Website đang chạy thử nghiệm

Đặt mua thép ống đen P59.9×1.5mm, 1.8mm, 2mm tại Tôn thép Sáng Chinh, bạn sẽ nhận được nhiều ưu đãi

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Đặt mua thép ống đen P59.9×1.5mm, 1.8mm, 2mm tại Tôn thép Sáng Chinh, bạn sẽ nhận được nhiều ưu đãi . Sử dụng đúng chính xác số lượng sẽ giúp bạn tiết kiệm tối đa chi phí khi mua vật liệu xây dựng. Thông tin chi tiết, bạn có thể tham khảo thêm tại trang website điện tử: tonthepsangchinh.vn. Phân phối thép còn mới 100%, nhãn mác đầy đủ

Hiện nay, nhiều công trình lớn nhỏ tại Phía Nam rất ưu tiên ứng dụng thép ống đen P59.9×1.5mm, 1.8mm, 2mm vào xây dựng. Bạn muốn đặt hàng trong ngày, xin gọi về: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Thép ống đen là vật liệu xây dựng có vai trò lớn trong bất cứ công trình kiến trúc nào. Ta có thể nói đến những công trình đơn giản, quy mô nhỏ cho đến những công trình phức tạp. Hiện tại, Tôn thép Sáng Chinh đang phân phối mặt hàng này đến tận nơi

Thép ống đen P59.9×1.5mm, 1.8mm, 2mm có thành phần hóa học như thế nào?

Sau đây là bảng thành phần hóa học của thép ống đen P59.9×1.5mm, 1.8mm, 2mm mà bạn cần biết

Bảng thành phần hóa học : %

 

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

 

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ học của thép ống

Tính cơ học được biểu hiện qua: Độ bền kéo, min, psi – Sức mạnh năng suất

 

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

Tìm hiểu khái niệm thép ống đen P59.9×1.5mm, 1.8mm, 2mm là gì?

Thép ống đen P59.9×1.5mm, 1.8mm, 2mm xây dựng là dạng nguyên vật liệu quan trọng, thiết kế dễ dàng và dùng để ứng dụng trong hầu hết công tác xây dựng nhà ở, công trình mang tính cộng đồng, nhà xưởng, công nghiệp ô tô, cơ khí, hóa học… Sản phẩm được sản xuất với nhiều độ dày, mục đích là giúp chủ đầu tư dễ chọn lựa để hợp với chi phí

Đặt mua thép ống đen P59.9×1.5mm, 1.8mm, 2mm tại Tôn thép Sáng Chinh, bạn sẽ nhận được nhiều ưu đãi

Bảng báo giá thép ống đen P59.9×1.5mm, 1.8mm, 2mm dân dụng hiện tại được Tôn thép Sáng Chinh cập nhật tin tức giá cả thường xuyên. Sự thay đổi không ngừng của thị trường đã tác động lên giá vật tư, do đó để nhận báo giá hôm nay, xin liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ĐEN
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4
P12.7 100 31,000 35,250 39,250 43,250 47,250 51,000 58,500
P13.8 100 34,000 38,500 43,000 47,250 51,750 56,000 64,250
P15.9 100 39,250 44,750 50,000 55,000 60,250 65,250 75,000
P19.1 168 47,750 54,250 60,500 67,000 73,250 79,500 91,750
P21.2 168 53,000 60,250 69,750 74,750 81,750 88,750 102,500
P22 168 55,250 62,750 70,250 77,750 85,000 92,250 106,750
P22.2 168 55,750 63,250 71,000 78,500 85,750 93,250 107,750
P25.0 113 63,000 71,500 80,250 88,750 97,250 105,750 122,250
P25.4 113 64,000 72,750 81,500 90,250 99,000 107,500 124,250
P26.65 113 0 76,500 85,750 95,000 104,000 113,000 130,750
P28 113 0 80,500 90,250 100,000 109,500 119,000 137,750
P31.8 80 0 0 103,000 114,000 125,000 135,750 157,500
P32 80 0 0 103,500 114,750 125,750 136,750 158,500
P33.5 80 0 0 0 120,250 131,750 143,500 166,250
P35.0 80 0 0 0 125,750 138,000 150,000 174,000
P38.1 61 0 0 0 137,250 150,500 163,750 190,000
P40 61 0 0 0 0 158,250 172,250 200,000
P42.2 61 0 0 0 0 167,250 182,000 211,250
P48.1 52 0 0 0 0 191,250 208,250 241,750
P50.3 52 0 0 0 0 200,250 218,000 253,250
P50.8 52 0 0 0 0 202,250 220,250 255,750
P59.9 37 0 0 0 0 0 0 303,000
P75.6 27 0 0 0 0 0 0 0
P88.3 24 0 0 0 0 0 0 0
P108 16 0 0 0 0 0 0 0
P113.5 16 0 0 0 0 0 0 0
P126.8 16 0 0 0 0 0 0 0
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ĐEN
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
1.5 1.8 2.0 2.3 2.5 2.8 3.0
P12.7 100 62,250 0 0 0 0 0 0
P13.8 100 68,250 0 0 0 0 0 0
P15.9 100 80,000 94,000 0 0 0 0 0
P19.1 168 97,750 115,250 126,500 0 0 0 0
P21.2 168 109,250 129,250 142,000 160,750 173,000 0 0
P22 168 113,750 134,500 148,000 167,500 180,250 0 0
P22.2 168 114,750 135,750 149,500 169,250 182,250 0 0
P25.0 113 130,500 154,500 170,250 193,250 208,000 0 0
P25.4 113 132,500 157,250 173,000 196,500 211,750 0 0
P26.65 113 139,500 165,500 182,250 207,250 223,250 0 0
P28 113 147,000 174,500 192,250 218,750 235,750 261,000 0
P31.8 80 168,250 199,750 220,500 251,000 271,000 300,500 319,500
P32 80 169,250 201,000 222,000 252,750 272,750 302,500 321,750
P33.5 80 177,500 211,000 233,000 265,500 286,750 318,000 338,500
P35.0 80 186,000 221,000 244,250 278,250 300,500 333,500 355,250
P38.1 61 203,000 241,750 267,000 304,500 329,250 365,750 389,500
P40 61 213,750 254,250 281,250 320,750 346,750 385,250 410,500
P42.2 61 225,750 269,000 297,500 339,500 367,250 408,000 435,000
P48.1 52 258,500 308,250 341,000 389,750 421,750 469,250 500,500
P50.3 52 270,750 323,000 357,250 408,500 442,000 492,000 525,000
P50.8 52 273,500 326,250 361,000 412,750 446,750 497,250 530,500
P59.9 37 324,000 386,750 428,250 490,000 530,750 591,500 631,500
P75.6 27 411,250 491,500 544,500 623,750 676,000 754,000 805,750
P88.3 24 481,750 576,000 638,500 731,750 793,500 885,500 946,750
P108 16 0 707,250 784,250 899,250 975,750 1,089,750 1,165,250
P113.5 16 0 743,750 825,000 946,000 1,026,500 1,146,500 1,226,250
P126.8 16 0 832,250 923,250 1,059,250 1,149,500 1,284,250 1,374,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ĐEN
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
3.2 3.5 3.8 4.0 4 5 5 6
P12.7 100 0 0 0 0 0 0 0 0
P13.8 100 0 0 0 0 0 0 0 0
P15.9 100 0 0 0 0 0 0 0 0
P19.1 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P21.2 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P22 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P22.2 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P25.0 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P25.4 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P26.65 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P28 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P31.8 80 338,500 366,500 0 0 0 0 0 0
P32 80 341,000 369,000 0 0 0 0 0 0
P33.5 80 358,750 388,500 0 0 0 0 0 0
P35.0 80 376,500 407,750 0 0 0 0 0 0
P38.1 61 413,250 448,000 0 0 0 0 0 0
P40 61 435,500 472,500 508,750 0 0 0 0 0
P42.2 61 461,750 501,000 539,750 0 0 0 0 0
P48.1 52 531,500 577,500 622,750 0 0 0 0 0
P50.3 52 557,500 606,000 653,750 0 0 0 0 0
P50.8 52 563,500 612,500 660,750 0 0 0 0 0
P59.9 37 671,250 730,250 788,500 827,250 0 0 0 0
P75.6 27 857,000 933,500 1,009,250 1,059,500 1,134,250 1,183,500 0 0
P88.3 24 1,007,500 1,098,000 1,187,750 1,247,500 1,336,250 1,336,250 1,540,750 0
P108 16 1,240,500 1,353,000 1,464,750 1,539,000 1,649,500 1,649,500 1,905,000 0
P113.5 16 1,305,750 1,424,250 1,542,000 1,620,250 1,737,000 1,737,000 2,006,750 2,386,000
P126.8 16 1,463,000 1,596,500 1,729,000 1,817,000 1,948,500 1,948,500 2,252,750 2,681,250
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI 

Dựa vào đâu để đánh giá thép ống đen P59.9×1.5mm, 1.8mm, 2mm đạt chất lượng tốt?

  • Cảm quan bên ngoài ống thép đen P59.9×1.5mm, 1.8mm, 2mm là bề mặt thép đen – mịn, thẳng. Không có tình trạng bị cong vênh hay gập khúc
  • Hai đầu ống thép phải được mài vát và nhẵn. Mục đích chính: để không gây nguy hiểm cho thợ xây dựng, đẩy nhanh thời gian thi công xây dựng
  • Ống thép đen P59.9×1.5mm, 1.8mm, 2mm nhập khẩu trong & ngoài nước có độ bền lớn, chống tác động nhiệt,… Buộc bó buộc theo số lượng cây tiêu chuẩn để tiện cho việc bốc xếp & dễ dàng vận chuyển, nâng hạ
  • Có thể quan sát tính đồng bộ của sản phẩm thông qua mắt thường.

thep-ong-sang-chinh-steel

Tại Miền Nam, công ty nào đang phân phối thép ống đen P59.9×1.5mm, 1.8mm, 2mm tốt nhất?

Thép ống đen P59.9×1.5mm, 1.8mm, 2mm xây dựng có mặt trên thị trường với nhiều mẫu mã phong phú. Nguồn thép ống đen chính hãng được nhập từ các nhà máy trong nước & nước ngoài để mở rộng sự chọn lựa.

Tôn thép Sáng Chinh ở Miền Nam hiện đang là đại lý cấp 1, chuyên môn cung cấp nguồn thép ống đen P59.9×1.5mm, 1.8mm, 2mm chất lượng, báo giá chi tiết đến từng khách hàng.

Sản xuất thép ống đen nói chung dựa trên dây chuyền hiện đại nên đạt các tiêu chí về xây dựng. Độ bền cao, hạn sử dụng lâu dài qua năm tháng. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình

 

Bài viết liên quan

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thu mua phế liệu Hưng Thịnh, thu mua phế liệu Thành Phát, thu mua phế liệu Ngọc Diệp, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu Phương Nam. Thiết kế: Vinaseoviet.com, Thu mua phế liệu Hải Đăng, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Huy Lộc Phát, Thu mua phế liệu