Website đang chạy thử nghiệm

Bảng báo giá thép hình chữ V75x75

Bảng báo giá thép hình chữ V75x75. Công ty với tác phong làm việc nghiêm chỉnh quy tắc, chúng tôi luôn sẵn sàng giao hàng đúng giờ, tận nơi. Một yếu tố nữa ảnh hưởng đến giá thép chữ V75x75 là sự thay đổi của thị trường, mời quý khách truy cập vào website: tonthepsangchinh.vn để biết thêm thông tin chi tiết

Tôn thép Sáng Chinh với hệ thống phân phối rộng rãi tại Miền Nam sẽ có mặt kịp thời để hỗ trợ cho khách hàng, hàng hóa có đầy đủ nhãn mác. Ưu đãi chiết khấu dịch vụ cực kì hấp dẫn, hãy gọi về số: 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900

thep-ma-kem-sang-chinh-steel

Bảng báo giá thép hình chữ V75x75

Bảng báo giá thép hình chữ V75x75 mỗi ngày điều đặn được chúng tôi cập nhật chi tiết đầy đủ nhất. Hầu hết ở mọi dạng môi trường, thép chữ V75x75 có tính bền cực cao. Nhanh chóng đặt hàng, xin liên hệ qua hotline:0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900

Dịch vụ có tư vấn viên 24/24h, bất kể những khó khăn nào của quý khách cũng sẽ được tư vấn tận tình. Cam kết 100% nguồn hàng về chính hãng, xuất hóa đơn rõ ràng

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 25x25x3x6000mm 5.57     19,200            106,944
V 30x30x3x6000mm 6.98     19,200            134,016
V 40x40x3x6000mm 10.20     19,200            195,840
V 40x40x4x6000mm 13.21     19,200            253,632
V 40x40x5x6000mm 17.88     19,200            343,296
V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248
V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320
V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632
V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064
V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888
V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248
V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120
V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104
V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952
V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952
V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552
V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368
V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000
       
       
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg  
V 30x30x2x6000mm 5kg     19,300  
V 30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg     19,000  
V 40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg     19,000  
V 40x40x3x6000mm 8 – 9 kg     19,000  
V 40x40x4x6000mm 10-13kg     19,000  
V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000  
V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000  
V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000  
V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000  
V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000  
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444
V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700
V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600
V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750
V 80x80x6x6000mm 41.20       18,700       770,440
V 80x80x7x6000mm 48.00       18,700       897,600
V 80x80x8x6000mm 57.00       18,700    1,065,900
V 90x90x6x6000mm 47.00       18,700       878,900
V 90x90x7x6000mm 55.00       18,700    1,028,500
V 90x90x8x6000mm 64.00       18,700    1,196,800
V 90x90x9x6000mm 70.00       18,700    1,309,000
V 100x100x7x6000mm 63.00       18,700    1,178,100
V 100x100x8x6000mm 70.50       18,700    1,318,350
V 100x100x9x6000mm 80.00       18,700    1,496,000
V 100x100x10x6000mm 85.20       18,700    1,593,240
V 120x120x8x12m 172.00       18,700    3,216,400
V 120x120x10x12m 210.00       18,700    3,927,000
V 120x120x12x12m 250.00       18,700    4,675,000
V 130x130x10x12m 230.00       18,700    4,301,000
V 130x130x12x12m 270.00       18,700    5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m  
V 200x200x10x12m  
V 200x200x12x12m  
V200x200x15x12m  
V250x250x12x12m  
V 250x250x15x12m  
V300x300x15x12m  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Ưu điểm và ứng thép hình chữ V75x75

Thép chữ V75x75 có những ưu điểm được nhiều công trình ứng dụng là: Bền vững trong mọi địa hình, dây chuyền hiện đại nên thép trở nên cứng cáp hơn,dùng cho những khu vực có địa hình rung chấn mạnh, khó bị ô xy hóa, tuổi thọ cao.  Thép chữ V75x75 có tính giữ thăng bằng tốt nên chúng rất được ưa chuộng… Mạ kẽm toàn bộ bề mặt nên tránh sự ăn mòn bởi hóa chất độc hại

Trong đời sống xây dựng, thép chữ V75x75 rất dễ ứng dụng: Từ trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, –    mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến trang trí nôi thất và làm các loại hàng gia dụng.

Đặc tính kỹ thuật

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Thép hình chữ V75x75 chính hãng, đầy đủ nhãn mác. Mọi công trình sử dụng vật tư chất lượng cao – Tôn thép Sáng Chinh

Một số yếu tố mà nhà thầu cần nắm vững khi mua thép chữ V75x75 sao cho chi phí phù hợp nhất là: xem xét quy mô xây dựng, các hạng mục cần sử dụng thép chữ V75x75, dự trù sắt thép, chọn lựa quy cách chính xác,… Công ty Tôn thép Sáng Chinh luôn đồng hành cùng quý khách. Chúng tôi làm việc tuân thủ quy định nghiêm ngặc, nhân viên có nhiều tâm huyết, vui vẻ hòa đồng

Tùy số lượng đặt hàng, kho hàng luôn có sẵn vật tư. Nhận hợp đồng vận chuyển thép chữ V75x75 và các loại sắt thép khác đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Hiện nay, tốc độ xây dựng kiến trúc hạ tầng trên địa bàn rất cao, cần nguồn thép chữ V75x75 cực lớn. Do đó, bên cạnh nhập hàng chính hãng từ nhiều nhà máy sắt thép trong nước, chúng tôi còn tập trung đẩy mạnh khâu nhập khẩu vật tư từ thị trường nước ngoài: Trung Quốc, Nga, Ấn Độ, Hàn Quốc… Để thực hiện dịch vụ được thuận tiện, chúng tôi sẽ báo giá cụ thể

Lý do nào để nhà thầu ưu tiên áp dụng thép chữ V75x75 để xây dựng?

Thép chữ V75x75 có độ chống lực gấp 3 lần so với những loại sắt thép thông thường. Sử dụng trong bất kì mọi hoàn cảnh, thép có thể chịu được độ va đập lớn, độ bền cao, khó đứt gãy khi nén ,.. Nhiều hạng mục lớn nhỏ, những khu vực chịu sự ăn mòn của nước biển,.. vẫn ưu tiên sử dụng loại thép này

Doanh nghiệp sắt thép nào cung ứng thép chữ V75x75 tốt nhất hiện nay?

Tôn thép Sáng Chinh trên địa bàn TPHCM được nhiều quý khách biết đến là doanh nghiệp chuyên phân phối thép chữ V75x75 nói riêng, các loại sắt thép khác nói chung điều sở hữu chất lượng vượt trội. Thông qua các khâu kiểm duyệt kĩ càng, đảm bảo nguồn thép có nhiều tính năng an toàn trong quá trình sử dụng. Không những thế, đối với khách hàng liên kết lâu năm với chúng tôi sẽ có cơ hội nhận nhiều ưu đãi lớn, vận chuyển vật tư đến tận công trình

Đối tượng sử dụng?

Thép hình chữ V75x75 hiện nay ứng dụng rất rộng rãi trong đời sống thường nhật, từng chi tiết xây dựng điều áp dụng thép chữ V75x75 như vật liệu không thể thiếu. Bên cạnh đó, chúng còn là nguyên liệu quan trọng nhằm chế tạo công nghiệp luyện kim, chế tạo ô tô, công nghiệp đóng tàu. Và còn nhiều ứng dụng cho các công trình cao tầng khác,..

 

Bài viết liên quan