Cung cấp báo giá thép ống đúc cỡ lớn P113.5, P168.3, P273.1

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Cung cấp báo giá thép ống đúc cỡ lớn P113.5, P168.3, P273.1. Nguồn thép ống đúc dân dụng này được công ty Tôn thép Sáng Chinh nhập khẩu & phân phối với giá thành cạnh tranh nhất – chất lượng luôn đảm bảo.

Khu vực phía Nam, chúng tôi là đại lý lớn, chuyên về nhập khẩu trực tiếp các loại thép ống đúc ống đúc cỡ lớn P113.5, P168.3, P273.1 tiêu chuẩn ASTM A106 GrB SCH40 SCH80…

Đại lý tại TPHCM chuyên cung cấp thép ống mạ kẽm P323.8 số lượng lớn

Định nghĩa về thép ống đúc?

Thep ong duc, trong  tiếng Anh nghĩa là seamless steel pipe. Ống thép đúc là loại ống thép có cấu tạo liền mạch, không có đường hàn dọc theo thân ống. Hiện tại thì được chia ra 2 loại chính là : ống đúc cán nguội & ống đúc cán nóng

Thép ống đúc P113.5, P168.3, P273.1 được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản… và phân phối tại Việt Nam bởi Công ty Tôn thép Sáng Chinh ( Sang Chinh Steel). Đây là nhà nhập khẩu & phân phối các loại ống thép đúc tại Việt Nam như: ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM, ống thép đúc mạ kẽm, ống thép đúc áp lực cao và nhiều loại ống thép khác nữa.

Sản phẩm được sử dụng nhiều trong các hệ thống thủy lực, hệ thống khí nén để phục vụ cho ngành công nghiệp. Khách hàng cần có thể gọi: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để được tư vấn & báo giá.

Cung cấp báo giá thép ống đúc cỡ lớn P113.5, P168.3, P273.1

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thành phần hóa học & tính chất cơ học của Thép Ống Đúc P113.5, P168.3, P273.1

Thành phần hóa học

Thông qua những thành phần bên dưới mà chúng ta có thể biết được Thép Ống Đúc P113.5, P168.3, P273.1 được cấu tạo từ những thành phần nào

Bảng thành phần hóa học

MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ học

Thép ống đúc

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

Những thông tin chung về sản phẩm thép ống đúc P113.5, P168.3, P273.1

Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh tại Miền Nam cấp phối với đa dạng các mác thép ống đúc P113.5, P168.3, P273.1 : ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A333, A335, API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.

  • Xuất xứ của sản phẩm từ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…
  • Đường kính của ống thép đúc: P113.5, P168.3, P273.1,…
  • Chiều dài: từ 6m-12m.
  • Giấy tờ đầy đủ & liên quan: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Chưa qua sử dụng, độ mới: 100%
  • Các quy định về dung sai của nhà máy sản xuất
  • Cạnh tranh giá thị trường, cung ứng hàng đúng tiến độ, đúng chất lượng hàng hóa đạt yêu cầu.

thep-ong-ton-thep-sang-chinh-steel

Mua thép ống đúc P113.5, P168.3, P273.1 ở đâu giá rẻ nhất?

Hiện nay tại Việt Nam có một số nhà nhập khẩu thép ống đúc P113.5, P168.3, P273.1. Tuy nhiên không phải đơn vị nào cũng đủ khả năng nhập số lượng lớn đủ mọi kích thước của của thép ống đúc này. Vì vậy nên quý khách nên tìm đến một đơn vị lớn, có uy tín

Tôn thép Sáng Chinh là nhà nhập khẩu trực tiếp các loại thép ống đúc P113.5, P168.3, P273.1 uy tín trong hơn 10 năm qua. Công ty chúng tôi luôn luôn đề cao chất lượng sản phẩm, cam kết độ dày & trọng lượng, chất lượng thép luôn đúng chuẩn.

Tôn thép Sáng Chinh nhập đầy đủ mọi kích thước để đáp ứng được nhu cầu của mọi khách hàng. Chúng tôi có nhiều sách bán hàng cực kỳ chuyên nghiệp và linh hoạt, mang đến sự an tâm cho tất cả các khách hàng khi hợp tác mua hàng tại đây.

Để mua hàng tại Sang Chinh Steel, quý vị hãy liên hệ qua Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

[section label=”Đánh giá”] [title style=”center” text=”PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG”] [row] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80507″ image_width=”121″ name=”Bắp Thái” company=”Cà Mau”]

Tôi nhận đơn báo giá nhanh, hàng hóa cung ứng tận nơi. Dịch vụ tại Tôn thép Sáng Chinh với độ chuyên môn cao

[/testimonial] [/col] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80015″ image_width=”121″ name=”Nguyễn Trọng Tiến” company=”TPHCM”]

Vị trí công trình xây dựng của tôi ở địa hình khó khăn, nhưng công ty vẫn hỗ trợ vận chuyển được. Tôi rất hài lòng

[/testimonial] [/col] [/row] [row] [col span=”6″ span __sm=”12″] [testimonial image=”80521″ image_width=”121″ name=”Võ Quốc Bình” company=”Rạch Giá”]

Công ty có cung cấp cho tôi nhiều thông tin bổ ích. Báo giá đưa ra hợp lý, tôi rất thích dịch vụ tại đây

[/testimonial] [/col] [/row] [/section]

[section label=”Đối tác của công ty Tôn thép Sáng Chinh”] [title style=”center” text=”ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH”] [row] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79922″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79915″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79920″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79895″] [/col] [/row] [/section] 

[section label=”Câu hỏi “] [title style=”center” text=”Câu hỏi thường gặp”] [accordion]

[accordion-item title=”1.Chi phí mua thép ống mạ kẽm có cao không?”]

=> Qúy khách hãy an tâm, Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi mỗi ngày đã điều chỉnh sao cho hợp lý nhất

[/accordion-item] [accordion-item title=”2. Báo giá thép ống sẽ thay đổi thế nào khi thị trường tác động?”]

=> Tùy theo từng thời điểm mà giá mua sẽ cao hoặc thấp. Công ty luôn đảm bảo quyền lợi cao nhất cho người tiêu dùng, điều chỉnh chi phí mua hàng ở mức tầm trung

[/accordion-item]

[accordion-item title=”3. Thép ống có giao hàng với số lượng ít ?”]

=> Bất kể khi nào quý khách liên hệ đến Tôn thép Sáng Chinh, chúng tôi điều đáp ứng tất cả những yêu cầu lớn nhỏ về hàng hóa mà bạn đưa ra

[/accordion-item]

Gọi ngay đến Tôn thép Sáng Chinh để nhận báo giá thép ống P90, P113.5, P141.3, P168.3, P219

Gọi ngay đến Tôn thép Sáng Chinh để nhận báo giá thép ống P90, P113.5, P141.3, P168.3, P219 nhanh nhất và sở hữu nhiều ưu đãi lớn. Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Thép ống P90, P113.5, P141.3, P168.3, P219 hiện tại được nhiều công trình xây dựng sử dụng, thi công cho nhiều hạng mục khác nhau. Độ bền thép lớn, dễ uốn để tạo hình. Công ty chúng tôi cung ứng nguồn hàng đến tận nơi không giới hạn số lượng

thep-ong-xay-dung

Quy trình sản xuất ống thép như thế nào?

Quy trình sản xuất thép ống nhúng nóng được diễn ra theo 3 bước chính cơ bản, mỗi một bước đòi hòi phải đúng kỹ thuật và được giám sát tỉ mỉ bởi các chuyên gia.

Bước 1: Ống thép phải được làm sạch bề mặt trong và ngoài bằng nước hoặc hóa chất như axit tẩy rửa chuyên dụng. Bước này có tác dụng làm sạch những bụi bẩn và cặn bẩn ở trong và ngoài bề mặt của ống.

Bước 2: Bước quan trọng tiếp theo là mạ kẽm nhúng nóng. Sau khi thép ống được làm sạch ở bước một, chúng sẽ được nhúng vào kẽm nóng và theo dõi cho đến khi toàn bộ ống thép được phủ đều lên toàn bộ ống thép.

Bước 3: Sau khi hoàn thành bước 1 và bước 2 thì kỹ thuật viên sẽ kiểm tra chất lượng của sản phẩm. Cuối cùng thép thành phẩm sẽ được lưu vào kho và giao cho khách hàng.

thep-ong

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm nhúng nóng ra sao?

Ong thep ma kem nhúng nóng xây dựng được khá nhiều khách hàng trên cả nước sử dụng trong những công trình và hạng mục khác nhau. Với đặc tính bền bỉ, độ cứng lớn, có khả năng chống ăn mòn nên loại thép này thường được dùng ở những công trình đặc thù và những công trình quan trọng như: làm đường ống dẫn nước, các công trình tòa nhà cao tốc, những công trình chung cư hoặc xây dựng nhà cửa dân dụng thông thường.

Ngoài ra thép ống nhúng nóng xây dựng có khả năng chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết nên phù hợp với những công trình ven biển và những công trình tại đất nước nhiệt đới ẩm gió mùa như ở Việt Nam.

Bảng giá thép ống nhúng nóng xây dựng P90, P113.5, P141.3, P168.3, P219

BẢNG BÁO GIÁ THÉP  ÔNG KẼM NHÚNG NÓNG
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
1.6 1.9 2.1
P21.2 15 1/2 168         139,200        164,400         178,200
P26.65 20 3/4 113         177,900        208,800         231,000
P33.5 25 1 80         226,800        266,700         292,800
P42.2 32 1-1/4 61         288,600        340,200         374,100
P48.1 40 1-1/2 52         330,000        390,000         429,000
P59.9 50 2 37          489,000         539,100
P75.6 65 2-1/2 27             685,500
P88.3 80 3 24             804,000
P113.5 100 4 16      
P141.3 125 5 16      
P168.3 150 6 10      
P219.1 200 8 7      
P273.1 250 10 3      
P323.8 300 12 3      
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.3 2.5 2.6
P21.2 15 1/2 168          193,050                217,800
P26.65 20 3/4 113          248,580                280,800
P33.5 25 1 80          321,600                356,580
P42.2 32 1-1/4 61          406,800                457,200
P48.1 40 1-1/2 52          467,700        509,400  
P59.9 50 2 37          588,300        664,740  
P75.6 65 2-1/2 27                            511,200              842,400
P88.3 80 3 24          878,400        952,200  
P113.5 100 4 16                         1,231,800  
P141.3 125 5 16      
P168.3 150 6 10      
P219.1 200 8 7      
P273.1 250 10 3      
P323.8 300 12 3      
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.7 2.9 3.2
P21.2 15 1/2 168                       –                          –                     –  
P26.65 20 3/4 113                       –                          –                     –  
P33.5 25 1 80                       –                 394,110          432,000
P42.2 32 1-1/4 61                       –                 506,100          558,000
P48.1 40 1-1/2 52                       –                 581,400          642,600
P59.9 50 2 37                       –                 734,400          805,830
P75.6 65 2-1/2 27                       –                 941,100       1,027,800
P88.3 80 3 24                       –              1,104,900       1,209,600
P113.5 100 4 16           1,328,700            1,424,400       1,577,400
P141.3 125 5 16                       –                          –                     –  
P168.3 150 6 10                       –                          –                     –  
P219.1 200 8 7                       –                          –                     –  
P273.1 250 10 3                       –                          –                     –  
P323.8 300 12 3                       –                          –                     –  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) ( Cây ,bó) 3.6 4 4.5
P21.2 15 1/2 168                       –                         –                          –  
P26.65 20 3/4        
      80                       –                         –                          –  
P42.2 32 1-1/4 61                       –                         –                          –  
P48.1 40 1-1/2 52             711,300              783,000                        –  
P59.9 50 2 37                       –                         –             1,114,200
P75.6 65 2-1/2 .27          1,157,400           1,272,000           1,420,200
P88.3 80 3 24          1,354,200           1,506,600                        –  
P113.5 100 4 16          1,755,000           1,945,200           2,196,000
P141.3 125 5

 

16

                      –             2,413,800                        –  
P168.3 150 6 10                       –                         –                          –  
P219.1 200 8 7                       –             3,783,000           3,468,600
P273.1 250 10 3                       –                         –                          –  
P323.8 300 12 3                       –                         –                          –  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
5.4 5.56 6.35
P21.2 15 1/2 168                      –                            –                            –  
P26.65 20 3/4 113                      –                            –                            –  
P33.5 25 1 80                      –                            –                            –  
P42.2 32 1-1/4 61                      –                            –                            –  
P48.1 40 1-1/2 52                      –                            –                            –  
P59.9 50 2 37                      –                            –                            –  
P75.6 65 2-1/2 27                      –                            –                            –  
P88.3 80 3 24                      –                            –                            –  
P113.5 100 4 16          2,610,000                          –                            –  
P141.3 125 5 16                      –               3,349,800              3,804,000
P168.3 150 6 10                      –               4,015,800              4,564,800
P219.1 200 8 7                      –               5,270,400              5,995,800
P273.1 250 10 3                      –               6,600,600              7,515,000
P323.8 300 12 3                      –               7,853,400              8,947,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Giá trên bảng :

    Cụ thể bảng giá đã kê khai đầy đủ phí vận chuyển. Cũng như là 10% thuế VAT cho các quận huyện thuộc TPHCM.

  • Thời gian bốc hàng và giao hàng có thể diễn ra trong ngày. Đều động nhiều loại xe có tải trọng phù hợp mà khách yêu cầu
  • Tùy vào số lượng. Giao hàng trong vòng 6 tiếng kể từ khi nhận được đơn hàng
  • Các sản phẩm đều được gắn tem rõ ràng. Đúng chủng loại
  • Công tác thanh toán 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Sau khi khách hàng kiểm tra số lượng xong, chúng tôi mới tiến hành thanh toán

Quy Trình Mua Hàng Tại Sáng Chinh Steel

· B1 : Sáng Chinh Steel cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại thép xây dựng, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

· B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty Sáng Chinh Steel để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

· B3 : Sáng Chinh Steel tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất về những điều khoản như: Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

· B4: Sáng Chinh Steel sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

· B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Đại lý cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng xây dựng uy tín trên thị trường

Sáng Chinh Steel là nhà phân phối, cũng như là chuyên cung cấp trực tiếp tất cả các sản phẩm sắt thép xây dựng trên toàn quốc. Đặc biệt là sản phẩm thép hộp, thép ống xây dựng. Chúng tôi liên kết với những thương hiệu sắt thép nổi tiếng nhất trên thị trường hiện nay.

Báo giá cung cấp cho người tiêu dùng là giá thép hộp mạ kẽm, ống thép mạ kẽm, ống thép đen của nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường. Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900

Được hỗ trợ giao hàng tận nơi, tới chân công trình đúng hẹn (Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)

Hỗ trợ vận chuyển cho khách hàng – tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng – Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng