Tái chế rác thải có lợi ích như thế nào? Cách phân loại rác thải?

Tái chế rác thải có lợi ích như thế nào? Cách phân loại rác thải? Các loại rác thải tái chế dùng để làm gì> … Trong nội dung này Phát Thành Đạt sẽ trả lời những câu hỏi của nhiều quý khách yêu môi trường.

“Rác thải là tài nguyên” đúng vậy nếu bạn chưa biết thì trước 2018 Trung Quốc là đất nước nhập khẩu rác hàng đầu thế giới. Họ nhập rác để làm gì? Câu trả lời là họ nhập rác để phân loại, tái chế để có nguyên liệu đầu vào cho các ngành công nghiệp của Trung Quốc. Nhờ vậy mà nền kinh tế Trung Quốc đã phát triển như ngày nay. Từ đó ta thấy được rác không phải là thứ vô dụng mà nếu biết tận dụng tài nguyên rác thải sẽ đem lại lợi ích kinh tế rất lớn,

Không nói đâu xa các bạn có thể thấy các công ty thu mua phế liệu, công ty nhập rác, chế biến rác đều là những đại gia. Họ làm giàu từ chính rác thải.

Vậy để biến rác thành tài nguyên cần phải làm gì? Quy trình tái chế rác như thế nào, phân loại ra sao, lợi ích từ các sản phẩm tái chế từ rác như thế nào thì cùng theo dõi hết bài viết sau đây nhé.

Tái chế rác thải là gì?

Tái chế rác thải có lợi ích như thế nào? Cách phân loại rác thải?

Hiểu một cách đơn giản nhất, Tái chế rác thải chính là “làm mới” những món đồ cũ, đồ bỏ đi, không còn giá trị sử dụng nữa thành những vật liệu mới, có đủ khả năng tham gia vào quá trình sản xuất tiếp theo. Công việc tái chế rác thải có ý nghĩa to lớn đối với môi trường sống; thứ nhất là hạn chế khai thác tài nguyên thiên nhiên bừa bãi; thứ hai giải quyết triệt để tình trạng ô nhiễm môi trường do rác thải gây ra; thứ ba góp phần làm sạch môi trường sống của con người.

Xử lý rác thải đúng cách giúp biến những thứ tưởng chừng như vứt đi (không còn giá trị sử dụng) thành sản phẩm hữu ích, có tính năng sử dụng không hề thua kém đồ vật mới trên thị trường. Hiện nay, ngành công nghệ tái chế rác thải đang phát triển mạnh trên toàn cầu, tạo ra cơ hội kinh doanh sản xuất cho các nhà đầu tư Việt Nam. Sản phẩm tái chế từ rác thải đa số có chất lượng tốt, giá trị trao đổi cao, đặc biệt là đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Rác thải nhựa là gì? Tác hại của rác thải nhựa như thế nào?

Lợi ích của việc tái chế rác thải

Tại sao Nhà nước và Chính phủ lại khuyến khích người dân tái chế rác thải nhiều như vậy. Nguyên nhân là do việc làm này mang lại lợi ích thích đáng cho môi trường sống của con người. Nổi bật nhất là giảm tải đáng kể lượng rác thải trong sản xuất và sinh hoạt thông thường.

Sau khi chúng ta phân loại và giữ lại những đồ vật có thể tái chế từ rác thải; thì vô hình chung khối lượng rác thải tồn tại trong môi trường tự nhiên sẽ giảm tải đáng kể; nguồn nước, đất đai và không khí không còn bị ô nhiễm nặng nề. Chất lượng cuộc sống của con người nhờ thế mà được cải thiện hiệu quả.

Tái chế rác thải có lợi ích như thế nào? Cách phân loại rác thải?

Ngành công nghiệp tái chế vật liệu (có nguồn gốc) từ rác thải thường sử dụng ít năng lượng hơn so với sản xuất đồ dùng, vật liệu mới. Đồng thời, làm giảm áp lực cung cấp vật liệu từ tài nguyên thiên nhiên; mà vẫn giữ được đặc điểm tính chất tương đương với vật liệu mới 100%. Tận dụng sản phẩm tái chế từ rác thải giúp chúng ta tiết kiệm được một khoản chi phí đáng kể, thay vì phải tốn kém mua sắm sản phẩm mới.

Phân loại rác có thể tái chế và không thể tái chế

Rác thải không thể tái chế

Tái chế rác thải có lợi ích như thế nào? Cách phân loại rác thải?

Không phải loại rác thải nào cũng có thể tái chế thành công, nói đúng hơn là không thể biến chúng thành những sản phẩm có ích cho người lần 2. Đối với rác thải loại này, chúng ta chỉ có thể chôn, vứt bỏ hoặc tiêu hủy nó theo quy định xử lý rác thải nói chung. Rác thải không tái chế được bao gồm: sành sứ, túi nilon, hộp xốp, cao su… Nếu được chân sâu dưới lòng đất, thì phải mất hàng trăm năm những vật liệu này mới phân hủy hết hoàn toàn.

Đối với nhóm rác thải không phân hủy được, thì cách tốt nhất là hạn chế sử dụng nó (càng không sử dụng càng tốt). Thay vì lạm dụng túi nilon, hộp xốp; chúng ta có thể thay thế bằng các loại túi giấy, hộp giấy hoặc hộp nhựa chứa đồ nhiều lần. Trong nhóm rác thải không thể tái chế còn có rác thải hữu cơ – tức là phế thải từ hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người có chứa thành phần hữu cơ trong đó.

Rác thải hữu cơ có ít giá trị sử dụng, thậm chí là không thể sử dụng lại lần nữa. Nhưng nếu biết cách thu gom và xử lý hiệu quả, thì nhóm rác thải này vẫn có thể tận dụng trong một số trường hợp đặc biệt. Quan trọng hơn tất cả là góp phần bảo vệ môi trường xanh sạch đẹp, cải thiện đáng kể tình trạng ô nhiễm nguồn nước, đất đai và bầu không khí.

Rác thải hữu cơ bao gồm các nguồn sau:

  • Phế thải từ hoạt động nông nghiệp: rơm rạ, thân, cành cây, lá cây.
  • Phế thải từ sản xuất công nghiệp: vỏ hạt cafe, bã mía, vỏ các loại hạt.
  • Phế thải của làng nghề sản xuất: tinh bột, thức ăn thừa, rau củ quả,…
  • Phế thải trong sinh hoạt của con người và sản xuất may mặc: vải vụn, sợi bông,…

Rác thải tái chế

Tái chế rác thải có lợi ích như thế nào? Cách phân loại rác thải?

Rác thải tái chế được hiểu là những sản phẩm (đồ dùng) cũ, bị hỏng hóc, không còn giá trị sử dụng ở thời điểm hiện tại; nhưng vẫn có thể xử lý để tái sử dụng trong tương lai; biến nó thành nguồn nguyên liệu mới hoặc sản phẩm tái chế từ rác thải. Các loại rác thải có thể tái chế được bao gồm:

  • Sản phẩm có nguồn gốc từ nhựa (chai, lọ, thùng, hộp đựng,…)
  • Bao bì bằng nhựa, bìa carton, giấy cứng,…
  • Sản phẩm làm bằng thủy tinh (bát, đĩa, chai, lọ, cửa kính,…)
  • Giấy báo, giấy in, giấy cứng,…
  • Lá nhôm, Inox
  • Sản phẩm có nguồn gốc từ kim loại (đồng, nhôm, sắt, thép, kẽm, chì, Niken,…)

Mỗi loại rác thải sẽ có những cách tái chế khác nhau, sao cho có thể tận dụng tối đa nguyên liệu trong cuộc sống; đồng thời giảm tải lượng rác thải gây ô nhiễm môi trường. Đối với rác thải hữu cơ, người ta có thể làm thành phân bón, thức ăn nuôi dưỡng động vật. Riêng với các loại rác thải không có khả năng tái chế, thì giải pháp tốt nhất nhất là thiêu hủy hoặc chôn sâu xuống lòng đất (sau khi đã trải qua công đoạn xử lý cơ bản).

Cách tạo ra sản phẩm tái chế từ rác thải

Cách tạo ra sản phẩm tái chế từ rác thải

Thoạt nghe tưởng việc tái chế rác thải rất khó, đòi hỏi công nghệ cao siêu nào đó. Nhưng thực ra công việc này lại rất đơn giản, ai cũng có thể thực hiện kể cả người già và trẻ nhỏ. Ví dụ: từ những chai nhựa đựng nước, vỏ lon bia có thể tái chế thành ống đựng dụng cụ học tập, chậu cây cảnh trang trí,… Những đồ vật tưởng chừng vô dụng (chỉ có thể vứt đi hay tiêu hủy), thì nay có thể biến thành những sản phẩm mới, hữu ích và thực sự có giá trị đối với con người.

Dưới đây là gợi ý một số cách tái chế rác thải đơn giản và hiệu quả:

Dùng vỏ chai để bảo vệ ống kính máy ảnh: dao rọc giấy cắt phần đế của chai nhựa có đường kính bằng với ống kính máy ảnh rồi chụp gọn lên ống kính và cất giữ cẩn thận để tránh trầy xước khi di chuyển.

– Biến tấu chai nhựa để tưới nước cho cây: đục lỗ nhỏ trên nắp chai nhựa để tưới nước cho cây thay vì phải mua bình tưới nước chuyên dụng.

– Tái chế nắp chai nhựa để xâu kim: cho bông gòn vào một miếng vải nhỏ rồi cuộn lại bằng thun hay thắt nút để giữ bông. Tiếp theo bắn keo vào bên trong nắp chai và gắn phần bông vừa cuộn vào. Như vậy là hoàn thành.

– Cách tái chế chai nhựa để trồng cây: dùng dao rọc giấy đục một lỗ ở giữa thân chai. Tiếp theo đục lỗ 4 góc xung quanh chai rồi xỏ dây qua lỗ đã đục và treo chai lên tường. Sau khi đã treo chai lên tường, đổ đất vào chai rồi gieo hạt giống và tưới nước.

Thay vì vứt bỏ những đồ vật cũ kỹ gây ô nhiễm môi trường, thì chúng ta hãy chọn lựa các phương pháp tái chế đơn giản và hiệu quả, nhằm cải tạo chúng thành những vật dụng hữu ích cho con người. Việc làm này đã góp phần hạn chế lượng rác thải có trong môi trường sống, đồng thời nâng cao chất lượng sống khỏe cho mỗi người. Nếu quý vị không muốn tự tay tái chế rác thải, thì có thể thanh lý nó cho các đơn vị chuyên môn như Phát Thành Đạt. Chúng tôi là các công ty thu mua phế liệu uy tín, có kinh nghiệm trong lĩnh vực tái chế phế liệu nhằm tạo ra nguồn nguyên liệu mới cho sản xuất, mà không phải khai thác từ thiên nhiên.

Các bạn có thể xem bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất của chúng tôi. Mọi nhu cầu về thanh lý phế liệu hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Nguồn chia sẻ: https://bentretv.org.vn/tai-che-rac-thai-co-loi-ich-nhu-the-nao/

Kích thước thép hộp vuông mạ kẽm chi tiết

Kích thước thép hộp vuông mạ kẽm là thông tin mà người cần mua thép cần biết. Hiện nay trên thị trường có nhiều thương hiệu thép hộp kẽm phải kể đến như thép hộp Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim … Kích thước thép hộp vuông kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn của Mỹ, Nhật, Việt Nam nên có cự thống nhất.

Thép hộp vuông là gì?

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

– Thép hộp vuông là loại thép có kết cấu rỗng bên trong, từ lâu đã được sử dụng khá phổ biến trong các công trình lớn nhỏ của các quốc gia có ngành công nghiệp phát triển như Mỹ, Anh, Pháp…

– Thép hộp vuông được sản xuất với kích thước chiều dài và chiều rộng bằng nhau, được ứng dụng trong nhiều ngàng công nghiệp khác nhau. Kích thước thấp nhất của sản phẩm Thép hộp vuông là 12 mm và kích thước tối đa là 90 mm. Độ dày ly từ thấp nhất đến dày nhất của thép hộp vuông là 0,7 mm – 4,0 mm.

– Nguyên liệu để tạo nên thép hộp vuông là thép và một số lượng cacbon để tăng đặc điểm độ bền và chịu lực của sản phẩm. Thêm vào đó, sản phẩm thép hộp hay được mạ kẽm nhúng nóng để tăng cường đặc tính bền và chống ăn mòn cho lớp thép bên trong.

– Thép hộp vuông được sử dụng phần lớn trong các công trình xây dựng cũng như dùng để chế tạo cơ khí. Thép hộp vuông được chia làm 2 loại chính là hộp vuông mạ kẽm và hộp vuông đen. Mỗi sản phẩm có độ dày, độ lớn khác nhau. Việc xác định chính xác quy cách, kích thước thép cần sử dụng giúp nhà thầu, chủ đầu tư tiết kiệm chi phí rất nhiều trong quá trình thi công xây dựng.

Bảng Kích thước thép hộp vuông mạ kẽm cập nhật

Thép hộp vuông mạ kẽm được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như dùng để chế tạo cơ khí. Kích thước thép hộp vuông mạ kẽm nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 90x90mm.

Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 4mm. Trọng lượng thép hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

Quy Cách Thép Hộp Vuông-Hộp Chữ Nhật

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông :

P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp vuông trong bảng dưới đây.

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2 2.5 2.8 3 3.2 3.5
12×12 0.25 0.29 0.32 0.35 0.39 0.42 0.48
14×14 0.30 0.34 0.38 0.42 0.45 0.49 0.57 0.60
16×16 0.34 0.39 0.43 0.48 0.52 0.57 0.66 0.70
18×18 0.38 0.44 0.49 0.54 0.59 0.64 0.74 0.79
20×20 0.43 0.49 0.55 0.60 0.66 0.72 0.83 0.89
25×25 0.61 0.69 0.76 0.83 0.91 1.05 1.12
30×30 0.83 0.92 1 1.1 1.27 1.36 1.44 1.62 1.79 2.20
38×38 1.17 1.29 1.4 1.62 1.73 1.85 2.07 2.29
40×40 1.23 1.35 1.47 1.71 1.83 1.95 2.18 2.41 2.99
50×50 1.85 2.15 2.23 2.45 2.75 3.04 3.77 4.2 4.49
60×60 2.23 2.59 2.77 2.95 3.31 3.67 4.56 5.08 5.43
75×75 3.25 3.48 370 4.16 4.61 5.73 6.4 6.84 7.28 7.94
90×90 3.91 4.18 4.46 5.01 5.55 6.91 7.72 8.26 8.79 9.59
Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

Hình ảnh bảng tra Quy cách thép hộp vuông cho Quý khách xem trên điện thoại đi động

Quy Cách Thép Hộp Vuông-Hộp Chữ Nhật

  • Số lượng cây trên 1 bó là 100 với sắt hộp vuông quy cách từ 12 đến 30mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 25 với sắt hộp vuông quy cách từ 38 đến 90mm

Ứng dụng của thép hộp vuông trong đời sống

Với những ưu điểm vượt trội như đã nói ở trên, thép hộp vuông được sử dụng rộng rãi trong hàng vạn công trình xây dựng lớn nhỏ, cho chất lượng tuyệt vời nhất. Các loại thép hộp vuông được vận dụng một cách linh hoạt từ xây dựng nhà ở, nhà xưởng, nhà kho cho đến các công trình thương mại…Chúng kết hợp lại với nhau tạo nên 1 khối vững chắc cho công trình. Cụ thể thép hộp vuông được sử dụng trong:

– Làm khung mái nhà
– Đóng cốt pha
– Làm khung nhà tiền chế
– Làm khung sườn xe tải
– Xây dựng khung của các tòa nhà cao tầng
– Làm nền móng cho các tòa nhà lớn
– Làm lan can cầu thang
– Làm cột bóng đèn
– Dùng đặt kết cấu dầm thép
– Làm ống dẫn thép
– Cáp điện cho thang máy…

Đặc điểm của thép hộp vuông mạ kẽm

– Thép hộp vuông mạ kẽm là sản phẩm dùng phương pháp tiên tiến phủ 1 lớp mạ kẽm lên trên bề mặt của nguyên liệu. Lớp mạ kẽm này có tác dụng giữ an toàn cho lớp thép bên trong khỏi bị ăn mòn cũng như hình thành lớp gỉ rét trên bề mặt nguyên vật liệu. Bề mặt luôn sáng bóng và không dễ gặp phải bong tróc hay méo mó lúc di chuyển.

– Thép hộp vuông mạ kẽm với đặc tính nổi trội là chịu được tác động của thời tiết nhờ vào lớp mạ kẽm bên ngoài, ngăn ngừa sự oxy hóa, tăng cao tuổi thọ cho sản phẩm. Cũng chính nhờ ưu điểm nổi trội hơn so với thép hộp vuông đen mà sản phẩm được sử dụng phổ biến rộng rãi cho mọi công trình.

– Ngoài ra, sản phẩm thép hộp vuông mạ kẽm còn có khả năng chống chịu được sự bào mòn vô cùng tốt, ngăn chặn được sự hình thành của lớp gỉ rét trên bề mặt nguyên liệu. Tuổi thọ cao lên đến 70 năm.

– Thép hộp vuông mạ kẽm thường được sử dụng cho các công trình đặc thù như ven biển, kho hóa chất bởi được bào vệ bởi lớp mạ kẽm nhúng nóng bên ngoài có công dụng giữ an toàn và bảo vệ lớp sắt thép bên trong sản phẩm khỏi bị bào mòn cũng như han gỉ theo thời gian. Ngoài ra nó còn được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng , hệ thống thang máy, hệ thống cáp điện, kết cấu dầm thép…và rất nhiều những ứng dụng khác.

– Thép hộp vuông mạ kẽm còn được bảo vệ bởi công nghệ mạ kẽm hiện đại nên bề mặt của thép hộp vuông mạ kẽm ngoài cho độ bền gấp nhiều lần ống thép thông thường, chống ăn mòn, chống oxy hóa, thì sản phẩm còn có được bề mặt trắng, sáng bóng, đẹp, cho tính thẩm mỹ cao đối với mọi công trình mà nó hiện hữu.

– Ngoài ra, thép hộp vuông mạ kẽm còn có quy cách sản phẩm đa dạng với nhiều kích thước khác nhau, đáp ứng nhu cầu cũng như mục đích sử dụng khác nhau. Đặc tính của bề mặt kẽm sẽ giúp làm chậm quá trình oxy hóa của sắt, bảo vệ công trình trong 1 thời gian dài.

– Nhược điểm của thép hộp vuông mạ kẽm là khi tiếp xúc với môi trường có các chất ăn mòn thì lượng kẽm sẽ bị giảm dần và hiệu quả bảo vệ thép cũng vì thế mà giảm dần. Đặc biệt, mưa axit sẽ làm tăng tốc độ ăn mòn cũng như phá vỡ được bề mặt kẽm một cách nhanh chóng. Vì vậy, khi sử dụng, khách hàng cũng nên bảo vệ sản phẩm thép hộp vuông mạ kẽm khỏi các tác nhân gây hại càng nhiều càng tốt để tránh làm giảm tuổi thọ của sản phẩm.

Mỗi loại thép hộp vuông đều có những ưu điểm và nhược điểm riêng, nhưng loại thép hộp được đánh giá cao nhất đó chính là thép hộp vuông mạ kẽm. Quý khách hàng cần cân nhắc kỹ lưỡng để chọn lựa cho mình sản phẩm tốt nhất, phù hợp nhất với công trình.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn

Thép hộp vuông 50×50 quy cách chi tiết

Thép hộp vuông 50×50 còn được phân theo độ dày của thép hộp như 0,8ly ; 1ly ; 1,2ly ;1,4ly ; 1,8ly ; 2 ly ; 2,3 ly ; 2,5ly ; 3ly ; 3,5ly ; 4ly ; 5ly ; 6ly. Vì được phân theo độ dày như vậy lại càng thuận tiện hơn trong việc mua hàng của khách hàng, họ sẽ dễ dàng tìm mua được những cây Thép hộp vuông 50×50 một cách đúng và hợp lý nhất đối với công trình của họ. Các bạn đừng lo là sẽ gặp khó khăn trong việc mua hàng vì nếu có thắc mắc các bạn có thể trao đổi ngay với nhân viên tư vấn để có được những giải đáp kịp thời.

Thép hộp vuông 50×50 – Báo giá thép hộp quy cách 50×50 mới hôm nay

Thép hộp vuông 50×50 là một loại vật liệu sắt thép rất quan trọng và không thế thiếu trong xây dựng, giúp đảm bảo độ bền chắc của công trình.

Với sự bển bỉ, chắc chắn như thì Thép hộp vuông 50×50 là ứng cử viên nặng kí cho mọi công trình xây dựng. Bởi vì những công trình cao tầng đều cần sự chắc chắn, kiên cố mà Thép hộp vuông 50×50 lại đảm bảo được tất cả những yếu tố trên. Vì vậy là những người mua hàng thông thái thì Thép hộp vuông 50×50 là vật dụng không thể không nhắc đến mỗi khi có công trình.

Thép hộp vuông 50×50 được ứng dụng một cách phổ biến, rộng rãi trong các lĩnh vực khác nhau như: Trong khai thác dầu khí, kết cấu xây dựng, gia công, chế tạo máy,…

thep-hop-50x50

Phân loại Thép hộp vuông 50×50

Thép hộp có rất nhiều loại để phù hợp với từng nhu cầu sử dụng của khách hàng. Mỗi loại sẽ có những đặc tính, tính chất riêng để đảm bảo phủ hợp với đúng nhu cầu của người sử dụng. Thép hộp vuông 50×50 được chia làm 2 loại chính:

Khi mà các bạn đọc tên của những loại thép hộp thì các bạn đã phần nào hiểu được sơ qua những tính chất cơ bản mà thép hộp đang có và nó sẽ phù hợp với những yêu cầu nào. Nên khi lựa chọn sản phẩm bạn nên hỏi người bán một cách cụ thể. Hoặc mô tả cho họ đúng loại mình muốn mua. Mô tả về vấn đề mà mình cần giải quyết thì người bán sẽ tư vấn cho các bạn được loại thép hộp cho bạn. Dưới đây là một số hình ảnh về thép hộp:

Bên cạnh đó Thép hộp vuông 50×50 còn được phân loại theo quốc gia nhập khẩu như là Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam, Hàn Quốc … và các công ty phân phối sắt, thép: Tổng công ty sắt thép xây dựng; công ty thép Việt; Thép Hoà Phát – Tập đoàn Hoà Phát; Công Ty TNHH Thép Nam Việt; Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thép Xuyên Á; Công Ty TNHH Đầu Tư Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu Lê Gia; Công ty TNHH Thép Kenzen,…

Được sử dụng rộng rãi và phổ biến như thế nên Thép hộp vuông 50×50 lại càng có được giá trên thị trường một quá tốt sẽ làm người mua hàng khó phân biệt được loại Thép hộp vuông 50×50 mà họ mua có được đảm bảo giá cả như đã thông báo của hãng hay không?(nơi bán) luôn tự hào là đơn vị cung cấp của những nhà phân phối thép uy tín này. Các bạn có thể tin tưởng tuyệt đối về giá cả cũng như chất lượng.

Bảng báo giá Thép hộp vuông 50×50

Báo giá thép hộp 50×50 mạ kẽm

Quy Cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 15223 153600
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 15223 167149
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 15223 193941
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 15223 207337
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 15223 246917
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 15223 273101
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 15223 311615
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 15223 337037
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.8 6m 24.6 15223 374486
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 15223 399299
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 15223 423656

Báo Giá thép hộp đen 50×50

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
Thép hộp đen (Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Quy cách 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 14505 146355
Quy cách 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 14505 159265
Quy cách 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 14505 184794
Quy cách 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 14505 403674
Quy cách 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 14505 380466
Quy cách 50 x 50 x 2.8 6m 24.6 14505 356823
Quy cách 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 14505 321141
Quy cách 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 14505 296917
Quy cách 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 14505 260220
Quy cách 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 14505 235271
Quy cách 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 14505 197558
Quy cách 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 14505 280382
Quy cách 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 14505 299963
Quy cách 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 14505 358128
Quy cách 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 14505 396567
Quy cách 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 14505 453861
Quy cách 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 14505 491574
Quy cách 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 14505 547854
Quy cách 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 14505 584987
Quy cách 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 14505 621829

Hiện nay có nhiêu công ty, tập đoàn phân phối thép hộp và họ đưa ra nhiều mức giá khác nhau. Sáng Chinh luôn cam kết mang đến giá cả hợp lý nhất trên thị trường. Giá cả cạnh tranh nhưng chất lượng vẫn đáp ứng được nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Nếu quý khách hàng có nhu cầu mua sắt thép xin vui lòng liên hệ vào đường dây nóng của chúng tôi (sdt) (người liên hệ) để được hỗ trợ tốt nhất. Chúng tôi sẽ gửi báo giá ngay khi nhận được thông tin của quý khách. Xin cảm ơn.

Mua Thép hộp vuông 50×50 ở đâu

Trên thị trường hiện nay đang tràn lan rất nhiều nơi phân phối Thép hộp vuông 50×50. Chúng ta vẫn chưa thể nào kiểm soát được nguồn gốc của lượng hàng này. Một số nơi thì bán với giá quá cao so với mặt bằng chung, một số chỗ thì bán quá rẻ theo đó thì là chất lượng không được như cam kết. Vì vậy là một người tiêu dùng thông minh bạn nên chọn cho mình một chỗ mua hàng uy tín mà giá cả lại hợp lý.

Là một người mua hàng của thời đại công nghệ 4.0 bạn nên trang bị cho mình những kiến thức cần có. Cơ bản về những mặt hàng mà bạn muốn mua để bạn có được cái nhìn khách quan nhất về sản phẩm cũng như sẽ phán đoán được phần nào những lời quảng cáo. Hay đang mô tả đúng sự thật của người bán hàng, nhà phân phối để mua được sản phẩm tốt nhất. Vừa hợp lý về giá cả lại tốt về mặt sản phẩm.

Địa chỉ bán thép hộp vuông 50×50

Là một trong những đơn vị phân phối hằng chính hãng các loại sắt thép, thép ống, thép hộp,.. Sáng Chinh cam kết bán đúng giá niêm yết với từng sản phẩm và đi đôi theo đó là chất lượng. Chúng tôi luôn cam kết bán hàng chính hàng và mang đến những sản phẩm làm hài lòng khách hàng.

Chúng tôi có một đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, những chuyên viên kiểm duyệt để luôn mang đến cho những sản phẩm phù hợp với yêu cầu của khách hàng mà chi phí được tiết kiệm một cách tốt nhất.

Công Ty Kho thép Miền Nam

Kho thép Miền Nam chuyên cung cấp nhiều loại sắt thép xây dựng thế hệ mới, hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Thông tin trên bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa– Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Đại lý tôn Hoa Sen tại tphcm thông tin mới

Đại lý tôn hoa sen tại tphcm uy tín cùng bảng báo giá tôn hoa sen thông tin mới nhất được cập nhật.

Đại lý tôn hoa sen tại tphcm

Đại lý tôn Hoa Sen tại tphcm thông tin mới

Đại lý tôn Hoa Sen tại tphcm trải khắp các quận huyện, mời quý khách tham khảo dưới đây:

1. Đại lý tôn Hoa Sen tại Hooc Môn – Tôn thép Sáng Chinh

Công Ty TNHH Sáng Chinh đại lý cấp 1 – Đại lý tôn Hoa sen tại Tphcm

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Website: khothepmiennam.vn – Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 – Mail: thepsangchinh@gmail.com

2. Đại lý tôn Hoa Sen tại Bình Chánh tphcm

  • Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Hoa Sen (Tỉnh Bình Dương) Tại Bình Chánh – HCM
  • Địa chỉ: D1/29 Quốc lộ 1A, Khu phố 4, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

3. Đại lý tôn Hoa Sen tại quận 9 Hồ Chí Minh

  • Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Hoa Sen – Chi Nhánh Thành Phố Hồ Chí Minh – Cửa Hàng Quận 9
  • Địa chỉ: Số 11, Đường Nguyễn Duy Trinh, Khu phố Tam Đa, Phường Long Trường, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

4. Chi Nhánh tôn Hoa Sen Thành Phố Hồ Chí Minh – Cửa Hàng Nhà Bè

  • Chi Nhánh Tôn Hoa sen Thành Phố Hồ Chí Minh – Cửa Hàng Nhà Bè
  • Địa chỉ: 819A Huỳnh Tấn Phát, Ấp 6, Xã Phú Xuân, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

5. Chi nhánh quận 9 Thành Phố Hồ Chí Minh

  • Chi Nhánh tôn Hoa Sen Thành Phố Hồ Chí Minh – Cửa Hàng Quận 9 (Số 2)
  • Số 360 Hoàng Hữu Nam, Phường Long Thạnh Mỹ, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

6. Chi nhánh số 2 tôn Hoa Sen tại Bình Chánh TP Hồ Chí Minh

  • Chi Nhánh Số 2 Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Hoa Sen Tại Bình Chánh – TP Hồ Chí Minh
  • Địa chỉ: 2A60 Tỉnh lộ 10, Ấp 2, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

7. Đại lý tôn Hoa Sen An Sương – TPHCM

  • Công Ty TNHH Một Thành Viên Tôn Vạn Phúc An Sương – TPHCM
  • Địa chỉ: 194D/4 Quốc Lộ 22, Phường Trung Mỹ Tây Quận 12, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam

8. Đại lý tôn Hoa Sen Củ Chi, TPHCM – công ty vạn phúc

  • Công Ty Vạn Phúc Củ Chi – TPHCM
  • Địa chỉ: 167 Quốc Lộ 22, Ấp Thượng, Xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

9. Đại lý tôn Hoa Sen Củ Chi Thành Phố Hồ Chí Minh

  • Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Hoa Sen – Chi Nhánh Thành Phố Hồ Chí Minh – Cửa Hàng Củ Chi
  • Địa chỉ: Số 209A Đường Hà Duy Phiên, Ấp 5, Xã Bình Mỹ, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Tôn Hoa Sen là gì ?

Thuộc Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen là doanh nghiệp số 1 trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh tôn thép ở Việt Nam . Và là nhà xuất khẩu tôn thép hàng đầu khu vực Đông Nam Á. Sản phẩm bao gồm tôn lạnh , tôn lạnh màu, tôn kẽm, tôn kẽm màu.

Đại lý tôn hoa sen tại tphcm

Giới thiệu về tập đoàn Hoa Sen

CÔNG TY CỔ PHẨN TẬP ĐOÀN HOA SEN tên gọi tiếng anh HOA SEN GROUP. Chủ tịch tập đoàn Hoa Sen là ông Lê Đức Vũ . Hoa Sen Group được thành lập từ ngày 8/8/2001, trải qua 17 năm hình thành và phát triển . Lĩnh vực trọng tâm là sản xuất và phân phối các sản phẩm vật liệu xây dựng mang thương hiệu Hoa Sen cho thị trường trong nước và xuất khẩu ra nước ngoài .

Tập đoàn Hoa Sen là doanh nghiệp số 1 trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh tôn thép ở Việt Nam . HOA SEN GROUP đang không ngừng vươn cao vị thế ở thị trường trong nước và quốc tế . Khẳng định tầm vóc của một doanh nghiệp tăng trưởng toàn cầu thuộc Diễn đàn Kinh tế Thế giới .
Tại thị trường trong nước , Hoa Sen Group cung cấp các sản phẩm như : Tôn Hoa Sen , Ống Thép Hoa Sen , Ống Nhựa Hoa Sen . Trong đó Tôn Hoa Sen là sản phẩm đóng góp tỉ trọng lớp trong sự phát triển của Tập Đoàn Hoa Sen .

Phân biệt Tôn chính hãng Hoa Sen

Hiện nay trên thị trường xuất hiện tôn giả mang mang thương hiệu Hoa Sen . Những sản phẩm này mặc dù đươc in nhãn mác Hoa Sen , tuy nhiên được bán ra thị trường với giá rẻ hơn nhiều so với Tôn Hoa Sen Chính Hãng .
Khách hàng hãy cập nhật báo giá tôn Hoa Sen mới nhất trên hệ thống website chúng tôi , để có thể so sánh giá Tôn Hoa Sen chính hãng chính xác nhất 2021.

Đại lý cung cấp tôn hoa sen chính hãng tại tphcm

Công ty thép Sáng Chinh là đại lý tôn Hoa Sen tại Tphcm hoạt động trong ngành cung cấp tôn xây dựng, tôn nhựa lấy sáng của các thương hiệu nổi tiếng như tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Bluscope… và các ngành hàng vật liệu xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và hiện tại đã là nhà phân phối trải rộng khắp Việt Nam. Ngoài ra khách hàng có thể cập nhập bảng báo giá tôn hoa sen mới nhất từng thời điểm hoặc truy cập vào danh mục báo giá để tham khảo thêm nhiều bảng giá tôn lợp của các thương hiệu sản xuất tôn xây dựng lớn nhất trên thị trường hiện nay.

Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại:

Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Phú Nhuận, quận Bình Thạnh, quận Gò Vấp, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ TP.HCM

Cung cấp Tôn hoa sen tại tphcm

Công ty Thép Sáng Chinh cập nhật bảng báo giá tôn Hoa Sen tại TPHCM và các tỉnh thành phía Nam . Công ty chúng tôi là đại lý cấp 1 được công nhận từ nhà máy tôn Hoa Sen . Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp vật tư xây dựng tại TPHCM . Chúng tôi cam kết mang sản phẩm tôn Hoa Sen chính hãng đến với người tiêu dùng với gia thành tốt nhất thị trường .

Ống thép mạ kẽm là gì? Ứng dụng và đơn giá ống thép mạ kẽm?

Đơn giá ống thép mạ kẽm phụ thuộc vào các yếu tố như chủng loại, kích thước, số lượng, khối lượng, độ dày ống thép. Để đảm bảo được về chất lượng cũng như chi phí khách hàng nên lựa chọn đơn vị chuyên nghiệp, có uy tín trên thị trường để hợp tác.

Ống thép mạ kẽm là gì?

Ống thép mạ kẽm còn gọi là thép ống mạ kẽm, ống sắt mạ kẽm, ống kẽm, ống sắt tráng kẽm, ống tuýp sắt, sắt ống mạ kẽm được bao phủ bên ngoài bề mặt bởi một lớp kẽm để bảo vệ cấu trúc thép bên trong giúp ống thép có độ bền cao, có bề mặt sáng bóng, có khả năng chịu lực tốt, có khả năng chống bào mòn và rỉ sét.

Ống thép là loại có cấu trúc rỗng, thành mỏng, nhưng lại có khả năng chịu được những áp lực lớn, chịu được những ảnh hưởng khắc nghiệt của thời tiết, đặc biệt lớp mạ kẽm nhúng nóng bên ngoài còn có khả năng chịu được ảnh hưởng từ các chất hóa học, chống bào mòn, chống rỉ sét tốt.

Ống thép mạ kẽm được sản xuất chủ yếu ở trong nước với nhiều thương hiệu khác nhau trong đó có ống thép mạ kẽm hòa phát, thép ống mạ kẽm hoa sen là nổi trội nhất trong những năm gần đây.

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm

Ống sắt mạ kẽm hay thép ống mạ kẽm được sữ dụng phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng. Ống sắt mạ kẽm có khả năng chịu lực tốt, chịu được sự bào mòn cao, không bị rỉ sét khi gặp môi trường ẩm ướt, vì vậy ống thép mạ kẽm thường được dùng làm đường ống dẫn nước, hệ thống ống cứu hỏa.

Ống thép mạ kẽm thường được sử dụng trong xây dựng, các công trình giao thông, hệ thống dẫn nước phòng cháy chữa cháy trên các toà nhà cao tầng, hệ thống ống nước sinh hoạt, hệ thống hàng rảo, cửa cổng, lắp ghép các khung nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng.

Ống thép mạ kẽm còn sử dụng trong phân phối khí đốt, dầu mỏ, hệ thống nồi hơi công nghiệp, nhà máy lọc dầu, giàn khoan…

Đơn giá ống thép mạ kẽm mới nhất tháng 10

Hôm nay, 01/10/2021 TPHCM đã mở cửa trở lại. Công ty thép Sáng Chinh cũng gửi tới khách hàng thông tin báo giá thép ống mạ kẽm và giá các loại vật liệu xây dựng khác để quý khách tham khảo.

Sáng Chinh hiện đang cung cấp 02 dòng sản phẩm ống thép mạ kẽm cao cấp bao gồm: ống thép mạ kẽm nhúng nóng và thép ống mạ kẽm. Kích thước có độ chính xác cao, bền bỉ và chống ăn mòn vượt trội.

Đơn giá ống thép mạ kẽm cao hơn so với ống thép đen cùng kích thước. Và có khả năng chống chịu tốt hơn ống thép đen cùng loại. Nên nó được ứng dụng nhiều hơn trong xây dựng

BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM NAM KIM

Đơn giá ống thép mạ kẽm quy cách từ ø 21 – ø126. Độ dày ống thép từ 1.5 – 3.0mm. Ống tôn đạt tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3444:2015.

Chủng loại Độ dày Báo giá
Cây/bó 1,5 1,6 1,9 2,0 2,1 2,3 2,5 2,6 2,8 3,0
ø 21,2 169 4,37 4,64 5,48 5,68 5,94 Liên hệ

0937200900

ø 26,7 127 5,59 5,93 6,96 7,31 7,64 8,30 Liên hệ

0937200900

ø 33,5 91 7,10 7,56 8,89 9,32 9,76 10,62 11,47 11,89 Liên hệ

0937200900

ø 42,2 61 9,03 9,62 11,34 11,90 12,47 13,56 14,69 15,23 16,31 17,40 Liên hệ

0937200900

ø 48,1 44 10,34 11,01 12,99 13,64 14,30 15,59 16,87 17,50 18,77 20,02 Liên hệ

0937200900

ø 59,9 37 12,96 13,80 16,31 17,13 17,97 19,61 21,23 22,04 23,66 25,26 Liên hệ

0937200900

ø 75,6 24 16,45 17,52 20,72 21,78 22,85 24,95 27,04 28,08 30,16 32,23 Liên hệ

0937200900

ø 88,3 19 19,27 20,53 24,29 25,54 26,80 29,28 31,74 32,97 35,42 37,87 Liên hệ

0937200900

ø 113,5 10 24,86 26,49 31,38 33,00 34,62 37,84 41,06 42,67 45.86 49,05 Liên hệ

0937200900

ø126,8 10 35,11 36,93 38,75 42,37 45,98 47,78 51,37 54,96

Quy trình mua ống thép mạ kẽm tại Sáng Chinh

Quy trình mua ống thép mạ kẽm tại Sáng Chinh rất đơn giản. Khách hàng chỉ cần tuân theo quy trình 4 bước cơ bản sau đây:

  • Bước 1: Liên hệ và gửi yêu cầu: Khách hàng có nhu cầu có thể liên hệ trực tiếp với Sáng Chinh qua hotline 0937200900 hoặc để lại thông tin trên website/fanpage.
  • Bước 2: Sáng Chinh tư vấn và báo giá: Sáng Chinh thực hiện tiếp nhận yêu cầu của khách hàng. Dựa trên những yêu cầu mà khách hàng đưa ra, Sáng Chinh tiến hành nghiên cứu để đưa ra những phương án tốt nhất. Sau đó tiến hành tư vấn và báo giá chi tiết cho khách hàng.
  • Bước 3: Hai bên thống nhất và ký hợp đồng: Dựa trên sự tư vấn của Sáng Chinh và nhu cầu cũng như khả năng chi trả của mình mà khách hàng nên lựa chọn phương án thích hợp nhất. Sau khi đưa ra thống nhất, hai bên tiến hành ký kết hợp đồng.
  • Bước 4: Sáng Chinh xuất kho và giao hàng: Với dịch vụ giao nhận 24/7, Sáng Chinh sẵn sàng giao hàng cho khách mọi lúc mọi nơi. Hàng hóa được đảm bảo vận chuyển an toàn bởi đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và tận tâm.

Quy cách ống thép mạ kẽm

thép ống mạ kẽm được sản xuất theo hệ tiêu chuẩn kỹ thuật JIS G3444 và JIS G3466 Nhật Bản. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, kiểm tra và quản lý chất lượng sản phẩm theo hệ thống ISO 9001:2015. Ứng dụng trên nhiều lĩnh vực của đời sống như các ngành cơ khí, xây dựng, các công trình giao thông vận tải và công nghiệp dân dụng,….

Bảng tra quy cách chuẩn sản phẩm thép ống mạ kẽm

Độ dày

Wal thickness

Chủng loại (mm)

Cây/ bó 1,5 1,6 1,9 2,0 2,1 2,3 2,5 2,6 2,8 3,0
ø21,2 169 4,37 4,64 5,48 5,68 5,94
ø26,7 127 5,59 5,93 6,96 7,31 7,64 8,30
ø33,5 91 7,10 7,56 8,89 9,32 9,76 10,62 11,47 11,89
ø42,2 61 9,03 9,62 11,34 11,90 12,47 13,56 14,69 15,23 16,32 17,40
ø48,1 44 10,34 11,01 12,99 13,64 14,30 15,59 16,87 17,50 18,77 20,02
ø59,9 37 12,96 13,80 16,31 17,13 17,97 19,61 21,23 22,04 23,66 25,26
ø75,6 24 16,45 17,52 20,72 21,78 22,85 24,95 27,04 28,08 30,16 32,23
ø88,3 19 19,27 20,53 24,29 25,54 26,80 29,26 31,74 32,97 35,42 37,87
ø113,5 10 24,86 26,49 31,38 33,00 34,62 37,84 41,06 42,67 45,86 49,05
ø126,8 10 35,11 36,93 38,75 42,37 45,96 47,78 51,37 54,96

Báo giá ống tôn/hộp thép ống mạ kẽm phụ thuộc vào kích thước và số lượng khách hàng yêu cầu. Quý khách hàng vui lòng liên hệ nhận báo giá tốt nhất kèm ưu đãi:

Quy cách ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng được xem là sản phẩm “ng thép thế hệ mới” với sự đổi mới công nghệ hiện đại, tạo ra dòng sản phẩm ưu tú về sự bền bỉ chất lượng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế BS EN 10255:2004 (BS 1387:1985) và ASTM A53/A53M-12. Ứng dụng đa dạng trên nhiều lĩnh vực của đời sống như:

  • Xây dựng công nghiệp và công trình dân dụng;
  • Làm hệ thống ống dẫn dầu, dẫn khí, hệ thống ống cấp nước sạch sinh hoạt,…;
  • Các hệ thống chịu lực như giàn dáo, hệ thống khung giàn mái công trình, nhà tiền chế,…;
  • Làm cổng rào, sản xuất đồ gia dụng,….

Bảng tra quy cách chuẩn thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Đường kính ngoài Đường kính danh nghĩa Chiều dài Số cây/ bó CLASS BS – A1 CLASS BS – LIGHT CLASS BS – MEDIUM
Chiều dày Kg/m Kg/ cây Kg/ bó Chiều dày Kg/m Kg/ cây Kg/ bó Chiều dày Kg/m Kg/ cây Kg/ bó
(mm) (mm) (mm) (mm) (kg) (kg) (kg) (kg) (kg) (kg) (kg) (kg) (kg) (kg) (kg)
ø21,2 1/2 15 6000 169 1,9 0,914 5,484 578927 5262,0 0,974 5,682 960 2,6 1,210 7,260 1227
ø26,7 3/4 20 6000 127 2,1 1,284 7,704 978 2,3 1,381 8,286 1052 2,6 1,560 9,360 1189
ø33,5 1 25 6000 91 2,3 1,787 10,722 976 2,6 1,981 11,886 1082 3,2 2,410 14,460 1316
ø42,2 1-1/4 32 6000 61 2,3 2,260 13,560 827 2,6 2,540 15,240 930 3,2 3,100 18,600 1136
ø48,1 1-1/2 40 6000 44 2,5 2,830 16,870 747 2,9 3,230 19,380 853 3,2 3,750 21,420 942
ø59,9 2 50 6000 37 2,6 3,693 22,158 820 2,9 4,080 24,480 906 3,6 5,030 30,180 1117
ø75,6 2-1/2 65 6000 24 2,9 5,228 31,368 753 3,2 5,710 34,260 822 3,6 6,430 38,580 926
ø88,3 3 80 6000 19 2,9 6,138 38,828 700 3,2 6,720 40,320 766 4,0 8,370 50,220 954
ø113,5 4 100 6000 10 3,2 8,763 52,578 526 3,6 9,750 58,500 585 4,5 12,200 73,200 732

Quý khách hàng vui lòng liên hệ nhận báo giá chi tiết:

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Dấu hiệu nhận biết ống thép mạ kẽm Sáng Chinh phân phối chính hãng

Cách nhận biết thép ống mạ kẽm hòa phát

Mọi sản phẩm thép ống mạ kẽm chính hãng của Sáng Chinh phân phối đều được dán tem mác, in logo thương hiệu Nhà Sản Xuất lên thân ống. . Cụ thể như sau:

  • Thân ống: in logo thương hiệu NSX và thông số kỹ thuật của ống (bao gồm: độ dài, quy cách, thời gian sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật).
  • Tem đầu ống: Bao gồm đầy đủ các thông tin chi tiết về chất lượng sản phẩm (Số lượng ống/bó ống, ngày sản xuất, tiêu chuẩn sản xuất ống tôn, kỹ thuật viên kiểm soát chất lượng sản phẩm)
  • Bịt đầu ống: Có màu đỏ đặc trưng của thương hiệu thương hiệu NSX
  • Đai ống: Màu đỏ
  • Siêu đai (khóa đai): Được in tên thương hiệu NSX
  • Bề mặt sản phẩm: Có vân hoa, bóng sáng, kèm theo lớp kẽm dày bao phủ

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan:

Bảng giá gia công mạ kẽm nhúng nóng mạ kẽm điện phân tại TPHCM

Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Nguồn: https://traleecircusfestival.com/ong-thep-ma-kem-la-gi-ung-dung-va-don-gia-ong-thep-ma-kem/

Dấu hiệu nhận biết ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Sáng Chinh tự hào là đại lý cấp 1 của Thép Hòa Phát, sản phẩm ống thép Hòa Phát đã được chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước, các công trình trọng điểm, các khu công nghiệp, nhà máy, xưởng sản xuất tại khu vực phía Nam, đặc biệt là TPHCM.

Thép ống mạ kẽm Hòa Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 3783 – 83. Sản phẩm xuất xưởng luôn kèm theo chứng chỉ chất lượng sản xuất chính hãng.

Thép ống mạ kẽm Hòa Phát bán tại Công ty Thép Sáng Chinh là sản phẩm của tập toàn Ống Thép Hòa Phát sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ, Nhật Bản và Anh Quốc.

Thép ống mạ kẽm Hòa Phát không chỉ tiêu thụ trong nước mà còn xuất khẩu ra các nước trong khu vực

Vậy dấu hiệu nào để nhận biết thép ống mạ kẽm Hòa Phát Chính Hãng

Dấu hiệu nhận sản phẩm biết ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Nhận biết thép ống Hòa Phát

Tất cả dòng sản phẩm thép Hòa Phát như đều có in logo Tập đoàn Hòa Phát trên thành sản phẩm. Logo có 3 hình tam giác với chữ HOA PHAT

Dấu hiệu nhận biết Đặc điểm nhận dạng
Tem đầu ống Thể hiện đầy đủ các nội dung liên quan đến quy cách, chất lượng sản phẩm như :

-Tiêu chuẩn kích thước

– Ngày sản xuất, ca sản xuất

-Người kiểm soát chất lượng

-Số lượng cây/bó

Khóa đai màu trắng, có dập chữ nổi Hòa Phát trên bề mặt Đai bó ống bằng thép màu xanh dương (ống TMK) hoặc màu xanh lá cây (ống mạ nhúng nóng) và được đóng 4 đai trên mỗi bó ống.
Chữ điện tử in trên thành ống Ngoài logo Tập đoàn Hòa Phát và tên công ty bằng tiếng Anh (Hoa Phat pipe), trên thành ống còn in ống cơ khí (ống TMK) hoặc ký hiệu BSEN 10255:2004 (ống mạ nhúng nóng), chủng loại ống, ca sản xuất, ngày sản xuất.

Chữ in rõ nét, khó tẩy xóa bằng hoá chất thông thường

Bề mặt ống Bề mặt sáng bóng, hoa kẽm nổi rõ, đồng đều, kích thước tiết diện ống tròn đều (đối với ống thép tròn), góc vuông cạnh phẳng (đối với thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật)
Nút bịt đầu (đối với ống TMK) Đối với các loại ống tròn có kích thước Ø21.2 – Ø113.5 đều được bịt nút bảo quản để tránh bẹp, méo.

Nút bịt màu xanh làm, mặt ngoài có dấu nổi logo Tập đoàn Hòa Phát

TẠI SAO CHỌN THÉP ỐNG MẠ KẼM HÒA PHÁT

CHẤT LƯỢNG TỐT

Hòa Phát sản xuất thép có chất lượng cao, quy cách đa dạng, là thương hiệu Quốc Gia, số 1 tại Việt Nam.

GIÁ CẢ HỢP LÝ

Giá thép ống, thép hộp luôn cạnh tranh, có hỗ trợ thanh toán rất linh hoạt, đảm bảo an toàn và uy tín.

VẬN CHUYỂN NHANH

Giao hàng nhanh chóng tận nơi theo yêu cầu, hoặc giao tại nhà máy. Đảm bảo tiến độ kịp thời 24/24h.

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát mới nhất tháng 10

bảng báo giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Báo giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát mới nhất mỗi ngày

Để có giá hôm nay, quý vị vui lòng gọi Hotline: 0907 137 5550949 286 777

Hay Mail: thepsangchinh@gmail.com

Chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay với quý vị

Do tình hình dịch bệnh nên giá thép có sự biến động, nên bảng giá thép ống mạ kẽm sau chỉ mang tính chất tham khảo:

Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 6 1.73 14,545 25,164 16,000 27,680
Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 6 1.89 14,545 27,491 16,000 30,240
Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 6 2.04 14,545 29,673 16,000 32,640
Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 6 2.2 14,545 32,000 16,000 35,200
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 6 2.41 14,545 35,055 16,000 38,560
Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 6 2.61 14,545 37,964 16,000 41,760
Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 6 3 14,545 43,636 16,000 48,000
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 6 3.2 14,545 46,545 16,000 51,200
Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 6 3.76 14,545 54,691 16,000 60,160
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 6 2.99 14,545 43,491 16,000 47,840
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 6 3.27 14,545 47,564 16,000 52,320
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 6 3.55 14,545 51,636 16,000 56,800
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 6 4.1 14,545 59,636 16,000 65,600
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 6 4.37 14,545 63,564 16,000 69,920
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 6 5.17 14,545 75,200 16,000 82,720
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 6 5.68 14,545 82,618 16,000 90,880
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 6 6.43 14,545 93,527 16,000 102,880
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 6 6.92 14,545 100,655 16,000 110,720
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 6 3.8 14,545 55,273 16,000 60,800
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 6 4.16 14,545 60,509 16,000 66,560
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 6 4.52 14,545 65,745 16,000 72,320
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 6 5.23 14,545 76,073 16,000 83,680
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 6 5.58 14,545 81,164 16,000 89,280
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 6 6.62 14,545 96,291 16,000 105,920
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 6 7.29 14,545 106,036 16,000 116,640
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 6 8.29 14,545 120,582 16,000 132,640
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 6 8.93 14,545 129,891 16,000 142,880
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 6 4.81 14,545 69,964 16,000 76,960
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 6 5.27 14,545 76,655 16,000 84,320
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 6 5.74 14,545 83,491 16,000 91,840
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 6 6.65 14,545 96,727 16,000 106,400
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 6 7.1 14,545 103,273 16,000 113,600
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 6 8.44 14,545 122,764 16,000 135,040
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 6 9.32 14,545 135,564 16,000 149,120
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 6 10.62 14,545 154,473 16,000 169,920
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 6 11.47 14,545 166,836 16,000 183,520
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 6 12.72 14,545 185,018 16,000 203,520
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 6 13.54 14,545 196,945 16,000 216,640
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 6 14.35 14,545 208,727 16,000 229,600
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 6 5.49 14,545 79,855 16,000 87,840
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 6 6.02 14,545 87,564 16,000 96,320
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 6 6.55 14,545 95,273 16,000 104,800
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 6 7.6 14,545 110,545 16,000 121,600
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 6 8.12 14,545 118,109 16,000 129,920
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 6 9.67 14,545 140,655 16,000 154,720
Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 6 10.68 14,545 155,345 16,000 170,880
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 6 12.18 14,545 177,164 16,000 194,880
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 6 13.17 14,545 191,564 16,000 210,720
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 6 14.63 14,545 212,800 16,000 234,080
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 6 15.58 14,545 226,618 16,000 249,280
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 6 16.53 14,545 240,436 16,000 264,480
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 6 6.69 14,545 97,309 16,000 107,040
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 6 7.28 14,545 105,891 16,000 116,480
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 6 8.45 14,545 122,909 16,000 135,200
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 6 9.03 14,545 131,345 16,000 144,480
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 6 10.76 14,545 156,509 16,000 172,160
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 6 11.9 14,545 173,091 16,000 190,400
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 6 13.58 14,545 197,527 16,000 217,280
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 6 14.69 14,545 213,673 16,000 235,040
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 6 16.32 14,545 237,382 16,000 261,120
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 6 17.4 13,223 230,075 14,545 253,083
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 6 18.47 13,223 244,224 14,545 268,646
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 6 8.33 13,223 110,145 14,545 121,160
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 6 9.67 14,545 140,655 16,000 154,720
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 6 10.34 14,545 150,400 16,000 165,440
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 6 12.33 13,223 163,036 14,545 179,340
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 6 13.64 14,545 198,400 16,000 218,240
Thép Hòa Phát D48.1 x 2.3 6 15.59 14,545 226,764 16,000 249,440
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 6 16.87 13,223 223,067 14,545 245,374
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 6 18.77 14,545 273,018 16,000 300,320
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 6 20.02 14,545 291,200 16,000 320,320
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 6 21.26 14,545 309,236 16,000 340,160
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 6 12.12 14,545 176,291 16,000 193,920
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 6 12.96 14,545 188,509 16,000 207,360
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 6 15.47 13,223 204,556 14,545 225,011
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 6 17.13 14,545 249,164 16,000 274,080
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 6 19.6 14,545 285,091 16,000 313,600
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 6 21.23 13,223 280,719 14,545 308,790
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 6 23.66 14,545 344,145 16,000 378,560
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 6 25.26 13,223 334,006 14,545 367,407
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 6 26.85 13,223 355,030 14,545 390,533
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 6 16.45 13,223 217,514 14,545 239,265
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 6 19.66 13,223 259,959 14,545 285,955
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 6 21.78 13,223 287,991 14,545 316,790
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 6 24.95 13,223 329,907 14,545 362,898
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 6 27.04 13,223 357,543 14,545 393,297
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 6 30.16 13,223 398,797 14,545 438,677
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 6 32.23 13,223 426,169 14,545 468,785
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 6 34.28 13,223 453,275 14,545 498,603
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 6 19.27 13,223 254,802 14,545 280,282
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 6 23.04 13,223 304,652 14,545 335,117
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 6 25.54 13,223 337,708 14,545 371,479
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 6 29.27 13,223 387,029 14,545 425,732
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 6 31.74 13,223 419,689 14,545 461,658
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 6 35.42 13,223 468,349 14,545 515,184
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 6 37.87 13,223 500,745 14,545 550,819
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 6 40.3 13,223 532,876 14,545 586,164
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 6 28.29 13,223 374,071 14,545 411,478
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 6 31.37 13,223 414,797 14,545 456,277
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 6 35.97 13,223 475,622 14,545 523,184
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 6 39.03 13,223 516,083 14,545 567,691
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 6 43.59 13,223 576,379 14,545 634,017
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 6 46.61 13,223 616,311 14,545 677,942
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 6 49.62 13,223 656,112 14,545 721,723
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 6 29.75 13,223 393,376 14,545 432,714
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 6 33 13,223 436,350 14,545 479,985
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 6 37.84 13,223 500,348 14,545 550,383
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 6 41.06 13,223 542,925 14,545 597,218
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 6 45.86 13,223 606,394 14,545 667,034
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 6 49.05 13,223 648,575 14,545 713,432
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 52.23 13,223 690,623 14,545 759,685
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 6 33.29 13,223 440,185 14,545 484,203
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 6 36.93 13,223 488,315 14,545 537,147
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 6 42.37 13,223 560,247 14,545 616,272
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 6 45.98 13,223 607,981 14,545 668,779
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 6 51.37 13,223 679,252 14,545 747,177
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 6 54.96 13,223 726,721 14,545 799,393
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 6 58.52 13,223 773,794 14,545 851,173
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 52.23 13,223 690,623 14,545 759,685
Ống mạ kẽm nhúng nóng
Ống MKNN D21.2 x 1.6 6 4.642 22,591 104,867 24,850 115,354
Ống MKNN D21.2 x 1.9 6 5.484 21,682 118,903 23,850 130,793
Ống MKNN D21.2 x 2.1 6 5.938 21,227 126,048 23,350 138,652
Ống MKNN D21.2 x 2.6 6 7.26 21,227 154,110 23,350 169,521
Ống MKNN D26.65 x 1.6 6 5.933 22,591 134,032 24,850 147,435
Ống MKNN D26.65 x 1.9 6 6.96 21,682 150,905 23,850 165,996
Ống MKNN D26.65 x 2.1 6 7.704 21,227 163,535 23,350 179,888
Ống MKNN D26.65 x 2.3 6 8.286 21,227 175,889 23,350 193,478
Ống MKNN D26.65 x 2.6 6 9.36 21,227 198,687 23,350 218,556
Ống MKNN D33.5 x 1.6 6 7.556 22,591 170,697 24,850 187,767
Ống MKNN D33.5 x 1.9 6 8.89 21,682 192,751 23,850 212,027
Ống MKNN D33.5 x 2.1 6 9.762 21,227 207,221 23,350 227,943
Ống MKNN D33.5 x 2.3 6 10.722 21,227 227,599 23,350 250,359
Ống MKNN D33.5 x 2.6 6 11.886 21,227 252,307 23,350 277,538
Ống MKNN D33.5 x 3.2 6 14.4 21,227 305,673 23,350 336,240
Ống MKNN D42.2 x 1.6 6 9.617 22,591 217,257 24,850 238,982
Ống MKNN D42.2 x 1.9 6 11.34 21,682 245,872 23,850 270,459
Ống MKNN D42.2 x 2.1 6 12.467 21,227 264,640 23,350 291,104
Ống MKNN D42.2 x 2.3 6 13.56 21,227 287,842 23,350 316,626
Ống MKNN D42.2 x 2.6 6 15.24 21,227 323,504 23,350 355,854
Ống MKNN D42.2 x 2.9 6 16.868 21,227 358,062 23,350 393,868
Ống MKNN D42.2 x 3.2 6 18.6 21,227 394,827 23,350 434,310
Ống MKNN D48.1 x 1.6 6 11.014 22,591 248,816 24,850 273,698
Ống MKNN D48.1 x 1.9 6 12.99 21,682 281,647 23,850 309,812
Ống MKNN D48.1 x 2.1 6 14.3 21,227 303,550 23,350 333,905
Ống MKNN D48.1 x 2.3 6 15.59 21,227 330,933 23,350 364,027
Ống MKNN D48.1 x 2.5 6 16.98 21,227 360,439 23,350 396,483
Ống MKNN D48.1 x 2.9 6 19.38 21,227 411,385 23,350 452,523
Ống MKNN D48.1 x 3.2 6 21.42 21,227 454,688 23,350 500,157
Ống MKNN D48.1 x 3.6 6 23.711 21,227 503,320 23,350 553,652
Ống MKNN D59.9 x 1.9 6 16.314 21,682 353,717 23,850 389,089
Ống MKNN D59.9 x 2.1 6 17.97 21,227 381,454 23,350 419,600
Ống MKNN D59.9 x 2.3 6 19.612 21,227 416,309 23,350 457,940
Ống MKNN D59.9 x 2.6 6 22.158 21,227 470,354 23,350 517,389
Ống MKNN D59.9 x 2.9 6 24.48 21,227 519,644 23,350 571,608
Ống MKNN D59.9 x 3.2 6 26.861 21,227 570,186 23,350 627,204
Ống MKNN D59.9 x 3.6 6 30.18 21,227 640,639 23,350 704,703
Ống MKNN D59.9 x 4.0 6 33.103 21,227 702,686 23,350 772,955
Ống MKNN D75.6 x 2.1 6 22.851 21,227 485,064 23,350 533,571
Ống MKNN D75.6 x 2.3 6 24.958 21,227 529,790 23,350 582,769
Ống MKNN D75.6 x 2.5 6 27.04 21,227 573,985 23,350 631,384
Ống MKNN D75.6 x 2.7 6 29.14 21,227 618,563 23,350 680,419
Ống MKNN D75.6 x 2.9 6 31.368 21,227 665,857 23,350 732,443
Ống MKNN D75.6 x 3.2 6 34.26 21,227 727,246 23,350 799,971
Ống MKNN D75.6 x 3.6 6 38.58 21,227 818,948 23,350 900,843
Ống MKNN D75.6 x 4.0 6 42.407 21,227 900,185 23,350 990,203
Ống MKNN D75.6 x 4.2 6 44.395 21,227 942,385 23,350 1,036,623
Ống MKNN D75.6 x 4.5 6 47.366 21,227 1,005,451 23,350 1,105,996
Ống MKNN D88.3 x 2.1 6 26.799 21,227 568,870 23,350 625,757
Ống MKNN D88.3 x 2.3 6 29.283 21,227 621,598 23,350 683,758
Ống MKNN D88.3 x 2.5 6 31.74 21,227 673,754 23,350 741,129
Ống MKNN D88.3 x 2.7 6 34.22 21,227 726,397 23,350 799,037
Ống MKNN D88.3 x 2.9 6 36.828 21,227 781,758 23,350 859,934
Ống MKNN D88.3 x 3.2 6 40.32 21,227 855,884 23,350 941,472
Ống MKNN D88.3 x 3.6 6 50.22 21,227 1,066,034 23,350 1,172,637
Ống MKNN D88.3 x 4.0 6 50.208 21,227 1,065,779 23,350 1,172,357
Ống MKNN D88.3 x 4.2 6 52.291 21,227 1,109,995 23,350 1,220,995
Ống MKNN D88.3 x 4.5 6 55.833 21,227 1,185,182 23,350 1,303,701
Ống MKNN D108.0 x 2.5 6 39.046 21,227 828,840 23,350 911,724
Ống MKNN D108.0 x 2.7 6 42.09 21,455 903,060 23,601 993,366
Ống MKNN D108.0 x 2.9 6 45.122 21,455 968,113 23,601 1,064,924
Ống MKNN D108.0 x 3.0 6 46.633 21,455 1,000,532 23,601 1,100,585
Ống MKNN D108.0 x 3.2 6 49.648 21,455 1,065,220 23,601 1,171,742
Ống MKNN D113.5 x 2.5 6 41.06 21,455 880,961 23,601 969,057
Ống MKNN D113.5 x 2.7 6 44.29 21,455 950,262 23,601 1,045,288
Ống MKNN D113.5 x 2.9 6 47.484 21,455 1,018,791 23,601 1,120,670
Ống MKNN D113.5 x 3.0 6 49.07 21,455 1,052,819 23,601 1,158,101
Ống MKNN D113.5 x 3.2 6 52.578 21,455 1,128,085 23,601 1,240,893
Ống MKNN D113.5 x 3.6 6 58.5 21,455 1,255,144 23,601 1,380,659
Ống MKNN D113.5 x 4.0 6 64.84 21,455 1,391,172 23,601 1,530,289
Ống MKNN D113.5 x 4.2 6 67.937 21,455 1,457,619 23,601 1,603,381
Ống MKNN D113.5 x 4.4 6 71.065 21,455 1,524,732 23,601 1,677,205
Ống MKNN D113.5 x 4.5 6 72.615 21,455 1,557,988 23,601 1,713,787
Ống MKNN D141.3 x 3.96 6 80.46 21,455 1,726,306 23,601 1,898,936
Ống MKNN D141.3 x 4.78 6 96.54 21,455 2,071,310 23,601 2,278,441
Ống MKNN D141.3 x 5.56 6 111.66 21,455 2,395,716 23,601 2,635,288
Ống MKNN D141.3 x 6.55 6 130.62 21,455 2,802,511 23,601 3,082,763
Ống MKNN D168.3 x 3.96 6 96.24 21,455 2,064,873 23,601 2,271,360
Ống MKNN D168.3 x 4.78 6 115.62 21,455 2,480,680 23,601 2,728,748
Ống MKNN D168.3 x 5.56 6 133.86 21,455 2,872,027 23,601 3,159,230
Ống MKNN D168.3 x 6.35 6 152.16 21,455 3,264,662 23,601 3,591,128
Ống MKNN D219.1 x 4.78 6 151.56 21,455 3,251,789 23,601 3,576,968
Ống MKNN D219.1 x 5.16 6 163.32 21,455 3,504,105 23,601 3,854,515
Ống MKNN D219.1 x 5.56 6 175.68 21,455 3,769,294 23,601 4,146,224
Ống MKNN D219.1 x 6.35 6 199.86 21,773 4,351,497 23,950 4,786,647

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan:

Nhận biết thép hòa phát

báo giá thép hộp mạ kẽm hòa phát

thép hộp vinaone

Nguồn: https://traleecircusfestival.com/dau-hieu-nhan-biet-ong-thep-ma-kem-hoa-phat/

Rong nho Sabudo chính hãng mua ở đâu? Giá Bao nhiêu?

Rong nho Sabudo chính hãng mua ở đâu? Giá Bao nhiêu? Câu trả lời sẽ có trong bài viết sau:

Rong nho Sabudo là sản phẩm rong nho sơ chế và đóng gói tại Xưởng sản xuất rong nho của Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu D&T, Khánh Hoà. Rong nho sabudo được Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ F99 phân phối thông qua web chính hãng từ công ty nhằm giảm tình trạng hàng nhái, hàng kém chất lượng.

Như vậy bạn có thể mua rong nho Sabudo chính hãng tại Web chính hãng công ty F99.

Rong nho sabudo

1 hộp rong nho có bao nhiêu gói?

Quy cách: 1 Hộp: 12 gói (tặng kèm 6gói)

Thương hiệu: Sabudo
Xuất xứ: Việt Nam
Công nghệ: Nhật Bản

Rong nho Sabudo chính hãng mua ở đâu?

Mua rong nho Sabudo chính hãng tại Web chính hãng công ty F99 bạn sẽ được ưu đãi với giá cực kỳ hấp dẫn và tặng kèm sốt mè rang Kewpei thơm ngon. Chỉ còn:

Mua 1 Hộp Sabudo Chỉ 449k/hộp
Mua 2-3 Hộp Sabudo Chỉ 400k/hộp
Mua 4-6 hộp giá còn 380k/Hộp
Mua càng nhiều tặng càng nhiều

Hiện công ty đang có chính sách khuyễn mãi để đồng hành cùng nông dân Khánh Hòa giải cứu rong nho nên giá rất ưu đãi.

Đến nơi mua sản phẩm chính hãng TẠI ĐÂY

Thành phần của Rong Nho Sabudo

Rong nho nói chung và rong nho sabudo nói riêng đều giàu dinh dưỡng với đủ các loại từ vitamin, chất khoáng, chất xơ, vi chất …

Rong nho - Tất cả những điều cần biết về rong nho

– Fucoidan: kháng viêm, kháng u và giúp kích thích quá trình tự chết theo chu trình Apoptosis, hỗ trợ ngăn ngừa sự hình thành mạch máu tại khối u. Ngoài ra, Fucoidan còn hỗ trợ điều trị các bệnh như: tim mạch, xơ vữa động mạch, đái tháo đường, hạn chế đông máu, hạ huyết áp, và điều tiết chức năng của gan…

– Canxi: Là thành phần tốt cho sự phát triển của hệ xương giúp cho trẻ có bộ xương chắc khỏe, giúp trẻ khỏe phát triển tốt.

– DHA: là thành phần vô cùng quan trọng và cần thiết cho sự phát triển của hệ thần kinh nhất là đối với phụ nữ mang thai nếu thiếu DHA sẽ khiến hệ thần kinh của trẻ kém phát triển giảm trí thông minh.
– EPA: Hỗ trợ lọc máu, giảm nguy cơ xơ vữa động mạnh và mang lại rất nhiều lợi ích tuyệt vời trong việc điều trị các bệnh về tim mạch.
– Vitamin và khoáng chất: Tăng cường sức đề kháng cũng như giúp cải thiện sức khỏe và làm đẹp da hiệu quả.

Công dụng của Rong Nho Sabudo

rong nho Phòng ngừa bệnh ung thư

› Fucoidan trong rong nho Sabudo giúp ngăn ngừa ung thư, hỗ trợ kháng viêm, kháng u cho người bị ung thư
› Bổ sung Vitamin A có trong rong nho giúp tăng cường thị lực.
› Thải độc, nhuận trường
› Sắt và canxi trong rong nho Sabudo tốt cho xương khớp
› Hỗ trợ làm giảm cholesterol bên trong máu, giảm cân hiệu quả.
› Hỗ trợ điều trị bệnh tiểu đường, hạ huyết áp và các bệnh về tim mạch.
› Làm đẹp da: Cải thiện tình trạng khô da, da mụn, nhiều nếp nhăn, da đang trong quá trình lão hoá… Giúp trẻ hóa làn da và tăng cường sắc đẹp
› Giúp trẻ ăn rau: cải thiện tình trạng táo bón, tăng cường miễn dịch, đề kháng cho bé
› Phụ nữ mang thai và cho con bú: Cung cấp Vitamin, DHA, khoáng chất rất tốt cho sự phát triển của bé và nâng cao miễn dịch cho mẹ.

Hướng dẫn sử dụng Rong Nho Sabudo

(Rong nho tách nước (20g /gói), sau khi ngâm nước 3-5p sẽ được 100-120g rong tươi, vừa đủ cho 1 người ăn)

– Bước 1: Cho 1 gói rong nho khô vào tô nước sạch, ngâm trong vòng 3-5 phút rong nho sẽ từ từ nở ra và tươi trở lại
– Bước 2: Đổ nước rong nho và rửa sơ lại với nước 2-3 lần để giảm bớt vị mặn
– Bước 3: Tiếp tục ngâm rong nho khoảng 3 phút vào tô nước đá lạnh để rong nho giòn hơn
– Bước 4: Từ từ thưởng thức, bạn chỉ nên ăn bao nhiêu ngâm bấy nhiêu bởi rong sẽ bị teo lại trong vòng 30 phút.
Ngoài ra, có thể dùng rong nho chấm gì ngon với các loại nước chấm như: sốt mè, xì dầu, tương ớt, mù tạc, ….Hoặc có thể dùng rong nho chế biến các món ăn như: Gỏi rong nho tôm tươi, chè rong nho táo đỏ, mực nướng cuộn rong nho, Salad rong nho, đậu hũ sốt dầu hào rong nho…

Tim hiểu kỹ hơn về rong nho Sabudo:

Rong nho Sabudo chính hãng mua ở đâu? Giá Bao nhiêu?

Rong nho Sabudo chính hãng mua ở đâu? Giá Bao nhiêu? Câu trả lời sẽ có trong bài viết sau:

Rong nho Sabudo là sản phẩm rong nho sơ chế và đóng gói tại Xưởng sản xuất rong nho của Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu D&T, Khánh Hoà. Rong nho sabudo được Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ F99 phân phối thông qua web chính hãng từ công ty nhằm giảm tình trạng hàng nhái, hàng kém chất lượng.

Như vậy bạn có thể mua rong nho Sabudo chính hãng tại Web chính hãng công ty F99.

Rong nho sabudo

1 hộp rong nho có bao nhiêu gói?

Quy cách: 1 Hộp: 12 gói (tặng kèm 6gói)

Thương hiệu: Sabudo
Xuất xứ: Việt Nam
Công nghệ: Nhật Bản

Rong nho Sabudo chính hãng mua ở đâu?

Mua rong nho Sabudo chính hãng tại Web chính hãng công ty F99 bạn sẽ được ưu đãi với giá cực kỳ hấp dẫn và tặng kèm sốt mè rang Kewpei thơm ngon. Chỉ còn:

Mua 1 Hộp Sabudo Chỉ 449k/hộp
Mua 2-3 Hộp Sabudo Chỉ 400k/hộp
Mua 4-6 hộp giá còn 380k/Hộp
Mua càng nhiều tặng càng nhiều

Hiện công ty đang có chính sách khuyễn mãi để đồng hành cùng nông dân Khánh Hòa giải cứu rong nho nên giá rất ưu đãi.

Đến nơi mua sản phẩm chính hãng TẠI ĐÂY

Thành phần của Rong Nho Sabudo

Rong nho nói chung và rong nho sabudo nói riêng đều giàu dinh dưỡng với đủ các loại từ vitamin, chất khoáng, chất xơ, vi chất …

Rong nho - Tất cả những điều cần biết về rong nho

– Fucoidan: kháng viêm, kháng u và giúp kích thích quá trình tự chết theo chu trình Apoptosis, hỗ trợ ngăn ngừa sự hình thành mạch máu tại khối u. Ngoài ra, Fucoidan còn hỗ trợ điều trị các bệnh như: tim mạch, xơ vữa động mạch, đái tháo đường, hạn chế đông máu, hạ huyết áp, và điều tiết chức năng của gan…

– Canxi: Là thành phần tốt cho sự phát triển của hệ xương giúp cho trẻ có bộ xương chắc khỏe, giúp trẻ khỏe phát triển tốt.

– DHA: là thành phần vô cùng quan trọng và cần thiết cho sự phát triển của hệ thần kinh nhất là đối với phụ nữ mang thai nếu thiếu DHA sẽ khiến hệ thần kinh của trẻ kém phát triển giảm trí thông minh.
– EPA: Hỗ trợ lọc máu, giảm nguy cơ xơ vữa động mạnh và mang lại rất nhiều lợi ích tuyệt vời trong việc điều trị các bệnh về tim mạch.
– Vitamin và khoáng chất: Tăng cường sức đề kháng cũng như giúp cải thiện sức khỏe và làm đẹp da hiệu quả.

Công dụng của Rong Nho Sabudo

rong nho Phòng ngừa bệnh ung thư

› Fucoidan trong rong nho Sabudo giúp ngăn ngừa ung thư, hỗ trợ kháng viêm, kháng u cho người bị ung thư
› Bổ sung Vitamin A có trong rong nho giúp tăng cường thị lực.
› Thải độc, nhuận trường
› Sắt và canxi trong rong nho Sabudo tốt cho xương khớp
› Hỗ trợ làm giảm cholesterol bên trong máu, giảm cân hiệu quả.
› Hỗ trợ điều trị bệnh tiểu đường, hạ huyết áp và các bệnh về tim mạch.
› Làm đẹp da: Cải thiện tình trạng khô da, da mụn, nhiều nếp nhăn, da đang trong quá trình lão hoá… Giúp trẻ hóa làn da và tăng cường sắc đẹp
› Giúp trẻ ăn rau: cải thiện tình trạng táo bón, tăng cường miễn dịch, đề kháng cho bé
› Phụ nữ mang thai và cho con bú: Cung cấp Vitamin, DHA, khoáng chất rất tốt cho sự phát triển của bé và nâng cao miễn dịch cho mẹ.

Hướng dẫn sử dụng Rong Nho Sabudo

(Rong nho tách nước (20g /gói), sau khi ngâm nước 3-5p sẽ được 100-120g rong tươi, vừa đủ cho 1 người ăn)

– Bước 1: Cho 1 gói rong nho khô vào tô nước sạch, ngâm trong vòng 3-5 phút rong nho sẽ từ từ nở ra và tươi trở lại
– Bước 2: Đổ nước rong nho và rửa sơ lại với nước 2-3 lần để giảm bớt vị mặn
– Bước 3: Tiếp tục ngâm rong nho khoảng 3 phút vào tô nước đá lạnh để rong nho giòn hơn
– Bước 4: Từ từ thưởng thức, bạn chỉ nên ăn bao nhiêu ngâm bấy nhiêu bởi rong sẽ bị teo lại trong vòng 30 phút.
Ngoài ra, có thể dùng rong nho chấm gì ngon với các loại nước chấm như: sốt mè, xì dầu, tương ớt, mù tạc, ….Hoặc có thể dùng rong nho chế biến các món ăn như: Gỏi rong nho tôm tươi, chè rong nho táo đỏ, mực nướng cuộn rong nho, Salad rong nho, đậu hũ sốt dầu hào rong nho…

Tim hiểu kỹ hơn về rong nho Sabudo:

8 Tác dụng của rong nho tuyệt vời như thế nào?

Thời gian gần đây các sản phẩm rong nho tác nước ra đời làm các diễn đàn, mạng xã hội quảng cáo về rong nho rất nhiều nào là ăn rong nho giúp tăng cường thị lực, giúp xương chắc khỏe, hạn chế táo bón, hỗ trợ tim mạch khỏe mạnh … Bao nhiêu là tác dụng tốt vậy nó tốt như thế nào chúng ta cùng đi sâu tìm hiểu xem tác dụng của rong nho là gì nhé.

Tác dụng của rong nho với sức khỏe

Phân tích giá trị thành phần dinh dưỡng của rong nho cho thấy hàm lượng sinh tố A trong rong biển cao gấp 2-3 lần so với cà rốt, hàm lượng calci cao gấp 3 lần so với sữa bò, vitamin B2 cao gấp 4 lần trong trứng. Trong đó, yếu tố khoáng chất iod (iodine) được nhiều người quan tâm hơn cả bởi iod là chất khoáng cần thiết cho cơ thể. Nó có ảnh hưởng tới chức năng tuyến giáp giúp quyết định trí thông minh của con người.

Rong nho là loại thực phẩm tự nhiên và chứa hàm lượng dinh dưỡng cao, nên được dùng phổ biến trong các món ăn cũng như trở thành một loại dược phẩm chức năng để hỗ trợ cho sức khỏe con người.

Rong nho không chỉ là một món ăn mới lạ, hấp dẫn, mà còn có giá trị dinh dưỡng rất cao. Bên cạnh lượng nước và chất xơ dồi dào, rong nho còn cung cấp những chất dinh dưỡng đem lại nhiều tác dụng của rong nho cho sức khỏe như:

Tác dụng của rong nho giúp chắc khỏe xương:

Rong nho Giúp xương chắc khỏe

Nói đến công dụng của rong nho không thể không nhắc đến khả năng chống viêm, giảm viêm xương khớp, bổ sung canxi, protein, các chất trong nhóm omega 3 giúp xương chắc khỏe hơn. Đặc biệt, các chất này trong rong nho còn có khả năng ngăn ngừa nguy cơ bị loãng xương rất tốt.

Việc ăn một lượng rong nho sabudo một lượng vừa phải hàng ngày giúp xương chắc khỏe tốt cho hệ vận động từ trẻ em tới người già

Ăn rong nho giúp tăng cường thị lực

Rong nho Tăng cường thị lực

Trong rong nho có hàm lượng vitamin A và sắt cao giúp cải thiện và tăng cường thị lực, đồng thời ngăn ngừa các chứng bệnh về mắt như quáng gà, khô mắt…

Giảm nguy cơ tiểu đường

Rong nho Tốt cho hoạt động tim mạch

Vitamin C trong rong nho biển không chỉ giúp tăng cường sức đề kháng cho cơ thể mà còn giúp cơ thể kiểm soát lượng đường và hoạt động của các gốc tự do, giảm sự tích tụ sorbitol nội bào và ức chế sự gắn kết của glucose với protein. Sự tích tụ sorbitol và sự glycosyl hóa có liên quan rất nhiều đến các biến chứng của tiểu đường, nhất là các biến chứng về mắt và thần kinh. Chính vì vậy, sử dụng tác dụng của rong nho trong việc phòng và hỗ trợ điều trị tiểu đường là rất tích cực.

Tốt cho tim mạch nếu ăn rong nho vừa phải

rong nho Phòng ngừa bệnh ung thư

Rong nho giúp giảm nguy cơ tiểu đường đồng nghĩa với việc nó cũng có nhiều tác dụng với hệ thống tim mạch. Ăn nhiều rong nho giúp giảm cholesterol, tăng tính co giãn của mạch máu nhờ có chứa các axit béo không bão hòa AA, LA, DHA, EPA và ALA… Các axit trong rong còn có tác dụng ngăn ngừa oxy hóa, duy trì cấu trúc collagen của động mạch, qua đó giúp ngăn ngừa các bệnh tim mạch như đột quỵ, xơ vữa động mạch hay nhồi máu cơ tim.

Hạn chế táo bón

Thành phần của rong nho có hàm lượng lớn chất xơ nên có tác dụng lớn trong việc cải thiện tình trạng táo bón ở cả người lớn và trẻ nhỏ, giúp hệ tiêu hóa làm việc hiệu quả hơn. Rong nho chứa lượng calo và đường rất thấp nên không gây đầy bụng, các vi khuẩn đường ruột dễ dàng tiêu hóa thức ăn và bài tiết chất thải một cách nhanh chóng.

Tác dụng của rong nho làm đẹp da

Rong nho là thực phẩm có hàm lượng nước và chất khoáng cao, giúp cung cấp cho cơ thể một lượng lớn nước để nuôi dưỡng các tế bào, đặc biệt là các tế bào biểu bì da, giúp da luôn căng bóng và khỏe mạnh. Chất béo có trong rong nho sẽ giúp bảo vệ màng tế bào, cải thiện tính đàn hồi của thành mạch máu, qua đó giảm các triệu chứng khô da. Rong cũng có khả năng sản xuất collagen và chất chống oxy hóa, hai chất được coi là “mỹ phẩm tự nhiên” giúp cải thiện da, tóc và làm chậm quá trình lão hóa rất tốt.

Tác dụng của rong nho hỗ trợ giảm cân

Rong nho ít đường nhưng giàu canxi, kẽm, sắt, protein thực vật, vitamin C và axit béo không bão hòa đa nên có thể coi là thực phẩm bổ dưỡng và an toàn cho trong trường hợp bạn bị thừa cân hay đang trong chế độ ăn kiêng. Chất xơ trong rong nho giúp đồ ăn được tiêu hóa nhanh hơn, kéo dài cảm giác no nên tác dụng hiệu quả với việc giảm cân.

Phòng ngừa ung thư

Fucoidan được xem như một chất chống ung thư tự nhiên, có khả năng điều trị ung thư hiệu quả có nhiều trong các loại rong, tảo biển. Các nhà nghiên cứu Nhật Bản đã phát hiện ra rằng Fucoidan có thể khiến các tế bào bệnh bạch cầu, ung thư hạch, ruột kết và tế bào ung thư dạ dày tự tiêu diệt. Fucoidan cũng được phát hiện cho thấy có tác dụng tăng cường hệ miễn dịch đáng kể và giúp giảm mức cholesterol trong máu.

Nói đến đây vậy chúng ta thấy rong nho thực sự tốt vậy nên mua loại rong nho nào về ăn cho tốt đây:

Nếu quý khách chưa có lựa chọn cho mình có thể đọc bài viết Top 5 loại rong nho ngon và nhiều người dùng nhất hiện nay của TOTTA. Ở đó bạn có thể chọn được loại rong nho tốt và có giá phù hợp với bạn.

Qua bài viết trên các bạn đã biết tường tận những tác dụng của rong nho đối với sức khỏe vậy có mấy ai để ý tác hại của rong nho đối với sức khỏe chưa.

Để những tác dụng của rong nho phát huy tối đa các bạn cần tìm hiểu kỹ hơn về những tác hại của rong nho khi ăn quá nhiều nhé.

Tin liên quan:

Rong nho có tác dụng gì với bà bầu

Rong nho có tác dụng gì với bà bầu?

Rong nho có hình dáng như một chuỗi các hạt cầu liên kết lại với nhau. Chúng có màu xanh với hương vị tanh mặn đặc trưng của các loại sống ở biển. Giá trị dinh dưỡng của chúng đã được nhiều nhà khoa học khẳng định là “trứng cá Caviar xanh của đại dương”. Sản phẩm này cực kỳ tốt cho chúng ta, vậy mẹ bầu có ăn được Rong Nho không?

Câu trả lời của chúng tôi là bà bầu Có thể ăn rong nho:

Rất tốt bạn nhé, rong nho biển là một loại siêu thực phẩm, rất tốt cho phụ nữ mang thai. Trong rong nho có chứa nhiều DHA, EPA cần thiết cho sự phát triển trí não của thai nhi.

Chúng tôi không khuyến khích các mẹ bầu ăn rong nho dưới dạng rau sống như gỏi rong nho, salad rong nho hay ăn rong nho với các loại nước chấm,…. Do trong các dạng thực phẩm tươi như rong nho hay rau xanh, cho dù được rửa kỹ càng với nước muối thì chúng vẫn là 1 trong số những thực phẩm gây ngộ độc cao với mẹ bầu.

Nên chế biến rong nho thành các món canh, các món chè phù hợp với khẩu vị của mẹ bầu và ăn với một lượng vừa phải.

Cần lựa chọn những nguồn rong nho chất lượng, không dính kim loại hay thuốc tăng trưởng thực vật nhé.

Chúng tôi khuyến khích các mẹ nên sử dụng Rong Nho tách nước nha. Do Rong Nho tách nước đã được xử lý rất kĩ để hạn chế tối đa các vi sinh vật có hại cho sức khoẻ nhen.

Cụ thể chúng tôi khuyến nghị các mẹ nên sử dụng rong nho sabudo hay rong nho trường thọ

Lợi ích khi bà bầu ăn rong nho

Rong nho Tốt cho hoạt động tim mạch

Vậy Rong Nho tốt cho bà bầu hay không? Không chỉ tốt cho bà bầu, Rong Nho còn cung cấp 1 lượng lớn chất dinh dưỡng tới thai nhi mà không lo em bé thiếu chất. Hãy cùng mình xem tác dụng của Rong Nho với bà bầu như thế nào nhé!

Rong nho tốt cho Tim mạch

Trong rong nho hầu như không chưa đường, giúp làm giảm nguy cơ tiểu đường cũng đồng nghiã với việc hỗ trợ hệ thống Tim mạch tránh khỏi những rủi ro từ sớm. Rong nho giúp giảm cholesterol, tăng tính co giãn mạch máu do có chứa các loại axit amin mà cơ thể không tự sản xuất được. Các axit này còn giúp ngăn ngừa oxy hoá, duy trì cấu trúc collagen của động mạch, vì thế giúp ngăn ngừa các bệnh như đột quỵ, nhồi máu cơ tim hay ỡ vữa động mạch.

Rong nho rất tốt cho tim mạch của mẹ bầu và thai nhi đó bạn nhe !!

Rong nho hạn chế táo bón

Tác hại của rong nho

Rong nho được xem là một loại rau cao cấp ở Nhật Bản, với hàm lượng chất xơ cao nên rong nho hỗ trợ rất tốt tình trạng táo bón cho mẹ bầu trong gia đoạn mang thai. Hầu như không có nhiều Calo và đường nên không gây đầy bụng, hỗ trợ tiêu hoá tốt.

Rong nho có tác dụng làm đẹp

làm đẹp, giữ dáng sau sinh rất được các mẹ quan tâm đúng không nào. Rong nho hỗ trợ rất tốt trong việc giảm cân và làm đẹp các mẹ nhé

Với ưu điểm chưá hàm lượng nước và chất khoáng cao, rong nho giúp cung cấp cho cơ thể một lượng nước lớn để nuôi dưỡng các tế bào, đặc biệt là biểu bì da. Rong nho hỗ trợ quá trình sản xuất collagen và chất chống oxy hoá – đây là mĩ phẩm tự nhiên giúp cải thiện làn da, tóc và thâm chí là làm chậm quá trình lão hoá của mẹ trong quá trình thay đổi hoocmon khi mang thai nhé.

Cách chế biến rong nho cho bà bầu và lưu ý khi bà bầu ăn rong nho là gì?

Cách chế biến Rong Nho cho bà bầu là một trong những vấn đề mình cần các bà bầu cực kỳ lưu ý. Không giống như cách ăn bình thường, hầu hết những công thức TOTTA đưa ra đều đảm bảo 100% nấu kỹ, rất an toàn với bà bầu nên các mẹ yên tâm tham khảo.

Canh rong nho hạt sen

Hạt sen có công dụng thanh mát cơ thể, giải độc, hỗ trợ tiêu hoá tốt. Khi kết hợp với rong nho thì đây đúng là giải pháp tươi mát cho các mẹ bầu luôn.

Canh rong nho hạt sen có tác dụng giải độc cơ thể

Nguyên liệu:

  • 20gram rong nho tươi
  • 100gram hạt sen
  • Cà rốt
  • Gừng
  • Nấm rơm: 50gram
  • Ngò

Cách làm:

  • Sơ chế rong nho để ráo
  • Hạt sen ngâm nước trong 10 phút
  • Nấm rơm: cắt đôi, ngâm nước muối 3-5 phút
  • Cà rốt: gọt vỏ, cắt miếng vừa ăn
  • Gừng: thái sợi
  • Rửa sạch ngò và cắt nhỏ
  • Nấu hạt sen và cà rốt trước với 1 tô nước (do hạt sen và cà rốt rất lâu chín) cho đến khi chúng chín đều.
  • Nêm gia vị, đồng thời cho thêm nấm rơm, rong nho vào đến khi sôi lại thì tắt bếp.
  • Cuối cùng hãy thêm xíu tiêu ở trên rồi thưởng thức nhé.

Nấu canh rong nho tôm mực

Rong nho nấu canh tôm

Canh rong nho tôm mực là một trong những món ăn rất thích hợp cho những ngày hè oi bức. Với nguyên liệu khá đơn giản và công thức siêu nhẹ nhàng. Hãy cùng mình bắt tay vào thực hiện nhé.

Rong Nho tôm mực cũng là món ăn rất bỗ dưỡng cho bà bầu

Nguyên liệu:

  • Rong nho: 20 gram
  • Tôm: 100gram
  • Mực: 100 gram
  • Cà rốt: 1 củ
  • Gừng, tỏi
  • Hành lá, ngò

Cách làm:

  • Sơ chế rong nho rồi vớt ráo.
  • Ướp tôm và mực với 1 ít tỏi băm, hạt nêm, muối, tiêu, mì chính
  • Cho cà rốt đã gọt vỏ cắt miếng vừa ăn vào nấu mềm, sau đó cho tôm và mực đã ướp vào đun sôi. Lưu ý: ko đun lâu quá làm mực bị dai và ăn không được ngon nữa.
  • Khi các nguyên liệu trên sắp chín, hãy cho rong nho và hành ngò vào đun thêm 1-2p nữa rồi tắt bếp.
  • Trình bày ra tô là đã có thể thưởng thức được rồi nhe các mẹ.

Rong nho trẻ em ăn được không?

Các mẹ nên tập cho bé ăn rong nho vì nó rất tốt. Trong rong nho chứa nhiều I ốt, vitamin A, B,C, DHA, EPA và khoáng chất rất cần cho sự phát triển trí não và thể chất của trẻ. Giúp tiêu hoá tốt và giảm tóc bón nữa đấy. Lưu ý nên dành cho bé trên 2 tuổi.

Tin liên quan:

Rong nho Sabudo giá bao nhiêu? Có thực sự ngon?