Website đang chạy thử nghiệm

Đại lý Tôn thép Sáng Chinh là nhà vận chuyển thép ống đen P75.6 chính hãng đến tận công trình

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Đại lý Tôn thép Sáng Chinh là nhà vận chuyển thép ống đen P75.6 chính hãng đến tận công trình. Qua mỗi giai đoạn thì thị trường sẽ có những chuyển biến nhất định, làm ảnh hưởng trực tiếp đến giá vật tư. Sản phẩm thép ống đen P75.6 tại kho hàng Sáng Chinh Steel đầy đủ về số lượng, bảo quản trong nhiều điều kiện tốt nhất

Giá tốt, ứng dụng thép ống đen P75.6 thi công giúp công trình đạt độ được bền bỉ như mong muốn. Chúng tôi hỗ trợ quý khách 24/24h, xin gọi về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Báo giá thép ống đen P75.6 sẽ thay đổi tùy vào số lượng sử dụng. Đội ngũ tư vấn dịch vụ chuyên nghiệp của Sáng Chinh sẽ có mặt 24/7 để làm rõ mọi thắc mắc từ phía người tiêu dùng một cách nhanh nhất. Tham khảo chi tiết vật liệu này trên website: tonthepsangchinh.vn

Những tiêu chuẩn của ống đen P75.6 trong sản xuất là gì?

Hiểu theo một cách đơn giản, thép ống đen P75.6 là dạng thép ống được đúc kết thành một khối liền mạch, có màu đen bóng đặc trưng. Sản phẩm ra đời ngay sau quá trình ép phôi thép sau khi luyện kim.

thep-ong-gia-re-tphcm

Để ứng dụng vào đời sống thì thép ống đen P75.6 phải đạt được các tiêu chí như sau:

– Ống thép có chiều dài đặc trưng: 6m, 12m

– Sản phẩm được sản xuất hay nhập khẩu trực tiếp từ thị trường: Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Nga, Nhật Bản, Ấn Độ..

– Sản phẩm đạt yêu cầu phải đạt các tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, A213-T22, X52, X42, A213-T91 ,A213-T23,..

– Đường kính đạt tiêu chuẩn: Phi 75.6

Trong thực tiễn, thép ống đen P75.6 có các ứng dụng nào?

Kiến trúc thi công/ thiết kế xây dựng của nhiều công trình lớn nhỏ hiện nay càng ngày thay đổi đa dạng & được mở rộng. Bởi thế, sản xuất thép ống đen P75.6 cũng được phân loại nhiều độ dày khác nhau

Chúng nhận biết dễ dàng là có dạng cây, hai đầu được vát nhẵn, hình tròn. Ứng dụng nhiều trong đời sống để làm ống dẫn nước tại các khu xí nghiệp, nhà ở, chung cư cao tầng,…

Bên cạnh đó, thép ống đen P75.6 còn có nhiều ưu điểm khác như để làm angten, cọc siêu âm, cột đèn chiếu sáng công cộng…..

Thép ống đen P75.6 đối với các hộ gia đình dùng để làm giàn giáo, móc phơi quần áo, giường ngủ,..

Đại lý Tôn thép Sáng Chinh là nhà vận chuyển thép ống đen P75.6 chính hãng đến tận công trình

Báo giá ống thép đen P75.6 tùy theo mỗi giai đoạn sẽ có những thay đổi nhất định. Chi phí sẽ được chúng tôi điều chỉnh theo hướng tích cực nhất

Dịch vụ hỗ trợ giải đáp thắc mắc xuyên suốt trong quá trình hoạt động. Đáp ứng đúng nguồn ống thép đen P75.6 mà công trình đang cần sử dụng

Đường dây nóng: 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ĐEN
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4
P12.7 100 31,000 35,250 39,250 43,250 47,250 51,000 58,500
P13.8 100 34,000 38,500 43,000 47,250 51,750 56,000 64,250
P15.9 100 39,250 44,750 50,000 55,000 60,250 65,250 75,000
P19.1 168 47,750 54,250 60,500 67,000 73,250 79,500 91,750
P21.2 168 53,000 60,250 69,750 74,750 81,750 88,750 102,500
P22 168 55,250 62,750 70,250 77,750 85,000 92,250 106,750
P22.2 168 55,750 63,250 71,000 78,500 85,750 93,250 107,750
P25.0 113 63,000 71,500 80,250 88,750 97,250 105,750 122,250
P25.4 113 64,000 72,750 81,500 90,250 99,000 107,500 124,250
P26.65 113 0 76,500 85,750 95,000 104,000 113,000 130,750
P28 113 0 80,500 90,250 100,000 109,500 119,000 137,750
P31.8 80 0 0 103,000 114,000 125,000 135,750 157,500
P32 80 0 0 103,500 114,750 125,750 136,750 158,500
P33.5 80 0 0 0 120,250 131,750 143,500 166,250
P35.0 80 0 0 0 125,750 138,000 150,000 174,000
P38.1 61 0 0 0 137,250 150,500 163,750 190,000
P40 61 0 0 0 0 158,250 172,250 200,000
P42.2 61 0 0 0 0 167,250 182,000 211,250
P48.1 52 0 0 0 0 191,250 208,250 241,750
P50.3 52 0 0 0 0 200,250 218,000 253,250
P50.8 52 0 0 0 0 202,250 220,250 255,750
P59.9 37 0 0 0 0 0 0 303,000
P75.6 27 0 0 0 0 0 0 0
P88.3 24 0 0 0 0 0 0 0
P108 16 0 0 0 0 0 0 0
P113.5 16 0 0 0 0 0 0 0
P126.8 16 0 0 0 0 0 0 0
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ĐEN
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
1.5 1.8 2.0 2.3 2.5 2.8 3.0
P12.7 100 62,250 0 0 0 0 0 0
P13.8 100 68,250 0 0 0 0 0 0
P15.9 100 80,000 94,000 0 0 0 0 0
P19.1 168 97,750 115,250 126,500 0 0 0 0
P21.2 168 109,250 129,250 142,000 160,750 173,000 0 0
P22 168 113,750 134,500 148,000 167,500 180,250 0 0
P22.2 168 114,750 135,750 149,500 169,250 182,250 0 0
P25.0 113 130,500 154,500 170,250 193,250 208,000 0 0
P25.4 113 132,500 157,250 173,000 196,500 211,750 0 0
P26.65 113 139,500 165,500 182,250 207,250 223,250 0 0
P28 113 147,000 174,500 192,250 218,750 235,750 261,000 0
P31.8 80 168,250 199,750 220,500 251,000 271,000 300,500 319,500
P32 80 169,250 201,000 222,000 252,750 272,750 302,500 321,750
P33.5 80 177,500 211,000 233,000 265,500 286,750 318,000 338,500
P35.0 80 186,000 221,000 244,250 278,250 300,500 333,500 355,250
P38.1 61 203,000 241,750 267,000 304,500 329,250 365,750 389,500
P40 61 213,750 254,250 281,250 320,750 346,750 385,250 410,500
P42.2 61 225,750 269,000 297,500 339,500 367,250 408,000 435,000
P48.1 52 258,500 308,250 341,000 389,750 421,750 469,250 500,500
P50.3 52 270,750 323,000 357,250 408,500 442,000 492,000 525,000
P50.8 52 273,500 326,250 361,000 412,750 446,750 497,250 530,500
P59.9 37 324,000 386,750 428,250 490,000 530,750 591,500 631,500
P75.6 27 411,250 491,500 544,500 623,750 676,000 754,000 805,750
P88.3 24 481,750 576,000 638,500 731,750 793,500 885,500 946,750
P108 16 0 707,250 784,250 899,250 975,750 1,089,750 1,165,250
P113.5 16 0 743,750 825,000 946,000 1,026,500 1,146,500 1,226,250
P126.8 16 0 832,250 923,250 1,059,250 1,149,500 1,284,250 1,374,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ĐEN
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
3.2 3.5 3.8 4.0 4 5 5 6
P12.7 100 0 0 0 0 0 0 0 0
P13.8 100 0 0 0 0 0 0 0 0
P15.9 100 0 0 0 0 0 0 0 0
P19.1 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P21.2 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P22 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P22.2 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P25.0 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P25.4 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P26.65 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P28 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P31.8 80 338,500 366,500 0 0 0 0 0 0
P32 80 341,000 369,000 0 0 0 0 0 0
P33.5 80 358,750 388,500 0 0 0 0 0 0
P35.0 80 376,500 407,750 0 0 0 0 0 0
P38.1 61 413,250 448,000 0 0 0 0 0 0
P40 61 435,500 472,500 508,750 0 0 0 0 0
P42.2 61 461,750 501,000 539,750 0 0 0 0 0
P48.1 52 531,500 577,500 622,750 0 0 0 0 0
P50.3 52 557,500 606,000 653,750 0 0 0 0 0
P50.8 52 563,500 612,500 660,750 0 0 0 0 0
P59.9 37 671,250 730,250 788,500 827,250 0 0 0 0
P75.6 27 857,000 933,500 1,009,250 1,059,500 1,134,250 1,183,500 0 0
P88.3 24 1,007,500 1,098,000 1,187,750 1,247,500 1,336,250 1,336,250 1,540,750 0
P108 16 1,240,500 1,353,000 1,464,750 1,539,000 1,649,500 1,649,500 1,905,000 0
P113.5 16 1,305,750 1,424,250 1,542,000 1,620,250 1,737,000 1,737,000 2,006,750 2,386,000
P126.8 16 1,463,000 1,596,500 1,729,000 1,817,000 1,948,500 1,948,500 2,252,750 2,681,250
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI 

Có một số lưu ý nhỏ sau đây: 

Nhận hàng : 

  • Thép ống đen P75.6 giao theo cách đếm cây.

Giá trên bảng :

  • Thời gian chốt đơn hàng là nhanh nhất. Công ty có chọn lựa xe có tải trọng đúng với yêu cầu
  • Số lượng yêu cầu không có tính giới hạn
  • Mẫu mã, mác thép ống đen P75.6 đầy đủ & rõ ràng
  • Chúng tôi luôn kiểm kê hàng hóa hợp lý, đúng dung sai, kích thước
  • Công ty Sáng Chinh chỉ nhận thanh toán sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng.

thep-ong-gia-re-tphcm

Sáng Chinh Steel là nhà phân phối ống đen P75.6 chính hãng tốt nhất

Đã qua 10 năm hoạt động, chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh hiện tại đang là đại lý phân phối vật liệu xây dựng, trong đó có sản phẩm thép ống đen P75.6 đến với tất cả mọi công trình quận huyện TPHCM, và toàn khu vực Miền Nam

Một lần nữa, chúng tôi xin cảm ơn đến quý khách hàng gần xa. Cam kết dịch vụ với mức báo giá ống đen P75.6 hợp lý. Trường hợp với các đơn hàng lớn thì sẽ có những chiết khấu hấp dẫn nhất

– Đội ngũ chăm sóc khách hàng luôn trực 24/7 giải đáp mọi ý kiến của khách hàng. Luôn cập nhật những thông tin mới nhất về báo giá phụ kiện ống thép và tình hình giá vật liệu trên thị trường.

– Thép Sáng Chinh Chúng tôi làm việc luôn vạch ra kế hoạch một cách khoa học nhất. Định vị GPs nhanh chóng để nguồn hàng hóa đến công trình đang xây dựng một cách ngắn nhất

Bài viết liên quan

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thu mua phế liệu Hưng Thịnh, thu mua phế liệu Thành Phát, thu mua phế liệu Ngọc Diệp, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu Phương Nam. Thiết kế: Vinaseoviet.com, Thu mua phế liệu Hải Đăng, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Huy Lộc Phát, Thu mua phế liệu