúng tôi cam kết với người tiêu dùng là giao đến công trình sản phẩm có nguồn gốc chính hàng. Qúy vị thoải mái kiểm tra chất lượng trước khi tiến hành thanh toán

bang-bao-gia-thep-ong-xay-dung

Khái niệm thép ống mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm

Thép ống mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm là loại vật liệu xây dựng thường hay có mặt trong các kết cấu của mọi công trình dân dụng. Sử dụng sẽ đảm bảo độ bền chắc 100%, kéo dài tuổi thọ cao hơn. Những hạng mục sử dụng số lượng lớn thép ống mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm bao gồm: xây dựng nhà ở, nhà tiền chế, nhà xưởng, trang trí nội thất, chế tạo linh kiện điện tử, các loại chi tiết máy móc,..

Ống thép mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm

Các tiêu chuẩn mà sản phẩm này đang sở hữu là  ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80,  S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525, A179, A335, A333, A450, SCM440, SK5..

Chiều dài: 6m, 12m

Lưu ý: Thép ống mạ kẽm có thể gia công theo đặc thù công trình xây dựng

Xuất xứ: Thép ống kẽm nhúng nóng  được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

bang-bao-gia-thep-ong-xay-dung-gia-re

Giá ống thép mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm

Tôn thép Sáng Chinh xin cung cấp bảng giá thép ống mạ kẽm dân dụng đến với mọi khách hàng. Vật tư xây dựng luôn thay đổi giá cả không ngừng là điều hiển nhiên, do đó để nhận báo giá qua từng ngày, xin liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055

BẢNG BÁO GIÁ THÉP  ÔNG KẼM NHÚNG NÓNG
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
1.6 1.9 2.1
P21.2 15 1/2 168         139,200        164,400         178,200
P26.65 20 3/4 113         177,900        208,800         231,000
P33.5 25 1 80         226,800        266,700         292,800
P42.2 32 1-1/4 61         288,600        340,200         374,100
P48.1 40 1-1/2 52         330,000        390,000         429,000
P59.9 50 2 37          489,000         539,100
P75.6 65 2-1/2 27             685,500
P88.3 80 3 24             804,000
P113.5 100 4 16      
P141.3 125 5 16      
P168.3 150 6 10      
P219.1 200 8 7      
P273.1 250 10 3      
P323.8 300 12 3      
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.3 2.5 2.6
P21.2 15 1/2 168          193,050                217,800
P26.65 20 3/4 113          248,580                280,800
P33.5 25 1 80          321,600                356,580
P42.2 32 1-1/4 61          406,800                457,200
P48.1 40 1-1/2 52          467,700        509,400  
P59.9 50 2 37          588,300        664,740  
P75.6 65 2-1/2 27                            511,200              842,400
P88.3 80 3 24          878,400        952,200  
P113.5 100 4 16                         1,231,800  
P141.3 125 5 16      
P168.3 150 6 10      
P219.1 200 8 7      
P273.1 250 10 3      
P323.8 300 12 3      
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.7 2.9 3.2
P21.2 15 1/2 168                       –                          –                     –  
P26.65 20 3/4 113                       –                          –                     –  
P33.5 25 1 80                       –                 394,110          432,000
P42.2 32 1-1/4 61                       –                 506,100          558,000
P48.1 40 1-1/2 52                       –                 581,400          642,600
P59.9 50 2 37                       –                 734,400          805,830
P75.6 65 2-1/2 27                       –                 941,100       1,027,800
P88.3 80 3 24                       –              1,104,900       1,209,600
P113.5 100 4 16           1,328,700            1,424,400       1,577,400
P141.3 125 5 16                       –                          –                     –  
P168.3 150 6 10                       –                          –                     –  
P219.1 200 8 7                       –                          –                     –  
P273.1 250 10 3                       –                          –                     –  
P323.8 300 12 3                       –                          –                     –  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) ( Cây ,bó) 3.6 4 4.5
P21.2 15 1/2 168                       –                         –                          –  
P26.65 20 3/4        
      80                       –                         –                          –  
P42.2 32 1-1/4 61                       –                         –                          –  
P48.1 40 1-1/2 52             711,300              783,000                        –  
P59.9 50 2 37                       –                         –             1,114,200
P75.6 65 2-1/2 .27          1,157,400           1,272,000           1,420,200
P88.3 80 3 24          1,354,200           1,506,600                        –  
P113.5 100 4 16          1,755,000           1,945,200           2,196,000
P141.3 125 5

 

16

                      –             2,413,800                        –  
P168.3 150 6 10                       –                         –                          –  
P219.1 200 8 7                       –             3,783,000           3,468,600
P273.1 250 10 3                       –                         –                          –  
P323.8 300 12 3                       –                         –                          –  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
4.78 5 5.16
P21.2 15 1/2 168                       –                            –                        –  
P26.65 20 3/4 113                       –                            –                        –  
P33.5 25 1 80                       –                            –                        –  
P42.2 32 1-1/4 61                       –                            –                        –  
P48.1 40 1-1/2 52                       –                            –                        –  
P59.9 50 2 37                       –                            –                        –  
P75.6 65 2-1/2 27                       –                            –                        –  
P88.3 80 3 24                       –               1,854,000                      –  
P113.5 100 4 16                       –                            –                        –  
P141.3 125 5 16           2,896,200                          –           3,120,000
P168.3 150 6 10           3,468,600                          –           3,738,000
P219.1 200 8 7           4,548,000                          –           4,899,000
P273.1 250 10 3           5,691,600                          –           6,134,400
P323.8 300 12 3                       –                            –           7,299,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
5.4 5.56 6.35
P21.2 15 1/2 168                      –                            –                            –  
P26.65 20 3/4 113                      –                            –                            –  
P33.5 25 1 80                      –                            –                            –  
P42.2 32 1-1/4 61                      –                            –                            –  
P48.1 40 1-1/2 52                      –                            –                            –  
P59.9 50 2 37                      –                            –                            –  
P75.6 65 2-1/2 27                      –                            –                            –  
P88.3 80 3 24                      –                            –                            –  
P113.5 100 4 16          2,610,000                          –                            –  
P141.3 125 5 16                      –               3,349,800              3,804,000
P168.3 150 6 10                      –               4,015,800              4,564,800
P219.1 200 8 7                      –               5,270,400              5,995,800
P273.1 250 10 3                      –               6,600,600              7,515,000
P323.8 300 12 3                      –               7,853,400              8,947,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
6.55 7.11 7.92
P21.2 15 1/2 168                        –                                    –                               –  
P26.65 20 3/4 113                        –                                    –                               –  
P33.5 25 1 80                        –                                    –                               –  
P42.2 32 1-1/4 61                        –                                    –                               –  
P48.1 40 1-1/2 52                        –                                    –                               –  
P59.9 50 2 .                        –                                    –                               –  
P75.6 65 2-1/2 27                        –                                    –                               –  
P88.3 80 3 24                        –                                    –                               –  
P113.5 100 4 16                        –                                    –                               –  
P141.3 125 5 16           3,918,600                                  –                               –  
P168.3 150 6 10                        –                       5,086,800                5,637,600
P219.1 200 8 7                        –                       6,535,800                7,423,200
P273.1 250 10 3                        –                       8,368,200                9,181,800
P323.8 300 12 3                        –                     10,035,000              11,104,200

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
10.97 12.7  
P21.2 15 1/2 168                          –                                     –    
P26.65 20 3/4 113                          –                                     –    
P33.5 25 1 80                          –                                     –    
P42.2 32 1-1/4 61                          –                                     –    
P48.1 40 1-1/2 52                          –                                     –    
P59.9 50 2 37                          –                                     –    
P75.6 65 2-1/2 27                          –                                     –    
P88.3 80 3 24                          –                                     –    
P113.5 100 4 16                          –                                     –    
P141.3 125 5 16                          –                                     –    
P168.3 150 6 10             7,660,800                                   –    
P219.1 200 8 7           10,274,400                    11,635,200  
P273.1 250 10 3           12,936,600                    14,673,600  
P323.8 300 12 3           15,447,600                    17,537,400  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thép ống mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm với những ứng dụng cơ bản nhất : 

Ống mạ kẽm độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm dùng cho nồi hơi áp suất cao. Có tính ứng dụng cao trong xây dựng nhà ở, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo các thiết bị máy móc. Bên cạnh đó, sản phẩm này còn được sử dụng trên nhiều lĩnh vực khác như: Chế biến thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh cung ứng nguồn thép ống xây dựng hằng ngày

Thép ống kẽm nhúng nóng độ dày 2.7mm, 2.9mm, 3.2mm, 3.6mm, 4mm xây dựng có mặt trên thị trường với nhiều mẫu mã phong phú. Nguồn thép chính hãng giá tốt được nhập từ các nhà máy trong nước & nước ngoài để mở rộng sự chọn lựa. Tôn thép Sáng Chinh ở Miền Nam hiện tại đang là doanh nghiệp cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Những hãng sắt thép mà chúng tôi có liên kết là: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Sản xuất dựa trên dây chuyền hiện đại nên đạt các tiêu chí về xây dựng. Độ bền cao, hạn sử dụng lâu dài qua năm tháng. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình