Đường dây nóng: 0909 936 937 đặt mua thép tấm chịu nhiệt 4 ly (1m5x6m) 

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Đường dây nóng: 0909 936 937 đặt mua thép tấm chịu nhiệt 4 ly (1m5x6m). Để dễ dàng cho việc phục vụ công tác xây dựng, đội ngũ kĩ thuật của Kho thép Miền Nam sẽ gia công sản phẩm thép tấm này theo bất cứ yêu cầu của khách hàng.

Nguồn hàng được giao có đầy đủ nhãn mác, số lượng như yêu cầu, chứng từ rõ ràng. Gọi ngay để được tư vấn và đặt hàng nhanh: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Đường dây nóng: 0909 936 937 đặt mua thép tấm chịu nhiệt 4 ly (1m5x6m)

Bảng báo giá thép tấm chịu nhiệt 4 ly (1m5x6m) dưới đây sẽ đáp ứng nhu cầu tìm hiểu cho khách hàng. Sự phát triển của nhiều lĩnh vực như xây dựng, công nghiệp hiện nay luôn đòi hỏi thép tấm phải đảm bảo tốt về chất lượng. Báo giá được cập nhật tự động mỗi ngày tại website: khothepmiennam.vn

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

BẢNG GIÁ THÉP TẤM CHỊU NHIỆT
THÉP TẤM  Số kg  Đơn giá Kg  Thành Tiền 
4 ly (1m5x6m)                 282.60              29,000                8,195,400
5 ly (1m5x6m)                 353.25              29,000              10,244,250
6 ly (1m5x6m)                 423.90              29,000              12,293,100
8ly (1m5x6m)                 565.20              29,000              16,390,800
10 ly (1m5x6m)                 706.50              29,000              20,488,500
12 ly (1m5x6m)                 847.80              29,000              24,586,200
14 ly (2mx6m)               1,318.80              29,000              38,245,200
16 ly (2mx6m)               1,507.20              29,000              43,708,800
18 ly (2mx6m)               1,695.60              29,000              49,172,400
20 ly (2mx6m)               1,884.00              29,000              54,636,000
25 ly (2mx6m)               2,355.00              29,000              68,295,000
30 ly (2mx6m)               2,826.00              29,000              81,954,000
35 ly (2mx6m)               3,297.00              29,000              95,613,000
40 ly (2mx6m)               3,768.00              29,000            109,272,000
BÁO GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI – XIN GỌI ĐẾN HOTLINE ĐỂ NHẬN HỖ TRỢ: 0909 936 937 – 0975 555 055

Bảng báo giá thép tấm

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000

Liên quan đến báo giá:

Qúy khách nhận ngay ưu đãi nào?

  • Báo giá vật liệu xây dựng luôn rõ ràng, độ xác thực cao
  • Công ty cung ứng giá cả tốt nhất đến với người tiêu dùng, dịch vụ vận chuyển & bốc xếp hàng hóa an toàn
  • Ưu đãi lớn, giảm ngay trên đơn hàng nếu bạn đặt mua vật liệu với số lượng lớn

Khi xem bảng giá và nhận hàng có một số lưu ý sau đây: 

  • Dịch vụ vận chuyển hàng hóa đến tận nơi như yêu cầu
  • Phụ thuộc theo số lượng, công ty sẽ giao hàng trong vòng 10 tiếng kể từ khi nhận được đơn hàng
  • Sản phẩm đúng chủng loại, đúng kích thước, đúng nhà sản xuất
  • Qúy khách thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Thép tấm chịu nhiệt 4 ly (1m5x6m) có ứng dụng cơ bản nào?

Nguồn gốc xuất xứ của thép tấm chịu nhiệt 4 ly (1m5x6m) là từ các nước như: Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Canada

Thép tấm chịu nhiệt 4 ly (1m5x6m) là thép tấm cán nóng theo tiêu chuẩn ASTM.

Ưu điểm: không chỉ có tính chịu lực tốt, cứng cáp, mà nó còn chống lại sự ăn mòn bởi tác động bên ngoài môi trường. Độ bền chắc rất lớn, tuổi thọ kéo dài, gia công & tạo hình thuận lợi… Chính vì thế, thép tấm chịu nhiệt 4 ly (1m5x6m) được ứng dụng trong tất cả mọi ngành nghề hiện nay

  • Chủ yếu được dùng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà cửa, tòa nhà cao tầng, phân xưởng…Thi công các công trình xây dựng hạng nặng, công trình có thiết kế phức tạp
  • Vì chịu được sức tải nặng nên được áp dụng để làm hệ thống neo thuyền
  • Là nguyên liệu quan trọng để sản xuất gia công bản mã thép, kết cấu thép, cột, lớp lót, băng tải.
  • Đóng tàu thuyền, xà lan, xe container, máy móc, phụ tùng xe tải…
  • Thép tấm chịu nhiệt 4 ly (1m5x6m) cũng là nguyên liệu để chế tạo giàn khoan, bể xăng dầu
  • Ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ô tô, cầu đường, đinh tán, ốc vít,..

Thành phần hóa học

Tiêu chuẩn ASTM Mác Thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy cực tiểu(N/mm2) Giới hạn bền kéo(N/mm2)
A572 Gr.42 0.21 0.30 1.35 0.04 0.05 >=0.20 190 415
Gr.45 0.21 0.30 0.81 0.05      
Gr.50 0.23 0.30 1.35 0.04 0.05 >=0.20 345 450
Gr.60
0.26
0.30
1.35
0.04
0.05
>=0.20
415
520
Gr.65 0.23 0.30 1.65 0.04 0.05 >=0.20 450 550

Tính cơ lý

Grade Lực  kiểm tra
yield strength
MPa
Tensile strength MPa Độ dãn  dài % Năng lượng kiểm tra với máy dập chữ V
200C 27J
L=50
b=25
L=200
b=40
Độ dày (mm) Độ dày (mm)
≤16 >16 ≤5 >5~16 >16
SS400 ≥285 ≥275 490~610 ≥19 ≥15 ≥19 4a

Phân loại cơ bản của thép tấm 4 ly (1m5x6m) ?

Phân loại thép tấm 4 ly (1m5x6m)  nhằm giúp công tác chọn lựa của quý khách được diễn ra dễ dàng hơn, bao gồm: thép tấm cán nóng & thép tấm cán nguội.

Thép tấm cán nóng

Thép tấm 4 ly (1m5x6m)  ở dạng cán nóng phổ biến trên thị trường là : CT3K, CT3C, CT3, CT3C, SS400.

Mác thép tấm của Mỹ : A570GA, A570GD,… được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A36.

 Mác thép tấm của Nga : CT3, CT3C, CT3K, CT3C,… Sản xuất theo tiêu chuẩn GOST 3SP/PS 380-94.

 Mác thép tấm của Trung Quốc : SS400, Q235(A, B, C, D) được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, GB221-79.

 Mác thép tấm của Nhật : SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, 3010.

Thép tấm cán nguội

Thép tấm 4 ly (1m5x6m)  cán nguội phải được bảo quản kĩ càng hơn so với thép cán nóng. Nên đặt ở những nơi có mái che hoặc nhà kho, để chúng cao hơn so với mặt đất. Không nên chồng tấm thép mới và cũ lên nhau vì dễ xảy ra hiện tượng gỉ sét.

Các loại thép tấm cán nguội phổ biến nhất hiện nay là: 08K, 08YU, SPCC, SPCD, SPCE.

 Xuất xứ : Trung Quốc, Nga, Nhật Bản.

Kho thép Miền Nam đưa chất lượng vật liệu & quyền lợi của khách hàng lên trên hết

Thép tấm chịu nhiệt 4 ly (1m5x6m) và các loại sắt thép khác được chúng tôi cập nhật báo giá mỗi ngày. Tư vấn chi tiết & tận tình những gì mà quý khách thắc mắc.

Giao hàng nhanh không giới hạn về số lượng, không qua trung gian, có diện tích kho hàng lớn. Nhận hợp đồng vận chuyển sắt thép đến tận công trình định kì

Tin tức về sắt thép sẽ được chúng tôi cập nhật liên tục từng ngày, thu thập từ những hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách & số lượng

Công Ty KHO THÉP MIỀN NAM

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN