Liên hệ 0909936937 để cập nhật báo giá thép ống P323.8 mới nhất

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Liên hệ 0909936937 để cập nhật báo giá thép ống P323.8 mới nhất, công trình của bạn sẽ đạt được độ vững chãi khi sử dụng dạng thép ống P323.8 mạ kẽm/ nhúng nóng này để thi công.

Sản xuất dựa trên công nghệ dây chuyền cực kì tân tiến, thép ống P323.8 đã ra đời & có mặt trên thị trường với ưu điểm vượt trội, giá cũng phù hợp. Nguồn hàng chính hãng được công ty Sáng Chinh nhập trực tiếp từ nhà máy nên đảm bảo là tốt nhất, tem chống hàng giả 100%

Không giới hạn số lượng ống thép mạ kẽm P126.8 tại Sáng Chinh

Ống thép mạ kẽm P323.8

Ong thep ma kem P323.8 đang là dòng một trong những dòng sản phẩm được người tiêu dùng biết đến trên thị trường trong nước & quốc tế.

Phần lớn được áp dụng trong nhiều ngành nghề như: nhà ở dân dụng, nhà thép tiền chế, kết cấu xây dựng, giàn giáo chịu lực, sản xuất công nghiệp, …

Ống thép P323.8 được công nhận tiêu chuẩn JIS G 3444: 2010, JIS G 3466: 2006 (Nhật Bản), ASTM A500/A 500M – 10a (Mỹ) và AS 1163:2009 (Úc/New Zealand). Đây là sự lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng.

Ống thép mạ kẽm SeAH

Qúy vị hãy tham khảo một số ưu điểm thép ống mạ kẽm SEAH:

  • Phôi thép được nhập hoàn toàn từ Hàn Quốc
  • Công nghệ sản xuất tiên tiến nhất
  • Tất cả các sản phẩm ống thép xuất xưởng đều đã được kiểm tra rất nghiêm ngặt, trước khi hàng ra khỏi nhà máy.

Do đó, hầu hết những khách hàng sử dụng ống SeAH đều rất hài lòng, & giá thành cũng rất hợp lý.

Quy cách ống SeAH hiện đang sản xuất từ DN10 – DN200 theo các tiêu chuẩn:

  • BS 1387-1985
  • ASTM A53 SCH40 – SCH 80 – STD
  • JIS, KS, ASTM A500.

thep-ong-sang-chinh

Liên hệ 0909936937 để cập nhật báo giá thép ống P323.8 mới nhất

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Nhận biết thép ống P323.8 tốt thông qua các điểm sau đây:

  • Phần thân của thép ống P323.8 phải thẳng, không bị méo mó, ọp ẹp hay cong vênh
  • Nhẵn & được mài vát ở hai đầu. Mục đích là để không gây nguy hiểm cho thợ xây dựng và thi công được thuận tiện hơn
  • Ống thép P323.8 không bị han gỉ hoặc ít han gỉ. Ống thép có thể đã sơn chống gỉ hay thép ống thô, mạ kẽm hoặc quét dầu chống gỉ. Cần phải có những cách bảo quản thép ống P323.8 sao cho chặt chẽ để tránh bị gỉ sét, sắp xếp gọn gàng và bó buộc theo số lượng cây tiêu chuẩn để tiện cho việc bốc xếp và vận chuyển.
  • Thành ống ở phía bên trong và ngoài phải mịn. Bạn cần lưu ý là trong trường hợp Ống thép có độ nhám cao thường là những ống đã bị han gỉ mà người ta đã sơn lại để tạo cảm quan bắt mắt hơn

Thép ống P323.8 của đơn vị nào chất lượng & giá rẻ?

Thép ống P323.8 xây dựng với nhiều quy có mặt trên thị trường lâu đời. Nguồn thép ống P323.8 được nhập từ các nhà máy trong nước & nước ngoài để mở rộng sự chọn lựa cho quý khách hàng.

Tôn thép Sáng Chinh ở Miền Nam ở thời điểm hiện tại đang là doanh nghiệp cung cấp nguồn thép ống P323.8 chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Những hãng sắt thép mà Sáng Chinh có liên kết là: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Sản xuất thép ống P323.8 xây dựng dựa trên dây chuyền hiện đại nên đạt các tiêu chí về xây dựng. Độ bền cao, cứng cáp, hạn sử dụng lâu dài qua năm tháng. Đảm bảo sản phẩm sẽ hoàn toàn tương thích với đa dạng mọi công trình

[section label=”Đánh giá”] [title style=”center” text=”PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG”] [row] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80520″ image_width=”121″ name=”Trần Thị Thu Anh” company=”Đà Lạt”]

Sản phẩm đạt chuẩn, báo giá hợp lý. Tôi sẽ hợp tác lâu dài với Tôn thép Sáng Chinh

[/testimonial] [/col] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80521″ image_width=”121″ name=”Võ Quốc Bình” company=”Rạch Giá”]

Tôi luôn tin tưởng vào dịch vụ của Tôn thép Sáng Chinh

[/testimonial] [/col] [/row] [row] [col span=”6″ span __sm=”12″] [testimonial image=”80010″ image_width=”121″ name=”Đăng Khoa” company=”Rạch Giá”]

Tôn thép Sáng Chinh là địa chỉ mà tôi tìm kiếm đầu tiên khi muốn đặt mua sắt thép xây dựng chính hãng và giá tốt

[/testimonial] [/col] [/row] [/section]

[section label=”Đối tác của công ty Tôn thép Sáng Chinh”] [title style=”center” text=”ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH”] [row] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79912″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79913″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79916″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79917″] [/col] [/row] [/section] 

[section label=”Câu hỏi “] [title style=”center” text=”Câu hỏi thường gặp”] [accordion]

[accordion-item title=”1. Báo giá thép ống có dễ thay đổi ?”]

=> Yếu tố này còn tùy thuộc vào thị trường tại từng thời điểm, số lượng mà bạn yêu cầu, thời gian, khoảng cách giao hàng,..

[/accordion-item] [accordion-item title=”2. Thép ống mạ kẽm có thể sử dụng ở vùng ngập mặn?”]

=> Tất nhiên rồi ạ, sản phẩm này được mạ kẽm nhằm nâng cấp khả năng ứng dụng lâu dài tại các khu vực tiếp xúc trực tiếp với nước biển, những địa hình có tính ăn mòn cao, axit 

[/accordion-item]

[accordion-item title=”3. Thời gian hoạt động của Tôn thép Sáng Chinh như thế nào?”]

=> Công ty nhận tư vấn & đặt hàng 24/7, quý khách hãy gọi về hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

[/accordion-item]