Tham khảo giá thép ống P273x4mm, 5.16mm, 4.78mm, 6.35mm tại kho hàng Sáng Chinh

Tham khảo giá thép ống P273x4mm, 5.16mm, 4.78mm, 6.35mm tại kho hàng Sáng Chinh . Hướng dẫn tư vấn và đặt hàng sẽ được đội ngũ chuyên viên của chúng tôi hỗ trợ quý khách nhiệt tình. Vận chuyển số lượng thép ống như yêu cầu đến nơi tiêu thụ trong thời gian sớm nhất

thep-ong-xay-dung-chat-luong-cao

Ứng dụng chính của thép ống P273x4mm, 5.16mm, 4.78mm, 6.35mm là gì?

Thép ống P273 mạ kẽm nhúng nóng sử dụng trong nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, chế biến thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, ống chứa chất lỏng, chế tạo hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ chế tạo hạt nhân, môi trường, cơ khí vận tải, cơ khí chế tạo.

Ống thép P273 mạ kẽm nhúng nóng áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

Các ưu điểm của thép ống P273 như thế nào?

– Chịu áp lực tốt: Cấu trúc của ống thép P273 được cấu tạo rỗng, trọng lượng nhẹ, và rất cứng cáp nên chúng chịu được hầu hết ở các môi trường mang tính khắc nghiệt. nhiệt độ cao. Về thép ống P273 mạ kẽm, vì có lớp kẽm bao bọc bên ngoài nên sẽ bảo vệ thép khỏi sự an mòn ô xi hóa

– Bền bỉ: Vì tính năng bền bỉ và chịu lực cao nên chúng cũng giúp công trình kéo dài được tuổi thọ lâu hơn

Chế tạo, lắp đặt, bảo trì nhanh chóng: Qúa trình chế tạo và hoàn thiện sản phẩm nhanh nên đảm bảo về mặt kinh tế. Thêm vào đó, việc lắp đặt thép ống P273 mạ kẽm cũng dễ dàng, nhanh chóng. Tùy sử dụng trong môi trường nào mà tuổi thọ của thép ống P273 cũng sẽ khác nhau

thep-ong-xay-dung-sang-chinh-gia-re

Tham khảo giá thép ống P273x4mm, 5.16mm, 4.78mm, 6.35mm tại kho hàng Sáng Chinh

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Sản phẩm được phân phối chính hãng, cung cấp bởi công ty thép Sáng Chinh

Chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh đã hoạt động trong lĩnh vực xây dựng hơn 10 năm qua, và hiện tại đang là đại lý phân phối vật liệu đến với tất cả mọi công trình quận huyện TPHCM, và khu vực Miền Nam

Niềm tin & lợi ích của người tiêu dùng được chúng tôi đặt lên trên hết. Cam kết dịch vụ với mức báo giá ống thép P273 mạ kẽm hợp lý. Trường hợp với các đơn hàng lớn thì sẽ có những chiết khấu hấp dẫn nhất

– Đội ngũ chăm sóc khách hàng luôn trực 24/7 giải đáp mọi ý kiến của khách hàng. Luôn cập nhật những thông tin mới nhất về tình hình giá vật liệu trên thị trường.

– Chúng tôi có bố trí đội ngũ xe tải thích hợp tùy thuộc vào khối lượng giao hàng. Định vị GPs nhanh chóng để nguồn hàng hóa đến công trình đang xây dựng một cách ngắn nhất

– Sở hữu diện tích bãi kho rộng lớn nên số lượng khách hàng đặt mua vật tư không giới hạn về số lượng. Nhu cầu tư vấn được hỗ trợ trực tuyến 24/24h. Website tham khảo nhanh: tonthepsangchinh.vn

 

Bảng báo giá thép ống đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá thép ống đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm – Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh chuyên nhập khẩu các loại ống thép đen xây dựng cỡ lớn, gia công cuốn lốc ống thép đường kính lớn. Nếu quý khách muốn nắm bắt báo giá vật tư ở thời điểm hiện tại, xin gọi về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Đặt hàng thép ống P141.3×6.4mm, 6.6mm chính hãng tại đường dây nóng: 0909 936 937

Phân biệt ống thép đen & ống thép mạ kẽm

Hai loại ống thép xây dựng này có độ bền khá cao, so về bản chất thì vẫn có những điểm khác biệt như sau.

ỐNG THÉP ĐEN ỐNG THÉP MẠ KẼM
Hợp kim thép Hợp kim thép, kết hợp lớp kẽm được mạ trong quá trình sản xuất.
Không mạ kẽm Bên ngoài thành ống được mạ lớp kẽm bằng phương pháp điện phân hay nhúng nóng.
Độ cứng & khả năng chịu lực cao, tuy nhiên dễ bị ăn mòn Độ bền cao, chắc chắn. Không bị ăn mòn dưới tác động hóa học do có sự bảo vệ của lớp kẽm mạ.
Ống thép đen và phụ kiện cho thép đen có giá thành tương đối thấp. Giá thành ống thép mạ kẽm, cũng như phụ kiện sử dụng cho ống mạ kẽm đắt hơn ống thép đen do thêm quá trình mạ kẽm khi sản xuất.

Bảng báo giá thép ống đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Ống thép đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Ống thép đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm đường kính lớn nhập khẩu thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM A53, API 5L, JIS.

Vật liệu sản xuất: A36, A53, A106, A192, ST52, Q355, A210, T12, T11, P5, P9, P91, T22, A333, 4140, 5135…

Chiều dài ống: 6m và 12m, hoặc cắt theo chiều dài yêu cầu.

Ống thép cỡ lớn có sản xuất ở Việt Nam không?

Tôn thép Sáng Chinh xin chào các bạn, ở Việt Nam hiện nay có một số nhà máy đã sản xuất được ống thép cỡ lớn. Thế nhưng, số lượng còn hạn chế, quy cách độ dày không đa dạng, giá thành phẩm rất cao so với hàng nhập khẩu.

Ngoài ra, là các sản phẩm ống được cuốn, lốc gia công, với các đường kính tùy chọn. Thường thì khách hàng đặt chúng tôi mới tiến hành sản xuất.

bang-bao-gia-thep-ong-sang-chinh-steel-tphcm

Giá trên bảng :

  • Dựa vào từng vị trí/ khu vực địa hình mà chi phí vận chuyển thép ống xây dựng sẽ khác nhau. 10% thuế VAT cho các quận huyện thuộc TPHCM, và các tỉnh thành lân cận xung quanh
  • Đơn hàng sẽ được xác nhận nhanh chóng trong thời gian ngắn nhất. Chọn lựa xe có tải trọng đúng với yêu cầu
  • Tùy vào số lượng. Giao hàng trong vòng 6 tiếng kể từ khi nhận được đơn hàng
  • Mẫu mã, mác thép ống đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm đầy đủ & rõ ràng
  • Hàng hóa có thể sẽ được kiểm tra kĩ càng trước khi quý khách tiến hành thanh toán cho chúng tôi
  • Công ty Sáng Chinh chỉ nhận thanh toán sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng. Và kiểm tra về chất lượng
  • Các đơn đặt hàng lớn sẽ có nhiều chiết khấu ưu đãi cao.

Sáng Chinh Steel là nhà phân phối ống thép đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm chính hãng tốt nhất

Với hơn 10 năm kinh nghiệm thực hành, chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh hiện tại đang là đại lý phân phối vật liệu xây dựng đến với tất cả mọi công trình quận huyện TPHCM, và toàn khu vực Miền Nam

Cảm ơn khách hàng trong khoảng thời gian qua đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Cam kết dịch vụ với mức báo giá ống thép đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm hợp lý. Trường hợp với các đơn hàng lớn thì sẽ có những chiết khấu hấp dẫn nhất

– Đội ngũ chăm sóc khách hàng luôn trực 24/7 giải đáp mọi ý kiến của khách hàng. Luôn cập nhật những thông tin mới nhất về báo giá phụ kiện ống thép & tình hình giá vật liệu trên thị trường.

– Thép Sáng Chinh Chúng tôi luôn cẩn thận bố trí đội ngũ xe tải thích hợp tùy thuộc vào khối lượng vật tư giao hàng. Định vị GPs nhanh chóng để nguồn hàng hóa đến công trình đang xây dựng một cách ngắn nhất

– Sở hữu diện tích kho bãi chứa vật tư rộng nên số lượng khách hàng đặt mua vật tư không giới hạn về số lượng. Nhu cầu tư vấn được hỗ trợ trực tuyến 24/24h. Website tham khảo thêm nhiều thông tin về báo giá ống đen P114 dày 2.9mm, 3mm, 4.78mm, 5.16mm tại : tonthepsangchinh.vn

[section label=”Đánh giá”] [title style=”center” text=”PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG”] [row] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80507″ image_width=”121″ name=”Bắp Thái” company=”Cà Mau”]

Công ty có gửi mẫu vật liệu mà tôi mong muốn, vận chuyển tận nơi đúng số lượng

[/testimonial] [/col] [col span=”6″ span__sm=”12″] [testimonial image=”80015″ image_width=”121″ name=”Nguyễn Trọng Tiến” company=”TPHCM”]

Vị trí công trình xây dựng của tôi ở địa hình khó khăn, nhưng công ty vẫn hỗ trợ vận chuyển được. Tôi rất hài lòng

[/testimonial] [/col] [/row] [row] [col span=”6″ span __sm=”12″] [testimonial image=”80521″ image_width=”121″ name=”Võ Quốc Bình” company=”Rạch Giá”]

Nhận hàng nhanh, đầy đủ về chủng loại và số lượng. Tôi sẽ tiếp tục hợp tác với Tôn thép Sáng Chinh

[/testimonial] [/col] [/row] [/section]

[section label=”Đối tác của công ty Tôn thép Sáng Chinh”] [title style=”center” text=”ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH”] [row] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79922″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79915″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79920″] [/col] [col span=”3″ span__sm=”6″] [ux_image id=”79895″] [/col] [/row] [/section] 

[section label=”Câu hỏi “] [title style=”center” text=”Câu hỏi thường gặp”] [accordion]

[accordion-item title=”1. Khách hàng ở xa khu vực TPHCM thì nhận báo giá thế nào?”]

=> Qúy khách hãy liên hệ qua đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để nhận tư vấn báo giá chính xác vật liệu theo số lượng

[/accordion-item] [accordion-item title=”2. Sáng Chinh Steel có giao hóa đơn đỏ sau khi giao hàng không?”]

=> Điều này đương nhiên là có rồi, vì chúng tôi là địa chỉ kinh doanh vật tư xây dựng uy tín nhất tại Miền Nam

[/accordion-item]

[accordion-item title=”3. Công ty có ưu đãi nào cho khách hàng khi đặt số lượng vật liệu lớn?”]

=> Chúng tôi sẽ giảm giá trực tiếp lên đơn hàng, đồng thời hỗ trợ  chi phí vận chuyển thấp nhất

[/accordion-item]