Thép I300 Posco nặng 36.7 kg/m, bạn muốn báo giá mới nhất hãy liên hệ chúng tôi

Thép I300 Posco nặng 36.7 kg/m, bạn muốn báo giá mới nhất hãy liên hệ chúng tôi. Với đặc tính dễ ứng dụng trong đời sống nên dạng thép hình I300 Posco dân dụng này đang được nhiều công trình trên địa bàn áp dụng. Mặt khác, vì chúng được sản xuất có độ bền chắc vượt bậc nên thường hay có mặt trong mọi lĩnh vực như: xây cầu, làm đường, làm cột điện, cầu thang, ứng dụng nhà tiền chế, làm cọc nền, thiết kế nhà truyền hình,..

bang-bao-gia-thep-i-sang-chinh-chinh-hang

Đặc tính hóa học bên trong sản phẩm thép I300 Posco

Name CHEMICAL COMPOSITION
C
max
Si
max
Mn max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
% % % % % % % %
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 40 50     0.20
SS400       50 50      
Q235B 0.22 0.35 1.40 45 45 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 50 50      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 35 35      
GR.B 0.21 0.35 0.80 35 35      
SM490A 0.20-0.22 0.55 1.65 35 35      
SM490B 0.18-0.20 0.55 1.65 35 35  

Cấu tạo chính của thép I300 Posco là gì?

Để sản xuất ra thép I300 Posco một cách hoàn chỉnh về mọi kết cấu thì không thể thiếu sự liên kết của hợp kim sắt (Fe), với cacbon (C), từ 0,02% đến 2,06% theo trọng lượng. Cùng nhiều những nguyên tố hóa học khác

Theo đó, thép hình I300 Posco sẽ nâng cao độ cứng tốt hơn, hạn chế được sự dịch chuyển của nguyên tử sắt trong cấu trúc tinh thể dưới nhiều tác động của những nguyên nhân khác nhau. Số lượng không giống nhau của các nguyên tố & tỷ lệ của chúng trong thép nhằm mục đích là kiểm soát các mục tiêu về chất lượng như độ cứng, độ đàn hồi, tính dễ uốn, và sức bền kéo đứt.

Hàm lượng carbon trong thép tăng sẽ tỷ lệ thuận với độ cứng tăng và cường lực kéo đứt so với sắt. Thế nhưng, lưu ý là thép càng cứng thì sẽ càng dễ gãy

Bảng giá thép hình chữ I300 Posco

Bạn sẽ sở hữu một công trình có tính khả dụng cao nếu ưu tiên sử dụng sản phẩm thép hình I300 Posco này. Bang bao gia thep hinh I để quý khách tham khảo thêm

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP I
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép I150x75x5x712m Posco 12m 168.0       20,000        3,360,000
Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Posco)  12m 218.0       20,000        4,360,000
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco)  12m 255.0       20,000        5,100,000
Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco)  12m 308.4       20,000        6,168,000
Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco) 12m 355.2       20,000        7,104,000
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco)  12m 384.0       20,000        7,680,000
Thép I300x150x6,5x9x12m( Posco)  12m 440.4       20,000        8,808,000
Thép I 346x174x6x9x12m( Posco) 12m 496.8       20,000        9,936,000
Thép I 350x175x7x10x12m( Posco)  12m 595.2       20,000      11,904,000
Thép I 396x199x7x11x12m( Posco)  12m 679.2       20,000      13,584,000
Thép I 400x200x8x13x12m( Posco)  12m 792.0       20,000      15,840,000
Thép I 500x200x10x16x12m (Posco) 12m 1075.2       20,200      21,719,040
Thép I600x200x11x17x12m (Posco) 12m 1272.0       20,200      25,694,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Các tiêu chuẩn thép I300 Posco phổ biến nhất?

Thép hình I300 Posco hiện tại nắm giữ vai trò rất quan trọng trong thành phần kết cấu lên một công trình xây dựng hoàn chỉnh. Cụ thể hơn, đó là chúng thường có mặt trong các lĩnh vực thi công nhà ở dân dụng,công nghiệp đóng tàu, chế tạo máy, xây dựng nhà xưởng, xử lý nền móng các công trình, điện tử, ô tô, hàng hải,..

Thép I300 Posco ra đời theo tiêu chuẩn chất lượng JIS3101 – Ss400. Thông qua nhiều công đoạn xử lý thép như: Xử lý quặng, tạo quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu, cán & cuối cùng là tạo thành phẩm.

Dưới đây là một số các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn cơ bản nhất của thép hình I300 Posco phổ biến

+ Tiêu chuẩn: ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131

+ Mác thép: A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B

+ Nguồn gốc sản phẩm: Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái Lan – Liên doanh Việt

Các loại thép hình I300 Posco phổ biến

Để nhằm sử dụng đúng mục đích, thép I300 Posco ra đời với số lượng ngày càng nhiều. Ngay sau đây sẽ là 3 loại thép hình I300 Posco được sử dụng phổ biến nhất hiện nay: thép hình i đúc, thép hình i mạ kẽm, thép hình chữ i mạ kẽm nhúng nóng

Thép hình i đúc

Sản phẩm này đang nhận nhiều sự quan tâm của người tiêu dùng. Chúng đã tuân thủ đầy đủ nghiêm ngặc trong quá trình cán đúc. Thép I300 Posco đúc đẹp về thẩm mỹ, đạt các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng độ bền, khả năng chịu lực vô cùng vượt trội

Tiêu chuẩn:

  • TCNV 1655-75 của Việt Nam
  • JIS G3192 của Nhật Bản

Thép hình i mạ kẽm

Bề mặt thép I300 Posco mạ kẽm sáng bóng, bảo đảm toàn vẹn thẩm mỹ cao, độ cứng hoàn toàn tuyệt đối. Lớp kẽm cũng bám chắc chắn trên bề mặt của thép . Bên cạnh đó, với lớp mạ kẽm hoàn toàn mới này giúp cho thép hình I300 Posco có khả năng chống ăn mòn hiệu quả, bề mặt sản phẩm sẽ có độ bền tốt hơn

Thép hình chữ i mạ kẽm nhúng nóng

Thép hình I300 Posco mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm được phủ một lớp kẽm ở bề mặt bằng cách nhúng chúng vào lò mạ kẽm đang được đun nóng chảy trong bể mạ với nhiệt độ cao. Phủ lên toàn bộ bề mặt một lượng kẽm vừa đủ

Giải đáp nhanh tất cả mọi yêu cầu của khách hàng

  • Đơn giá thép I300 Posco sẽ được đội ngũ kinh doanh của công ty chốt trong thời gian nhanh chóng.
  • Công ty – Địa chỉ cung cấp sắt thép xây dựng Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Bởi thế, mức giá chúng tôi đưa ra là tốt nhất
  • Loại thép hình I300 Posco dân dụng mà chúng tôi cung cấp điều là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Công trình của bạn sẽ nhận hàng nhanh chóng, điều động các xe chuyên tải thích hợp: Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe có công suất lớn. An toàn trong quá trình sử dụng
  • Nếu khách hàng phát hiện không đúng sản phẩm, có thể đổi trả dưới nhiều hình thức