Tham khảo giá thép ống P273x4mm, 5.16mm, 4.78mm, 6.35mm tại kho hàng Sáng Chinh

Tham khảo giá thép ống P273x4mm, 5.16mm, 4.78mm, 6.35mm tại kho hàng Sáng Chinh . Hướng dẫn tư vấn và đặt hàng sẽ được đội ngũ chuyên viên của chúng tôi hỗ trợ quý khách nhiệt tình. Vận chuyển số lượng thép ống như yêu cầu đến nơi tiêu thụ trong thời gian sớm nhất

thep-ong-xay-dung-chat-luong-cao

Ứng dụng chính của thép ống P273x4mm, 5.16mm, 4.78mm, 6.35mm là gì?

Thép ống P273 mạ kẽm nhúng nóng sử dụng trong nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, chế biến thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, ống chứa chất lỏng, chế tạo hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ chế tạo hạt nhân, môi trường, cơ khí vận tải, cơ khí chế tạo.

Ống thép P273 mạ kẽm nhúng nóng áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

Các ưu điểm của thép ống P273 như thế nào?

– Chịu áp lực tốt: Cấu trúc của ống thép P273 được cấu tạo rỗng, trọng lượng nhẹ, và rất cứng cáp nên chúng chịu được hầu hết ở các môi trường mang tính khắc nghiệt. nhiệt độ cao. Về thép ống P273 mạ kẽm, vì có lớp kẽm bao bọc bên ngoài nên sẽ bảo vệ thép khỏi sự an mòn ô xi hóa

– Bền bỉ: Vì tính năng bền bỉ và chịu lực cao nên chúng cũng giúp công trình kéo dài được tuổi thọ lâu hơn

Chế tạo, lắp đặt, bảo trì nhanh chóng: Qúa trình chế tạo và hoàn thiện sản phẩm nhanh nên đảm bảo về mặt kinh tế. Thêm vào đó, việc lắp đặt thép ống P273 mạ kẽm cũng dễ dàng, nhanh chóng. Tùy sử dụng trong môi trường nào mà tuổi thọ của thép ống P273 cũng sẽ khác nhau

thep-ong-xay-dung-sang-chinh-gia-re

Tham khảo giá thép ống P273x4mm, 5.16mm, 4.78mm, 6.35mm tại kho hàng Sáng Chinh

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Sản phẩm được phân phối chính hãng, cung cấp bởi công ty thép Sáng Chinh

Chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh đã hoạt động trong lĩnh vực xây dựng hơn 10 năm qua, và hiện tại đang là đại lý phân phối vật liệu đến với tất cả mọi công trình quận huyện TPHCM, và khu vực Miền Nam

Niềm tin & lợi ích của người tiêu dùng được chúng tôi đặt lên trên hết. Cam kết dịch vụ với mức báo giá ống thép P273 mạ kẽm hợp lý. Trường hợp với các đơn hàng lớn thì sẽ có những chiết khấu hấp dẫn nhất

– Đội ngũ chăm sóc khách hàng luôn trực 24/7 giải đáp mọi ý kiến của khách hàng. Luôn cập nhật những thông tin mới nhất về tình hình giá vật liệu trên thị trường.

– Chúng tôi có bố trí đội ngũ xe tải thích hợp tùy thuộc vào khối lượng giao hàng. Định vị GPs nhanh chóng để nguồn hàng hóa đến công trình đang xây dựng một cách ngắn nhất

– Sở hữu diện tích bãi kho rộng lớn nên số lượng khách hàng đặt mua vật tư không giới hạn về số lượng. Nhu cầu tư vấn được hỗ trợ trực tuyến 24/24h. Website tham khảo nhanh: tonthepsangchinh.vn

 

Thép ống P219x4.78mm, 5.16mm, 6.35mm, 7.11mm, vận chuyển tận chân công trình

Thép ống P219x4.78mm, 5.16mm, 6.35mm, 7.11mm, vận chuyển tận chân công trình. Rất nhiều những dự án xây dựng trên địa bàn các tỉnh Miền Nam điều ưu tiên sử dụng thép ống P219. Khi quý khách liên hệ trực tiếp đến Tôn thép Sáng Chinh thông qua hotline, bạn sẽ nhận được dịch vụ tư vấn trọn gói: tư vấn – khảo sát công trình – tính toán số lượng vật liệu sử dụng thích hợp- báo giá và vận chuyển

Đường dây nóng 24/7: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937.

thep-ong

Tại sao phải sử dụng thép ống P219x4.78mm, 5.16mm, 6.35mm, 7.11mm?

Với nhiều đặc tính nổi bật thì có thể thấy rằng, thép ống P219 đã và đang chiếm giữ một vị trí vô cùng quan trọng đối với ngành công nghiệp xây dựng. Hãy điểm qua những ưu điểm nổi bật như sau:

Đối với các chi tiết máy cần có yêu cầu về độ tải trọng lớn thì sử dụng thép ống P219 là rất thích hợp. Ưu điểm nổi trội như sự va đập cao nên thép ống P219 thường được sử dụng trong việc cấu tạo nên các chi tiết chịu nặng như bánh răng, trục động cơ, đinh ốc, bulong, … Bên cạnh đó, chúng còn được sử dụng thường xuyên trong ngành chế tạo ra các động cơ của xe ô tô, xe máy, và các chi tiết khác

Thép ống P219 cũng rất phù hợp để làm thép chế tạo khuôn mẫu như khuôn ép nhựa, khuôn ép trấu hoặc những linh kiện điện tử thay thế cần yêu cầu về độ bền cao

– Không chỉ thế, sản phẩm này cũng có vai trò vô cùng quan trọng trong việc sử dụng để làm bulong neo cho trạm thu phát sóng viễn thông, khả năng kéo tốt trong bất kì điều kiện môi trường nào

– Thép ống P219 còn được dùng để vận hành trong máy ép của nhà máy. Hay trục cán và bánh răng trong hệ thống của nhà máy cán thép

thep-ong-gia-re

Thép ống P219x4.78mm, 5.16mm, 6.35mm, 7.11mm, vận chuyển tận chân công trình

Công ty Tôn thép Sáng Chinh cập nhật các tin tức liên quan đến thép ống P219 mới nhất trong ngày hôm nay. Báo giá theo số lượng đặt hàng & khung giờ giao hàng tùy theo yêu cầu của bạn, gọi cho chúng tôi qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Tôn thép Sáng Chinh với nhiều chiết khấu ưu đãi cao

Thép ống P219 xây dựng sẽ được chúng tôi kê khai các giấy tờ chứng nhận sản phẩm chính hãng, hóa đơn chứng từ rõ ràng sau khi xuất kho giao hàng. Qúy khách sẽ được bộ phận tư vấn của chúng tôi hỗ trợ 24/24h. Chúng tôi là đại lý cung cấp vật liệu xây dựng cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam và các chi nhánh khác trên toàn quốc

Đặt mua thép ống P219 với số lượng không giới hạn. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Nhu cầu sắt thép mà Doanh nghiệp Sáng Chinh Steel cung cấp đến các công trình hiện nay là không đủ. Do đó, ngoài việc nhập các sản phẩm sắt thép của các hãng trong nước có uy tín, chúng tôi còn nhập khẩu sắt thép chính hãng từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Đài Loan,… Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng

 

Báo giá thép ống mạ kẽm dày 4.78mm, 5.16mm

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá thép ống mạ kẽm dày 4.78mm, 5.16mm. Đại lý Sáng Chinh Steel là đại lmạ kẽm dày 4.78mm, 5.16mmý chuyên phân phối và cung cấp các loại ống thép ống mạ kẽm dày 4.78mm, 5.16mm.  Chúng Tôi đã có nhiều năm kinh nghiệm học hỏi và thực hành, cam kết hàng hóa đạt chính hãng, thời gian giao hàng luôn đúng giờ

Sáng Chinh Steel phân phối thép ống mạ kẽm P113.5 với giá tốt nhất

Các mác thép ống mạ kẽm dày 4.78mm, 5.16mm

– S15C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S45C, S55, C50, C45, CT45, CT3, CT50

– ASTM A106, ASTM A53, ASTM API5L, ASTM A179, ASTM A192,

– A333, A335, A179, A192, A213, A210, A252, A5525, A36, A570, A519, A139

– S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, S355, S355JR, S355J2, S355J2G3, S355JO

Ống thép mạ kẽm dày 4.78mm, 5.16mm

Ong thep ma kem dày 4.78mm, 5.16mm thường được sử dụng cho các hệ thống đường ống dẫn chịu áp lực cao, như ống dẫn xăng, dầu, khí gas, khí nén, nồi hơi, lò hơi, hơi nước nóng…

Thành phần hóa học % (max)

Cấu tạo thành phần hóa học bao gồm: C, Si, Mn, P, S, Cu,..

Mác thép

C

Si

MN

P

S

V

CU

NB

Ni

Mo

Cr

Ti

Al

N

C0

A106 GR.A

0.25

0.10

0.27-0.93

0.035

0.035

0.08
0.40

0.40

0.15 0.40 0.40

A106 GRB

0.30

0.10

0.29 -1.06

0.035

0.035

0.08
0.40

0.40 0.15 0.40  

STPG 370

0.25

0.35

0.30-0.90

0.40

0.040

 

       

S355J2H

0.22

0.55

1.60

0.035

0.035

 

       

Tính chất cơ lý

Các tính chất cơ lý bao gồm: Giới hạn chảy, độ bền kéo, độ dãn dài

Mác thép

Giới hạn chảy
δc(MPA)

Độ Bền Kéo
δb(MPA)

Độ dãn dài
%

A106 GR.A

205

330 35

A106 GRB

240

415 30

STPG 370

215

370

30

S355J2H

355

510 – 680

22

Báo giá thép ống mạ kẽm dày 4.78mm, 5.16mm

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.4
P12.7 100     31,620     35,955     40,035     44,115     48,195     52,020     59,670
P13.8 100     34,680     39,270     43,860     48,195     52,785     57,120     65,535
P15.9 100     40,035     45,645     51,000     56,100     61,455     66,555     76,500
P19.1 168     48,705     55,335     61,710     68,340     74,715     81,090     93,585
P21.2 168     54,060     61,455     71,145     76,245     83,385     90,525   104,550
P22 168     56,355     64,005     71,655     79,305     86,700     94,095   108,885
P22.2 168     56,865     64,515     72,420     80,070     87,465     95,115   109,905
P25.0 113     64,260     72,930     81,855     90,525     99,195   107,865   124,695
P25.4 113     65,280     74,205     83,130     92,055   100,980   109,650   126,735
P26.65 113              –       78,030     87,465     96,900   106,080   115,260   133,365
P28 113              –       82,110     92,055   102,000   111,690   121,380   140,505
P31.8 80              –                –     105,060   116,280   127,500   138,465   160,650
P32 80              –                –     105,570   117,045   128,265   139,485   161,670
P33.5 80              –                –                –     122,655   134,385   146,370   169,575
P35.0 80              –                –                –     128,265   140,760   153,000   177,480
P38.1 61              –                –                –     139,995   153,510   167,025   193,800
P40 61              –                –                –                –     161,415   175,695   204,000
P42.2 61              –                –                –                –     170,595   185,640   215,475
P48.1 52              –                –                –                –     195,075   212,415   246,585
P50.3 52              –                –                –                –     204,255   222,360   258,315
P50.8 52              –                –                –                –     206,295   224,655   260,865
P59.9 37              –                –                –                –                –                –     309,060
P75.6 27              –                –                –                –                –                –                –  
P88.3 24              –                –                –                –                –                –                –  
P108 16              –                –                –                –                –                –                –  
P113.5 16              –                –                –                –                –                –                –  
P126.8 16              –                –                –                –                –                –                –  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 -0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
1.5 1.8 2 2.3 2.5 2.8 3
P12.7 100     63,495              –                –                   –                   –                   –                   –  
P13.8 100     69,615              –                –                   –                   –                   –                   –  
P15.9 100     81,600     95,880              –                   –                   –                   –                   –  
P19.1 168     99,705   117,555   129,030                 –                   –                   –                   –  
P21.2 168   111,435   131,835   144,840      163,965      176,460                 –                   –  
P22 168   116,025   137,190   150,960      170,850      183,855                 –                   –  
P22.2 168   117,045   138,465   152,490      172,635      185,895                 –                   –  
P25.0 113   133,110   157,590   173,655      197,115      212,160                 –                   –  
P25.4 113   135,150   160,395   176,460      200,430      215,985                 –                   –  
P26.65 113   142,290   168,810   185,895      211,395      227,715                 –                   –  
P28 113   149,940   177,990   196,095      223,125      240,465      266,220                 –  
P31.8 80   171,615   203,745   224,910      256,020      276,420      306,510      325,890
P32 80   172,635   205,020   226,440      257,805      278,205      308,550      328,185
P33.5 80   181,050   215,220   237,660      270,810      292,485      324,360      345,270
P35.0 80   189,720   225,420   249,135      283,815      306,510      340,170      362,355
P38.1 61   207,060   246,585   272,340      310,590      335,835      373,065      397,290
P40 61   218,025   259,335   286,875      327,165      353,685      392,955      418,710
P42.2 61   230,265   274,380   303,450      346,290      374,595      416,160      443,700
P48.1 52   263,670   314,415   347,820      397,545      430,185      478,635      510,510
P50.3 52   276,165   329,460   364,395      416,670      450,840      501,840      535,500
P50.8 52   278,970   332,775   368,220      421,005      455,685      507,195      541,110
P59.9 37   330,480   394,485   436,815      499,800      541,365      603,330      644,130
P75.6 27   419,475   501,330   555,390      636,225      689,520      769,080      821,865
P88.3 24   491,385   587,520   651,270      746,385      809,370      903,210      965,685
P108 16              –     721,395   799,935      917,235      995,265   1,111,545   1,188,555
P113.5 16              –     758,625   841,500      964,920   1,047,030   1,169,430   1,250,775
P126.8 16              –     848,895   941,715   1,080,435   1,172,490   1,309,935   1,401,480
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 -0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM  
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
3.2 3.5 3.8 4 4.3 4.5 5 6
P12.7 100                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P13.8 100                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P15.9 100                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P19.1 168                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P21.2 168                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P22 168                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P22.2 168                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P25.0 113                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P25.4 113                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P26.65 113                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P28 113                 –                   –                   –                   –                   –                   –                   –                   –  
P31.8 80      345,270      373,830                 –                   –                   –                   –                   –                   –  
P32 80      347,820      376,380                 –                   –                   –                   –                   –                   –  
P33.5 80      365,925      396,270                 –                   –                   –                   –                   –                   –  
P35.0 80      384,030      415,905                 –                   –                   –                   –                   –                   –  
P38.1 61      421,515      456,960                 –                   –                   –                   –                   –                   –  
P40 61      444,210      481,950      518,925                 –                   –                   –                   –                   –  
P42.2 61      470,985      511,020      550,545                 –                   –                   –                   –                   –  
P48.1 52      542,130      589,050      635,205                 –                   –                   –                   –                   –  
P50.3 52      568,650      618,120      666,825                 –                   –                   –                   –                   –  
P50.8 52      574,770      624,750      673,965                 –                   –                   –                   –                   –  
P59.9 37      684,675      744,855      804,270      843,795                 –                   –                   –                   –  
P75.6 27      874,140      952,170   1,029,435   1,080,690   1,156,935   1,207,170                 –                   –  
P88.3 24   1,027,650   1,119,960   1,211,505   1,272,450   1,362,975   1,362,975   1,571,565                 –  
P108 16   1,265,310   1,380,060   1,494,045   1,569,780   1,682,490   1,682,490   1,943,100                 –  
P113.5 16   1,331,865   1,452,735   1,572,840   1,652,655   1,771,740   1,771,740   2,046,885   2,433,720
P126.8 16   1,492,260   1,628,430   1,763,580   1,853,340   1,987,470   1,987,470   2,297,805   2,734,875
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 -0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Những ứng dụng chung của thép ống mạ kẽm dày 4.78mm, 5.16mm: 

Ống thép mạ kẽm dày 4.78mm, 5.16mm được coi như nguyên liệu dùng cho nồi hơi áp suất cao. Ứng dụng cực kì rộng rãi trong xây dựng thi công đặt móng nhà ở, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo các thiết bị máy móc, điện nhiệt dân dụng.

Bên cạnh đó, thép ống mạ kẽm dày 4.78mm, 5.16mm còn được sử dụng trên nhiều lĩnh vực khác như: Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

thep-ong-xay-dung-sang-chinh-hcm

Địa chỉ bán thép ống mạ kẽm dày 4.78mm, 5.16mm chất lượng tại Tôn thép Sáng Chinh

Thị trường luôn là yếu tố chính ảnh hưởng đến báo giá thép ống mạ kẽm dày 4.78mm, 5.16mm. Từ đó nhà sản xuất sẽ niêm yết giá bán một cách chính xác nhất. viagra falls 2 lovely lilith Quý khách có thể tham khảo thêm tại website: tonthepsangchinh.vn

Các yếu tố như là: Nguồn nguyên liệu, quá trình kĩ thuật, năng suất làm việc, nhu cầu thị trường,.. là các yếu tố tác động đến giá cả của VLXD mỗi ngày

Cho dù công trình lớn hay nhỏ của quý khách ở đâu đó tại Miền Nam thì công ty Sáng Chinh Steel điều đáp ứng dịch vụ tận nơi, giao hàng tiết kiệm thời gian & nhanh chóng. Xiết chặt khâu vận chuyển để vật tư luôn được an toàn. Chúng tôi bên cạnh đó còn phân phối nguồn vật tư cho các đại lý kinh doanh lớn trong khu vực TPHCM, cũng như là các khu vực lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Long An,..

Dịch vụ được cam kết 100% đạt chất lượng. Sẽ có nhiều chiết khấu ưu đãi lớn đối với khách hàng hợp tác lâu năm.

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Tôi nhận đơn báo giá nhanh, hàng hóa cung ứng tận nơi. Dịch vụ tại Tôn thép Sáng Chinh với độ chuyên môn cao

Bắp Thái
/ Cà Mau

Vị trí công trình xây dựng của tôi ở địa hình khó khăn, nhưng công ty vẫn hỗ trợ vận chuyển được. Tôi rất hài lòng

Nguyễn Trọng Tiến
/ TPHCM

Công ty có cung cấp cho tôi nhiều thông tin bổ ích. Báo giá đưa ra hợp lý, tôi rất thích dịch vụ tại đây

Võ Quốc Bình
/ Rạch Giá

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Câu hỏi thường gặp

1.Chi phí mua thép ống mạ kẽm có cao không?

=> Qúy khách hãy an tâm, Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi mỗi ngày đã điều chỉnh sao cho hợp lý nhất

2. Báo giá thép ống sẽ thay đổi thế nào khi thị trường tác động?

=> Tùy theo từng thời điểm mà giá mua sẽ cao hoặc thấp. Công ty luôn đảm bảo quyền lợi cao nhất cho người tiêu dùng, điều chỉnh chi phí mua hàng ở mức tầm trung

3. Thép ống có giao hàng với số lượng ít ?

=> Bất kể khi nào quý khách liên hệ đến Tôn thép Sáng Chinh, chúng tôi điều đáp ứng tất cả những yêu cầu lớn nhỏ về hàng hóa mà bạn đưa ra

Bảng báo giá thép ống đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá thép ống đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm – Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh chuyên nhập khẩu các loại ống thép đen xây dựng cỡ lớn, gia công cuốn lốc ống thép đường kính lớn. Nếu quý khách muốn nắm bắt báo giá vật tư ở thời điểm hiện tại, xin gọi về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Đặt hàng thép ống P141.3×6.4mm, 6.6mm chính hãng tại đường dây nóng: 0909 936 937

Phân biệt ống thép đen & ống thép mạ kẽm

Hai loại ống thép xây dựng này có độ bền khá cao, so về bản chất thì vẫn có những điểm khác biệt như sau.

ỐNG THÉP ĐEN ỐNG THÉP MẠ KẼM
Hợp kim thép Hợp kim thép, kết hợp lớp kẽm được mạ trong quá trình sản xuất.
Không mạ kẽm Bên ngoài thành ống được mạ lớp kẽm bằng phương pháp điện phân hay nhúng nóng.
Độ cứng & khả năng chịu lực cao, tuy nhiên dễ bị ăn mòn Độ bền cao, chắc chắn. Không bị ăn mòn dưới tác động hóa học do có sự bảo vệ của lớp kẽm mạ.
Ống thép đen và phụ kiện cho thép đen có giá thành tương đối thấp. Giá thành ống thép mạ kẽm, cũng như phụ kiện sử dụng cho ống mạ kẽm đắt hơn ống thép đen do thêm quá trình mạ kẽm khi sản xuất.

Bảng báo giá thép ống đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Ống thép đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Ống thép đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm đường kính lớn nhập khẩu thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM A53, API 5L, JIS.

Vật liệu sản xuất: A36, A53, A106, A192, ST52, Q355, A210, T12, T11, P5, P9, P91, T22, A333, 4140, 5135…

Chiều dài ống: 6m và 12m, hoặc cắt theo chiều dài yêu cầu.

Ống thép cỡ lớn có sản xuất ở Việt Nam không?

Tôn thép Sáng Chinh xin chào các bạn, ở Việt Nam hiện nay có một số nhà máy đã sản xuất được ống thép cỡ lớn. Thế nhưng, số lượng còn hạn chế, quy cách độ dày không đa dạng, giá thành phẩm rất cao so với hàng nhập khẩu.

Ngoài ra, là các sản phẩm ống được cuốn, lốc gia công, với các đường kính tùy chọn. Thường thì khách hàng đặt chúng tôi mới tiến hành sản xuất.

bang-bao-gia-thep-ong-sang-chinh-steel-tphcm

Giá trên bảng :

  • Dựa vào từng vị trí/ khu vực địa hình mà chi phí vận chuyển thép ống xây dựng sẽ khác nhau. 10% thuế VAT cho các quận huyện thuộc TPHCM, và các tỉnh thành lân cận xung quanh
  • Đơn hàng sẽ được xác nhận nhanh chóng trong thời gian ngắn nhất. Chọn lựa xe có tải trọng đúng với yêu cầu
  • Tùy vào số lượng. Giao hàng trong vòng 6 tiếng kể từ khi nhận được đơn hàng
  • Mẫu mã, mác thép ống đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm đầy đủ & rõ ràng
  • Hàng hóa có thể sẽ được kiểm tra kĩ càng trước khi quý khách tiến hành thanh toán cho chúng tôi
  • Công ty Sáng Chinh chỉ nhận thanh toán sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng. Và kiểm tra về chất lượng
  • Các đơn đặt hàng lớn sẽ có nhiều chiết khấu ưu đãi cao.

Sáng Chinh Steel là nhà phân phối ống thép đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm chính hãng tốt nhất

Với hơn 10 năm kinh nghiệm thực hành, chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh hiện tại đang là đại lý phân phối vật liệu xây dựng đến với tất cả mọi công trình quận huyện TPHCM, và toàn khu vực Miền Nam

Cảm ơn khách hàng trong khoảng thời gian qua đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Cam kết dịch vụ với mức báo giá ống thép đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm hợp lý. Trường hợp với các đơn hàng lớn thì sẽ có những chiết khấu hấp dẫn nhất

– Đội ngũ chăm sóc khách hàng luôn trực 24/7 giải đáp mọi ý kiến của khách hàng. Luôn cập nhật những thông tin mới nhất về báo giá phụ kiện ống thép & tình hình giá vật liệu trên thị trường.

– Thép Sáng Chinh Chúng tôi luôn cẩn thận bố trí đội ngũ xe tải thích hợp tùy thuộc vào khối lượng vật tư giao hàng. Định vị GPs nhanh chóng để nguồn hàng hóa đến công trình đang xây dựng một cách ngắn nhất

– Sở hữu diện tích kho bãi chứa vật tư rộng nên số lượng khách hàng đặt mua vật tư không giới hạn về số lượng. Nhu cầu tư vấn được hỗ trợ trực tuyến 24/24h. Website tham khảo thêm nhiều thông tin về báo giá ống đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm tại : tonthepsangchinh.vn

[section label=”Đánh giá”] [title style=”center” text=”PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG”] [row] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80507″ image_width=”121″ name=”Bắp Thái” company=”Cà Mau”]

Công ty có gửi mẫu vật liệu mà tôi mong muốn, vận chuyển tận nơi đúng số lượng

[/testimonial] [/col] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80015″ image_width=”121″ name=”Nguyễn Trọng Tiến” company=”TPHCM”]

Vị trí công trình xây dựng của tôi ở địa hình khó khăn, nhưng công ty vẫn hỗ trợ vận chuyển được. Tôi rất hài lòng

[/testimonial] [/col] [/row] [row] [col span=”6″ span __sm=”12″] [testimonial image=”80521″ image_width=”121″ name=”Võ Quốc Bình” company=”Rạch Giá”]

Nhận hàng nhanh, đầy đủ về chủng loại và số lượng. Tôi sẽ tiếp tục hợp tác với Tôn thép Sáng Chinh

[/testimonial] [/col] [/row] [/section]

[section label=”Đối tác của công ty Tôn thép Sáng Chinh”] [title style=”center” text=”ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH”] [row] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79922″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79915″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79920″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79895″] [/col] [/row] [/section] 

[section label=”Câu hỏi “] [title style=”center” text=”Câu hỏi thường gặp”] [accordion]

[accordion-item title=”1. Khách hàng ở xa khu vực TPHCM thì nhận báo giá thế nào?”]

=> Qúy khách hãy liên hệ qua đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để nhận tư vấn báo giá chính xác vật liệu theo số lượng

[/accordion-item] [accordion-item title=”2. Sáng Chinh Steel có giao hóa đơn đỏ sau khi giao hàng không?”]

=> Điều này đương nhiên là có rồi, vì chúng tôi là địa chỉ kinh doanh vật tư xây dựng uy tín nhất tại Miền Nam

[/accordion-item]

[accordion-item title=”3. Công ty có ưu đãi nào cho khách hàng khi đặt số lượng vật liệu lớn?”]

=> Chúng tôi sẽ giảm giá trực tiếp lên đơn hàng, đồng thời hỗ trợ  chi phí vận chuyển thấp nhất

[/accordion-item]