Nhận ngay báo giá thép ống P323.8x5mm, 5.6mm, 7.1mm khi gọi đến hotline: 0909 936 937

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Nhận ngay báo giá thép ống P323.8x5mm, 5.6mm, 7.1mm khi gọi đến hotline: 0909 936 937. Công ty Tôn thép Sáng Chinh là nhà phân phối sắt thép xây dựng chính hãng lâu năm với giá rẻ – chất lượng, luôn luôn hỗ trợ người tiêu dùng 24/7 để làm rõ các thắc mắc về sản phẩm

Độ bền của thép ống P323.8 rất cao, được phân chia nhiều độ dày như: 5mm, 5.6mm, 7.1mm,.. để phù hợp với từng tính chất thi công. Để nhận giá tốt, xin gọi về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Thép ống P323.8 độ dày: 5mm, 5.6mm, 7.1mm

Tôn thép Sáng Chinh là doanh nghiệp lâu năm chuyên cung cấp Thép ống P323.8 với nhiều tiêu chuẩn khác nhau như ASTM A106, A53, X52, X42, A210-C, A333, A335, API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN, A213-T91, A213-T22, A213-T23,,.

  • Xuất xứ: EU, Việt Nam, Canada, Hàn Quốc, Nhật Bản,…
  • Đường kính: Phi 323.8
  • Chiều dài: Ống đúc dài từ 6m-12m.
  • Độ dày: 5mm, 5.6mm, 7.1mm
  • Bề mặt sản phẩm thép ống mạ kẽm nhẵn, mịn, 100% chưa qua sử dụng
  • Dung sai được quy định theo nhà máy sản xuất
  • Công ty Sáng Chinh Steel ung ứng cho thị trường xây dựng giá tốt nhất, giao hàng tận nơi

bang-gia-thep-ong-xay-dung-sang-chinh

Khái niệm thép ống mạ kẽm?

Thép ống mạ kẽm là loại vật liệu xây dựng có tính ứng dụng cao trong đời sống sản xuất, được mạ kẽm nhằm chống lại sự ăn mòn của tự nhiên, phục vụ trong nhiều hạng mục xây dựng công nghiệp, chế tạo máy, công nghiệp ô tô, hàng hải,..

Nhận ngay báo giá thép ống P323.8x5mm, 5.6mm, 7.1mm khi gọi đến hotline: 0909 936 937

Bang bao gia thep ong P323.8x5mm, 5.6mm, 7.1mm & các loại thép ống khác có sự biến động theo thị trường vật liệu xây dựng trong và ngoài nước.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
LIÊN HỆ HOTLINE 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
LIÊN HỆ HOTLINE 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT

Ứng dụng của thép ống P323.8x5mm, 5.6mm, 7.1mm

Ống thép P323.8x5mm, 5.6mm, 7.1mm là loại thép được dùng cho nồi hơi áp suất cao. Chúng đóng góp vai trò cực kì quan trọng trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo cơ khí máy móc.

Một số lĩnh vực khác như: Xăng dầu, thực phẩm, lắp ráp máy bay, ống dẫn nhiệt, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ chế tạo sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải,..

bang-gia-ong-thep-hcm

Thép ống hàn & thép ống đúc P323.8x5mm, 5.6mm, 7.1mm được phân biệt ra sao?

Ống thép hàn

Thông qua mục đích sử dụng & yêu cầu mà ống thép hàn P323.8x5mm, 5.6mm, 7.1mm được phân ra nhiều dạng. Điển hình như ống hàn mạ kẽm áp lực thấp, ống hàn dẫn dung dịch khoáng sản, ống hàn điện đường kính lớn dẫn dung dịch áp lực thấp & ống hàn không gỉ dùng trong kết cấu cơ khí.

Ống thép đúc

Ép đùn & rút phôi ra từ ống trong lò nung kim loại là phương pháp chính để tạo nên thép ống đúc P323.8x5mm, 5.6mm, 7.1mm.Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt vô cùng cao. Vì thế mà khi so với thép ống hàn, chúng được đánh giá luôn có độ ổn định tốt hơn, khuyết điểm cũng ít hơn

Theo mục đích sử dụng và yêu cầu xây dựng mà ống thép đúc P323.8x5mm, 5.6mm, 7.1mm được chia ra làm nhiều loại khác nhau. Điển hình như thép ống đúc kết cấu, thép ống đúc dùng trong lò áp lực thấp & vừa. Ống thép dùng trong lò áp lực cao, ống thép dùng trong công nghiệp đóng tàu, ống thép dùng để dẫn các chất hóa học có áp lực cao, ống dùng trong dầu khí….

Nơi cung ứng thép ống P323.8x5mm, 5.6mm, 7.1mm tốt nhất ?

Nói về lĩnh vực cung cấp sắt thép xây dựng nhiều năm qua, Sáng Chinh Steel đã có chỗ đứng vững chắc trong lòng mỗi khách hàng. Chuyên môn phân phối thép ống P323.8x5mm, 5.6mm, 7.1mm đến với mọi công trình tại Miền Nam.

Hệ thống bố trí các chi nhánh & cửa hàng vật tư xây dựng tại tất cả các tỉnh thành ở Miền Nam. Vì vậy, nếu muốn liên hệ đặt hàng dịch vụ nhanh chóng, xin quý khách liên hệ với chúng tôi qua hotline để được hỗ trợ: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

[section label=”Đánh giá”] [title style=”center” text=”PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG”] [row] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80507″ image_width=”121″ name=”Bắp Thái” company=”Cà Mau”]

Theo tôi thấy, dịch vụ tại đây chuyên nghiệp hơn các đơn vị khác

[/testimonial] [/col] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80015″ image_width=”121″ name=”Nguyễn Trọng Tiến” company=”TPHCM”]

Tôi sẽ chọn lựa công ty Sáng Chinh là nhà cung cấp vật liệu xây dựng lâu dài, dịch vụ tại đây rất uy tín

[/testimonial] [/col] [/row] [row] [col span=”6″ span __sm=”12″] [testimonial image=”80521″ image_width=”121″ name=”Võ Quốc Bình” company=”Rạch Giá”]

Công ty đã giải đáp cho tôi nhiều vấn đề. Hàng hóa được giao đến tận nơi nhanh, tôi rất hài lòng

[/testimonial] [/col] [/row] [/section]

[section label=”Đối tác của công ty Tôn thép Sáng Chinh”] [title style=”center” text=”ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH”] [row] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79922″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79915″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79920″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79895″] [/col] [/row] [/section] 

[section label=”Câu hỏi “] [title style=”center” text=”Câu hỏi thường gặp”] [accordion]

[accordion-item title=”1. Báo giá thép ống có cố định hay không?”]

=> Dưới sự ảnh hưởng bởi thị trường, số lượng đặt hàng, khoảng cách & thời gian vận chuyển mà báo giá sẽ có sự thay đối

[/accordion-item] [accordion-item title=”2. Cung cấp thép ống chính hãng bởi công ty nào?”]

=> Luôn tư vấn hợp lý cho quý khách hàng, Tôn thép Sáng Chinh sẽ cung ứng nguồn sản phẩm đến tận nơi cho bạn

[/accordion-item]

[accordion-item title=”3. Tại sao nên sử dụng thép ống tại Tôn thép Sáng Chinh?”]

=> Vì sản phẩm này được chúng tôi nhập trực tiếp tại nhà máy, có đầy đủ mọi giấy tờ cụ thể nhất, công tác giao hàng an toàn

[/accordion-item]

 

Thép ống mạ kẽm P323.8×5.2mm, 5.6mm, 7.1mm chính hãng giá tốt nhất Miền Nam

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Thép ống mạ kẽm P323.8×5.2mm, 5.6mm, 7.1mm chính hãng giá tốt nhất Miền Nam. Nếu bạn xác định chính xác mục đích xây dựng, bạn sẽ dễ dàng ứng dụng thép ống mạ kẽm P323.8 với số lượng & chi phí hợp lý nhất.

Doanh nghiệp của chúng tôi – Sáng Chinh Steel hoạt động tại Phía Nam cam kết rằng luôn đồng hành 24/24h với các bạn trên mọi chặng đường. Cập nhật điều đặn giá cả tại website: tonthepsangchinh.vn, vận chuyển đến tận nơi.

Thép ống mạ kẽm P323.8×5.2mm, 5.6mm, 7.1mm tại Sáng Chinh Steel

Công ty Tôn thép Sáng Chinh nhập và đồng thời phân phối dòng thép ống kẽm P323.8×5.2mm, 5.6mm, 7.1mm với nhiều tiêu chuẩn khác nhau: ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A333, A335, API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.

  • Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ: Nhật Bản , Ấn Độ, Malaysia, Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…
  • Chiều dài trung bình là: từ 6m-12m.
  • Nhập hàng có kèm theo giấy tờ chứng nhận của nhà sản xuất, hóa đơn đỏ
  • Sản phẩm còn nguyên vẹn, có tem nhãn, chưa bao giờ qua sử dụng. Không gỉ sét
  • Cạnh tranh giá lành mạnh với thị trường, Tôn thép Sáng Chinh cung ứng hàng đúng tiến độ, đúng chất lượng hàng hóa đạt yêu cầu

thep-ong-tron

Thép ống mạ kẽm P323.8×5.2mm, 5.6mm, 7.1mm chính hãng giá tốt nhất Miền Nam

Sản phẩm thép ống kẽm P323.8×5.2mm, 5.6mm, 7.1mm theo nhiều khách hàng đánh giá là vật tư có tính ứng dụng cao. Sử dụng đa dạng quy cách nên có thể tiết kiệm chi phí khi mua thép ống xây dựng. Công ty mỗi ngày luôn đưa ra các chính sách mua hàng với chiết khấu tốt nhất

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.4
P12.7 100     31,620     35,955     40,035     44,115     48,195     52,020     59,670
P13.8 100     34,680     39,270     43,860     48,195     52,785     57,120     65,535
P15.9 100     40,035     45,645     51,000     56,100     61,455     66,555     76,500
P19.1 168     48,705     55,335     61,710     68,340     74,715     81,090     93,585
P21.2 168     54,060     61,455     71,145     76,245     83,385     90,525   104,550
P22 168     56,355     64,005     71,655     79,305     86,700     94,095   108,885
P22.2 168     56,865     64,515     72,420     80,070     87,465     95,115   109,905
P25.0 113     64,260     72,930     81,855     90,525     99,195   107,865   124,695
P25.4 113     65,280     74,205     83,130     92,055   100,980   109,650   126,735
P26.65 113              –       78,030     87,465     96,900   106,080   115,260   133,365
P28 113              –       82,110     92,055   102,000   111,690   121,380   140,505
P31.8 80              –                –     105,060   116,280   127,500   138,465   160,650
P32 80              –                –     105,570   117,045   128,265   139,485   161,670
P33.5 80              –                –                –     122,655   134,385   146,370   169,575
P35.0 80              –                –                –     128,265   140,760   153,000   177,480
P38.1 61              –                –                –     139,995   153,510   167,025   193,800
P40 61              –                –                –                –     161,415   175,695   204,000
P42.2 61              –                –                –                –     170,595   185,640   215,475
P48.1 52              –                –                –                –     195,075   212,415   246,585
P50.3 52              –                –                –                –     204,255   222,360   258,315
P50.8 52              –                –                –                –     206,295   224,655   260,865
P59.9 37              –                –                –                –                –                –     309,060
P75.6 27              –                –                –                –                –                –                –  
P88.3 24              –                –                –                –                –                –                –  
P108 16              –                –                –                –                –                –                –  
P113.5 16              –                –                –                –                –                –                –  
P126.8 16              –                –                –                –                –                –                –  
HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 HOẠT ĐỘNG 24/24H. BÁO GIÁ NHANH – ƯU ĐÃI LỚN

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
1.5 1.8 2 2.3 2.5 2.8 3
P12.7 100     63,495              –                –                   –                   –                   –                   –  
P13.8 100     69,615              –                –                   –                   –                   –                   –  
P15.9 100     81,600     95,880              –                   –                   –                   –                   –  
P19.1 168     99,705   117,555   129,030                 –                   –                   –                   –  
P21.2 168   111,435   131,835   144,840      163,965      176,460                 –                   –  
P22 168   116,025   137,190   150,960      170,850      183,855                 –                   –  
P22.2 168   117,045   138,465   152,490      172,635      185,895                 –                   –  
P25.0 113   133,110   157,590   173,655      197,115      212,160                 –                   –  
P25.4 113   135,150   160,395   176,460      200,430      215,985                 –                   –  
P26.65 113   142,290   168,810   185,895      211,395      227,715                 –                   –  
P28 113   149,940   177,990   196,095      223,125      240,465      266,220                 –  
P31.8 80   171,615   203,745   224,910      256,020      276,420      306,510      325,890
P32 80   172,635   205,020   226,440      257,805      278,205      308,550      328,185
P33.5 80   181,050   215,220   237,660      270,810      292,485      324,360      345,270
P35.0 80   189,720   225,420   249,135      283,815      306,510      340,170      362,355
P38.1 61   207,060   246,585   272,340      310,590      335,835      373,065      397,290
P40 61   218,025   259,335   286,875      327,165      353,685      392,955      418,710
P42.2 61   230,265   274,380   303,450      346,290      374,595      416,160      443,700
P48.1 52   263,670   314,415   347,820      397,545      430,185      478,635      510,510
P50.3 52   276,165   329,460   364,395      416,670      450,840      501,840      535,500
P50.8 52   278,970   332,775   368,220      421,005      455,685      507,195      541,110
P59.9 37   330,480   394,485   436,815      499,800      541,365      603,330      644,130
P75.6 27   419,475   501,330   555,390      636,225      689,520      769,080      821,865
P88.3 24   491,385   587,520   651,270      746,385      809,370      903,210      965,685
P108 16              –     721,395   799,935      917,235      995,265   1,111,545   1,188,555
P113.5 16              –     758,625   841,500      964,920   1,047,030   1,169,430   1,250,775
P126.8 16              –     848,895   941,715   1,080,435   1,172,490   1,309,935   1,401,480
HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 HOẠT ĐỘNG 24/24H. BÁO GIÁ NHANH – ƯU ĐÃI LỚN

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM  
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
3.2 3.5 3.8 4 4.3 4.5 5 6
P12.7 100                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P13.8 100                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P15.9 100                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P19.1 168                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P21.2 168                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P22 168                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P22.2 168                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P25.0 113                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P25.4 113                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P26.65 113                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P28 113                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P31.8 80      345,270      373,830                 –                   –                   –                   –                   –                   –  
P32 80      347,820      376,380                 –                   –                   –                   –                   –                   –  
P33.5 80      365,925      396,270                 –                   –                   –                   –                   –                   –  
P35.0 80      384,030      415,905                 –                   –                   –                   –                   –                   –  
P38.1 61      421,515      456,960                 –                   –                   –                   –                   –                   –  
P40 61      444,210      481,950      518,925                 –                   –                   –                   –                   –  
P42.2 61      470,985      511,020      550,545                 –                   –                   –                   –                   –  
P48.1 52      542,130      589,050      635,205                 –                   –                   –                   –                   –  
P50.3 52      568,650      618,120      666,825                 –                   –                   –                   –                   –  
P50.8 52      574,770      624,750      673,965                 –                   –                   –                   –                   –  
P59.9 37      684,675      744,855      804,270      843,795                 –                   –                   –                   –  
P75.6 27      874,140      952,170   1,029,435   1,080,690   1,156,935   1,207,170                 –                   –  
P88.3 24   1,027,650   1,119,960   1,211,505   1,272,450   1,362,975   1,362,975   1,571,565                 –  
P108 16   1,265,310   1,380,060   1,494,045   1,569,780   1,682,490   1,682,490   1,943,100                 –  
P113.5 16   1,331,865   1,452,735   1,572,840   1,652,655   1,771,740   1,771,740   2,046,885   2,433,720
P126.8 16   1,492,260   1,628,430   1,763,580   1,853,340   1,987,470   1,987,470   2,297,805   2,734,875
HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 HOẠT ĐỘNG 24/24H. BÁO GIÁ NHANH – ƯU ĐÃI LỚN

Những ứng dụng quan trọng của thép ống mạ kẽm P323.8×5.2mm, 5.6mm, 7.1mm là gì?

Loại thép ống mạ kẽm P323.8×5.2mm, 5.6mm, 7.1mm dân dụng này đang sở hữu rất nhiều ưu điểm, nhất là được dùng cho nồi hơi áp suất cao. Chúng góp mặt hầu hết trong các công trình dân dụng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc.

Ngoài ra, sản phẩm này còn sử dụng trên nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, chế biến thực phẩm, năng lượng, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chế tạo hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ chế tạo hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Thép ống mạ kẽm P323.8×5.2mm, 5.6mm, 7.1mm của công ty nào chất lượng và giá rẻ?

Thép ống mạ kẽm P323.8 xây dựng có mặt trên thị trường với nhiều mẫu mã phong phú. Tôn thép Sáng Chinh ở Miền Nam được nhiều khách hàng biết đến, hiện đang là cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình.

Sản xuất dựa thông qua dây chuyền hiện đại nên đạt các tiêu chí về xây dựng. Độ bền cao, hạn sử dụng lâu dài qua năm tháng. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình

[section label=”Đánh giá”] [title style=”center” text=”PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG”] [row] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80517″ image_width=”121″ name=”Quốc Khánh” company=”Vĩnh Long”]

Nhân viên giao hàng nhanh, kiểm soát hàng hóa an toàn trong khi vận chuyển

[/testimonial] [/col] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80518″ image_width=”121″ name=”Son Nguyen” company=”Chuyên viên tư vấn ngân hàng Shinhan Vietnam”]

Tôi rất hài lòng khi sử dụng dịch vụ cung cấp sản phẩm xây dựng định kì tại Tôn thép Sáng Chinh. 

[/testimonial] [/col] [/row] [row] [col span=”6″ span __sm=”12″] [testimonial image=”80519″ image_width=”121″ name=”Thanh Phuong” company=”DDB Vietnam”]

Công ty báo giá nhanh, số lượng sản phẩm luôn có sẵn trong kho. Tôi cực kì tin tưởng về thực lực của Tôn thép Sáng Chinh

[/testimonial] [/col] [/row] [/section]

[section label=”Đối tác của công ty Tôn thép Sáng Chinh”] [title style=”center” text=”ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH”] [row] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79918″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79919″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79920″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79923″] [/col] [/row] [/section] 

[section label=”Câu hỏi “] [title style=”center” text=”Câu hỏi thường gặp”] [accordion]

[accordion-item title=”1. Làm sao để chọn lựa thép ống chính xác?”]

=> Dựa vào diện tích khu vực, thiết kế công trình, công năng sử dụng,.. mà nhà thầu sẽ tính toán sao cho phù hợp nhất, tránh gây lãng phí

[/accordion-item] [accordion-item title=”2. Sử dụng thép ống mạ kẽm có tiết kiệm chi phí hay không?”]

=> Câu trả lời là có, vì thép ống đã mang đặc tính là bền chắc, chịu được nhiệt độ cao, trọng lượng nhẹ. Bổ sung công đoạn mạ kẽm giúp nâng cấp chất lượng vật tư tốt hơn. Nhà thầu sẽ sử dụng trong thời gian lâu dài, chi phí sẽ được tối ưu nhất

[/accordion-item]

[accordion-item title=”3. Thép ống có giao hàng với số lượng ít?”]

=> Bất kể khi nào quý khách liên hệ đến Tôn thép Sáng Chinh, chúng tôi điều đáp ứng tất cả những yêu cầu lớn nhỏ về hàng hóa mà bạn đưa ra

[/accordion-item]

Dịch vụ cung cấp giá thép ống đen cỡ lớn P273.1×4.8mm, 5.2mm, 5.6mm, 6.4mm tại Tôn thép Sáng Chinh

Dịch vụ cung cấp giá thép ống đen cỡ lớn P273.1×4.8mm, 5.2mm, 5.6mm, 6.4mm tại Tôn thép Sáng Chinh . Công ty luôn xử lý thông tin mỗi ngày để mang lại cho khách hàng dịch vụ tối ưu nhất

Công ty cấp phối thép ống đen cỡ lớn P273 đến tận nơi, đúng chủng loại thích hợp nhằm đảm bảo chất lượng về sau. Xin gọi về đường dây nóng để được tư vấn trọn gói: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang-bao-gia-thep-ong-xay-dung-hcm

Dịch vụ cung cấp giá thép ống đen cỡ lớn P273.1×4.8mm, 5.2mm, 5.6mm, 6.4mm tại Tôn thép Sáng Chinh

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thành phần hóa học

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học

MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ học

  Thép ống đen cỡ lớn P273

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

2.Tiêu chuẩn ASTM A53 :

Thành phần hóa học 

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Tính chất cơ học

 Thép ống đen cỡ lớn P273

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi

3.Tiêu chuẩn ASTM API5L :

Thành phần chất hóa học

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

b

b

b

Tính chất cơ học

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

 

Grade A

30

48

0.93

28

 

Grade B

35

60

0.93

23

Công ty Sáng Chinh Steel nhập khẩu sản phẩm chính hãng và chuyển hàng hóa đến tận nơi. Chất lượng thép ống đen cỡ lớn P273 như mới, chưa qua sử dụng lần nào, mác thép , nhãn mác điều rõ ràng

Đường kính: Phi 273

Độ dày:  4.8mm, 5.2mm, 5.6mm, 6.4mm

Chiều dài: 6m, 12m

Xuất xứThép ống đen cỡ lớn P273 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Thép ống đen cỡ lớn P273 được ứng dụng nhằm chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga. Ống dẫn dầu, dẫn chất lỏng, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

bang-gia-thep-ong-sang-chinh-steel

Những công dụng phổ biến nhất của thép ống đen cỡ lớn P273 là gì? 

Ống thép đen cỡ lớn P273  là loại thép được dùng cho nồi hơi áp suất cao. Ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc. Bên cạnh đó, chúng còn sử dụng trên nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Ống thép đen cỡ lớn P273 áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

Báo giá thép ống hàn P168 dày 4.8mm, 5.2mm, 5.6mm

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá thép ống hàn P168 dày 4.8mm, 5.2mm, 5.6mm . Ống thép hàn P168 dày 4.8mm, 5.2mm, 5.6mm được ứng dụng trong thủy lợi, xây lắp các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chiller, đóng tàu thuyền – thùng xe container, quảng cáo ngoài trời.

Công ty Tôn thép Sáng Chinh là một trong những đơn vị chuyên phân phối các loại ống thép hàn có kích thước lớn. Qúy vị muốn biết được giá bán tốt nhất thị trường hiện nay, liên hệ trực tiếp đến hotline của chúng tôi: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Đại lý tại TPHCM chuyên cung cấp thép ống mạ kẽm P323.8 số lượng lớn

Thông số kỹ thuật ống thép hàn P168 dày 4.8mm, 5.2mm, 5.6mm

Tiêu Chuẩn :ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T

Đường kính: ống hàn P168

Độ dầy: 4.8mm, 5.2mm, 5.6mm

Chiều dài: từ 6m – 12 m

Nguồn gốc: Trung Quốc, Nhật, Nga, Hàn Quốc, Châu Âu…

Ứng dụng: Chuyên dùng cho hệ thống dẫn khí chịu áp lực cao, phục vụ công nghiệp, hệ thống đóng tàu, hệ thống điện lạnh, công nghiệp lò hơi, công nghệ thực phẩm, hóa chất, hóa dầu, cấp nước, xử lý nước, xăng, dầu, khí, gas và công tác phòng cháy chữa cháy ( PCCC)…

bang-bao-gia-ong-thep-tphcm

Báo giá thép ống hàn P168 dày 4.8mm, 5.2mm, 5.6mm

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Những tiêu chí để đánh giá một thép ống hàn P168 dày 4.8mm, 5.2mm, 5.6mm tốt:

  • Phần thân của thép ống hàn P168 dày 4.8mm, 5.2mm, 5.6mm phải thẳng, không bị méo mó, ọp ẹp hay cong vênh
  • Để không gây nguy hiểm cho thợ thi công thì hai bên đầu ống cần phải vắt nhẵn
  • Ống thép hàn ít hoặc không bị han gỉ. Ống thép có thể đã sơn chống gỉ hay mạ kẽm hoặc quét dầu chống gỉ. Cần phải có những cách bảo quản thép ống thô sao cho chặt chẽ để tránh bị gỉ sét, sắp xếp gọn gàng và bó buộc theo số lượng cây tiêu chuẩn để tiện cho việc bốc xếp và vận chuyển.
  • Thành ống thép hàn phải trơn nhãn bóng. Bạn cần lưu ý là trong trường hợp Ống thép có độ nhám cao thường là những ống đã bị han gỉ mà người ta đã sơn lại để tạo cảm quan bắt mắt hơn

 Thép Ống hàn P168 dày 4.8mm, 5.2mm, 5.6mm sở hữu có những ưu điểm nổi bật là gì?

– Chịu áp lực tốt: Độ cứng của thép ống hàn P168 dày 4.8mm, 5.2mm, 5.6mm rất cao, nên chúng chịu được hầu hết ở mọi môi trường mang tính khắc nghiệt cao. Riêng với thép ống hàn được mạ kẽm, vì được bao bọc lớp kẽm bên ngoài nên sẽ bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn ô xi hóa

– Chống ăn mòn, chống oxi hóa cao: Như đã nói ở trên, sản phẩm được tráng thêm lớp kẽm sẽ giúp thép bền vững hơn theo thời gian. Ứng dụng dễ dàng trong môi trường a xít

– Bền bỉ: Vì tính năng bền bỉ và chịu lực cao nên chúng cũng giúp công trình kéo dài được tuổi thọ lâu hơn

Chế tạo, lắp đặt, bảo trì nhanh chóng: Qúa trình chế tạo và hoàn thiện sản phẩm nhanh nên đảm bảo về mặt kinh tế.

Nơi cung ứng thép ống hàn P168 dày 4.8mm, 5.2mm, 5.6mm tốt nhất?

Hoạt động trong nghành nghề cung cấp sắt thép xây dựng đã nhiều năm tại Miền Nam, Tôn thép Sáng Chinh phân phối rất nhiều chủng loại thép ống hàn P168 dày 4.8mm, 5.2mm, 5.6mm đến với mọi công trình lớn nhỏ. Chất lượng của sản phẩm này đã thông qua sự kiểm định bởi Bộ Xây Dựng, nhập hàng từ các nhà máy nổi tiếng trong nước & nhập khẩu nguồn thép ống hàn từ các nước: Mỹ – Canada – Úc – Nga – Trung Quốc – Hàn Quốc – Nhật Bản,..

Hệ thống phân bố các chi nhánh & cửa hàng vật tư xây dựng tại tất cả các tỉnh thành trong cả nước. Do đó, nếu muốn liên hệ đặt hàng dịch vụ nhanh chóng, xin quý khách liên hệ với chúng tôi qua hotline bên dưới để được hỗ trợ

[section label=”Đánh giá”] [title style=”center” text=”PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG”] [row] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80507″ image_width=”121″ name=”Bắp Thái” company=”Cà Mau”]

Tôi nhận đơn báo giá nhanh, hàng hóa cung ứng tận nơi. Dịch vụ tại Tôn thép Sáng Chinh với độ chuyên môn cao

[/testimonial] [/col] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80015″ image_width=”121″ name=”Nguyễn Trọng Tiến” company=”TPHCM”]

Vị trí công trình xây dựng của tôi ở địa hình khó khăn, nhưng công ty vẫn hỗ trợ vận chuyển được. Tôi rất hài lòng

[/testimonial] [/col] [/row] [row] [col span=”6″ span __sm=”12″] [testimonial image=”80521″ image_width=”121″ name=”Võ Quốc Bình” company=”Rạch Giá”]

Công ty có cung cấp cho tôi nhiều thông tin bổ ích. Báo giá đưa ra hợp lý, tôi rất thích dịch vụ tại đây

[/testimonial] [/col] [/row] [/section]

[section label=”Đối tác của công ty Tôn thép Sáng Chinh”] [title style=”center” text=”ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH”] [row] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79922″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79915″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79920″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79895″] [/col] [/row] [/section] 

[section label=”Câu hỏi “] [title style=”center” text=”Câu hỏi thường gặp”] [accordion]

[accordion-item title=”1.Chi phí mua thép ống mạ kẽm có cao không?”]

=> Qúy khách hãy an tâm, Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi mỗi ngày đã điều chỉnh sao cho hợp lý nhất

[/accordion-item] [accordion-item title=”2. Báo giá thép ống sẽ thay đổi thế nào khi thị trường tác động?”]

=> Tùy theo từng thời điểm mà giá mua sẽ cao hoặc thấp. Công ty luôn đảm bảo quyền lợi cao nhất cho người tiêu dùng, điều chỉnh chi phí mua hàng ở mức tầm trung

[/accordion-item]

[accordion-item title=”3. Thép ống có giao hàng với số lượng ít ?”]

=> Bất kể khi nào quý khách liên hệ đến Tôn thép Sáng Chinh, chúng tôi điều đáp ứng tất cả những yêu cầu lớn nhỏ về hàng hóa mà bạn đưa ra

[/accordion-item]