Sự khác nhau giữa van cổng ty chìm và ty nổi

Sự khác nhau giữa van cổng ty chìm và ty nổi – Hiện nay trên thị trường có 2 loại van cổng chính đó là van cổng ty chìm và van cổng ty nổi. Có lẽ bạn đang phân vân và không biết làm thế nào để đưa ra lựa chọn loại nào cho nhu cầu của mình.

Bài viết này nhằm mục đích cho bạn biết sự khác biệt giữa hai loại van cổng này. Và những lợi thế của cái này so với cái kia là gì? Hy vọng sẽ cho bạn một cái nhìn rõ nhất về hai loại van cổng này.

Sự khác nhau giữa van cổng ty chìm và ty nổi

Định nghĩa van cổng là gì?

Van cổng được thiết kế để đóng, mở dòng chảy của chất lỏng qua đường ống. Nó thường được sử dụng trên một van mà không được sử dụng thường xuyên. Nó cũng hữu ích trong việc kiểm soát dòng chảy của áp lực thông qua các đường ống và van.

Cũng được biết đến như một van xả, nó điều khiển dòng chảy bằng cách di chuyển một đĩa dạng nêm hoặc hình chữ nhật vào và ra khỏi dòng đường lỏng. Van cổng thường có hai loại là van cổng ty chìm và van cổng ty nổi. Chúng ta sẽ tìm hiểu sự khác nhau của hai loại van cổng này.

Sự khác nhau giữa van cổng ty chìm và ty nổi

Có hai loại van cổng chủ yếu trên thị trường là: van cổng ty chìm và van cổng ty nổi. Có thể bạn đang ở trong tình huống khó xử và không biết cách lựa chọn loại van cổng nào.

Bài viết này nhằm mục đích cho bạn biết sự khác biệt giữa hai loại van cổng, và những lợi ích cơ bản của chúng. Hy vọng nó sẽ hữu ích cho bạn. Van cổng ty nổi thường được làm từ thép đúc hoặc thép giả, trong khi van ty chìm thường làm từ đồng thau, đồng hoặc gang.

Van ty chìm chiếm ít không gian hơn và van ty nổi yêu cầu nhiều không gian hơn.

Van cổng ty nổi

Sự khác nhau giữa van cổng ty chìm và ty nổi

Trong van ty nổi, tay xoay vô lăng xoay trục ren được gắn vào tâm của nó. Xoay tay cầm sẽ làm cho trục van nâng lên khi nó mở van và hạ xuống khi đóng van.

Với một van cổng ty nổi, thật dễ dàng để biết liệu van có được mở hay đóng bằng cách nhìn vào ty van nổi lên hay hạ xuống. Nếu không thấy ty bị lộ ra van đang đóng lại. Nếu có nhiều ty bị lộ ra, van đang mở ra.

Hệ thống đơn giản này có một số nhược điểm có thể tránh được so với một loại van cổng khác. Lá van được gắn cố định với 1 đầu của ty van bằng thanh chốt (pin), đầu phía trên của ty van được nối với tay quay bằng lỗ ren, phía trên nắp van vị trí ty van đi qua có nắp bịt kín, nắp này có chức năng làm kín không cho vật chất rò rỉ ra ngoài.

Khi vặn tay quay thì ty van sẽ chuyển động lên xuống để đóng hay mở van. Nên chúng ta gọi đây là loại Van Cổng Ty Nổi. Khi quan sát vị trí của ty van ta có thể nhận biết được van đang ở vị trí đóng hay mở do khi lá van ở trạng thái mở, ty van lồi thẳng lên khỏi tay quay.

Van cổng ty chìm

Sự khác nhau giữa van cổng ty chìm và ty nổi

Van cổng ty chìm các ty van được luồn vào trong, và xoay nâng hạ đĩa bên trong van. Đối với van cổng ty chìm, nó thường thích hợp cho những nơi chật hẹp nơi không có đủ chỗ cho ty nâng cao, ví dụ, những nơi có đường ống ngầm.

Van cổng ty chìm được mở hoàn toàn khi tay cầm được xoay càng nhiều càng tốt về bên trái và đóng hoàn toàn khi tay cầm được xoay càng xa càng tốt sang phải. Trong cả hai trường hợp, tay cầm được tuôn ra với ống vì cơ chế bên trong ống mở ra và đóng van mà không nâng ty.

Một ưu điểm khác của van cổng ty chìm là nó dễ khóa hơn. Với van cổng ty nổi, có thể cần hai khóa móc kích thước khác nhau để khóa van mở và đóng lại. Với van cổng ty chìm một ổ khóa là đủ.

Nhưng bất lợi của một van cổng ty chìm là một thực tế các trục ty nâng cửa được tiếp xúc với chất lỏng đang được kiểm soát bởi các van. Điều này có thể gây ra vấn đề nếu chất lỏng có khuynh hướng làm hỏng các trục ty, vì vậy van cổng ty chìm thường chỉ được sử dụng trên các chất lỏng và khí sạch.

 

Thép Hùng Phát chuyên phân phối van công ty nối và van cổng ty chìm. Ngoài ra chúng tôi còn phân phối nhiều loại van công nghiệp khác chất lượng tốt với giá rẻ nhất. Quý khách có nhu cầu mua van hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn trực tiếp.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0909 938 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483

Tham khảo thêm: Van gang Hàn QuốcBulong, ốc vítVan Minh HòaTiêu chuẩn BSThép hộp mạ kẽmỐng InoxThiết bị báo cháy

Bảng giá van ren bằng đồng MIHA MBV MI Minh Hòa

Bảng giá van ren bằng đồng MIHA MBV MI Minh Hòa – Minh Hòa là đơn vị sản xuất các loại van, vòi, phụ kiện bằng hợp kim đồng, hợp kim kẽm – nhôm và các loại van vòi, linh phụ kiện nhựa, đồng hồ đo lưu lượng nước… Phục vụ các ngành cấp nước, khí, gas, xăng dầu và các ngành sản xuất công nghiệp phụ trợ.

Bảng giá van ren bằng đồng MIHA MBV MI Minh Hòa

Các sản phẩm van đồng Mình Hòa gồm

Sản phẩm van vòi Minh Hòa sản xuất theo công nghệ châu Âu. Tiêu chuẩn BS 5154:1991, đồng hồ đo lưu lượng nước theo tiêu chuẩn ISO 4064. Dây chuyền sản xuất tiên tiến với gần 500 thiết bị tự động, bán tự động thế hệ mới nhập khẩu từ các nước Đức, Nhật, Đài Loan, Trung Quốc… Được quản lý – vận hành bởi đội ngũ kỹ sư và công nhân kỹ thuật lành nghề.

– Van cửa đồng MIHA, MBV, MI, SANWA…

– Van 1 chiều đồng lá lật, lò xo…

– Van bi đồng ITALY, MIHA, MBV…

– Y lọc ren (van chữ Y)

– Van an toàn

– Nuppe

– Van xả khí

– Van bướm

Bảng giá van ren bằng đồng MIHA MBV MI Minh Hòa

Thép Hùng Phát với kinh nghiệm nhiều năm làm đại lý phân phối chính thức của Van Minh Hòa. Chúng tôi  hàng luôn có sẵn trong kho với chế độ giao hàng nhanh chóng trong 24h làm việc. Mức chiết khấu tốt nhất thị trường, tùy theo từng đơn hàng. Liên hệ ngay để có mức chiết khấu hấp dẫn: Hotline 0909 938 123

STT Tên sản phẩm Thương Hiệu Quy Cách Đơn Giá Chưa VAT
1 Van Cửa Đồng MIHA – PN 16 Minh Hòa DN 8 71.000
2 DN 10 71.000
3 DN 15 112.000
4 DN 20 137.000
5 DN 25 191.000
6 DN 32 282.000
7 DN 40 359.000
8 DN 50 574.000
9 DN 65 1.145.000
10 DN 80 1.471.000
11 DN 100 2.935.000
12 Van Cửa Đồng MBV – PN 10 Minh Hòa DN 15 85.500
13 DN 20 107.500
14 DN 25 145.000
15 DN 32 243.000
16 DN 40 302.000
17 DN 50 432.000
18 DN 65 985.000
19 DN 80 1.309.000
20 DN 100 2.275.000
21 Van Cửa Đồng MI – PN 10 Minh Hòa DN 15 76.000
22 DN 20 91.500
23 DN 25 138.500
24 DN 32 209.000
25 DN 40 279.500
26 DN 50 391.500
27 DN 65 859.000
28 DN 80 1.030.000
29 DN 100 1.722.000
30 Van 1 Chiều Đồng Lá Lật MIHA – PN 16 Minh Hòa DN 15 63.000
31 DN 20 92.000
32 DN 25 142.500
33 DN 32 208.500
34 DN 40 327.500
35 DN 50 512.000
36 DN 65 901.000
37 DN 80 1.478.000
38 DN 100 2.272.000
39 Van 1 Chiều Đồng Lá Lật MBV – PN 10 Minh Hòa DN 15 43.500
40 DN 20 59.500
41 DN 25 92.500
42 DN 32 176.500
43 DN 40 219.000
44 DN 50 385.000
45 DN 65 671.000
46 DN 80 890.000
47 DN 100 1.688.000
48 Van 1 Chiều Đồng Lá Lật MI – PN 10 Minh Hòa DN 15 41.000
49 DN 20 57.500
50 DN 25 79.500
51 DN 32 159.500
52 DN 40 191.500
53 DN 50 329.000
54 DN 65 655.000
55 DN 80 855.000
56 DN 100 1.636.000
57 Van 1 Chiều Đồng Lò Xo Nêm Nhựa MIHA – PN 12 Minh Hòa DN 15 52.500
58 DN 20 71.500
59 DN 25 101.500
60 DN 32 184.000
61 DN 40 263.000
62 DN 50 340.000
63 DN 65 613.000
64 DN 80 766.000
65 DN 100 1.310.000
66 Van 1 Chiều Đồng Lò Xo Nêm Đồng MIHA – PN 12 Minh Hòa DN 15 60.000
67 DN 20 82.500
68 DN 25 114.500
69 DN 32 243.500
70 DN 40 287.000
71 DN 50 381.000
72 DN 65 659.000
73 DN 80 820.000
74 DN 100 1.441.000
75 Van 1 Chiều Đồng Lò Xo Nêm Đồng MBV – PN 10 Minh Hòa DN 15 50.500
76 DN 20 69.500
77 DN 25 99.500
78 DN 32 191.000
79 DN 40 260.000
80 DN 50 331.000
81 Van 1 Chiều Đồng Lò Xo Nêm Nhựa MBV – PN 10 Minh Hòa DN 15 43.500
82 DN 20 60.500
83 DN 25 86.000
84 DN 32 165.800
85 DN 40 223.000
86 DN 50 287.600
87 Van Bi Đồng Tay Bướm MIHA 2000 – PN 16 Minh Hòa DN 15 79.000
88 DN 20 108.000
89 Van Bi Đồng Tay Bướm MIHA Mạ Nikken 2000 – PN 16 Minh Hòa DN 15 89.000
90 DN 20 121.000
91 Van Bi Đồng Ren Ngoài Tay Gạt MIHA – PN 16 Minh Hòa DN 15 79.000
92 DN 20 108.000
93 Van Bi Đồng Ren Ngoài Tay Bướm Hợp Kim MIHA – PN 16 Minh Hòa DN 15 79.000
94 DN 20 108.000
95 Van Bi Đồng Ren Trong Ren Ngoài Tay Gạt MIHA – PN 16 Minh Hòa DN 15 79.000
96 DN 20 108.000
97 Van Bi Đồng Ren 3 Ngả MIHA – PN 16 Minh Hòa DN 15 79.000
98 DN 20 108.000
99 DN 25 176.000
100 DN 32 328.000
101 DN 40 414.000
102 DN 50 604.000
103 DN 65 1.286.000
104 DN 80 1.748.000
105 DN 100 3.111.000
106 Van Bi Đồng Nối Ống Mềm MIHA – PN 16 Minh Hòa DN 15 99.000
107 Van Bi Ren Trong Ren Ngoài Mini MIHA  – PN 16 Minh Hòa F15xM15 42.500
108 Van Bi Đồng Gas Tay Gạt Màu Vàng MIHA  2000 – PN 16 Minh Hòa DN 8 67.000
109 DN 10 68.000
110 DN 15 83.000
111 DN 20 112.000
112 DN 25 192.000
113 DN 32 354.000
114 DN 40 466.000
115 DN 50 710.000
116 DN 65 1.568.000
117 Van Bi Đồng Tay Gạt MBV- PN 10 Minh Hòa DN 15 73.000
118 DN 20 88.000
119 DN 25 153.200
120 DN 32 273.300
121 DN 40 363.500
122 DN 50 579.300
123 DN 65 1.194.000
124 DN 80 1.643.000
125 DN 100 2.663.000
126 Van Bi Đồng Tay Bướm MBV – PN 10 Minh Hòa DN 15 73.000
127 DN 20 88.000
128 Van Bi Đồng MI – PN 10 Minh Hòa DN 15 54.000
129 DN 20 71.500
130 DN 25 110.500
131 DN 32 233.500
132 DN 40 334.500
133 DN 50 481.000
134 Van Hơi Đồng MIHA – PN 16 Minh Hòa DN 15 116.000
135 DN 20 181.000
136 DN 25 209.000
137 DN 32 378.000
138 DN 40 460.000
139 DN 50 758.000
140 Van 1 Chiều Hơi Đồng MIHA – PN 16 Minh Hòa DN 15 71.000
141 DN 20 121.000
142 DN 25 153.500
143 DN 32 273.000
144 DN 40 383.000
145 DN 50 640.000
146 Van Bi Hợp Kim Tay Bướm TURA – PN 10 Minh Hòa DN 15 46.500
147 DN 20 61.500
148 Van Bi Hợp Kim Tay Bướm TUBO – PN 10 Minh Hòa DN 15 46.500
149 DN 20 61.500
150 Rọ Đồng MIHA – PN 12 Minh Hòa DN 15 46.000
151 DN 20 75.500
152 DN 25 128.000
153 DN 32 195.000
154 DN 40 258.000
155 DN 50 355.000
156 DN 65 641.000
157 DN 80 840.000
158 DN 100 1.586.000
159 Rọ Đồng MBV – PN 10 Minh Hòa DN 15 44.000
160 DN 20 65.500
161 DN 25 100.000
162 DN 32 147.500
163 DN 40 216.000
164 DN 50 308.000
165 DN 65 569.900
166 DN 80 722.000
167 DN 100 1.225.000
168 Rọ Đồng MI – PN 10 Minh Hòa DN 20 54.000
169 DN 25 69.000
170 DN 40 172.000
171 DN 65 384.000
172 DN 80 495.000
173 DN 100 1.027.500
174 Y Lọc Đồng MIHA Minh Hòa DN 15 64.000
175 DN 20 102.000
176 DN 25 163.000
177 DN 32 282.000
178 DN 40 399.000
179 DN 50 695.000
180 Van Phao Đồng MIHA – PN 12 Minh Hòa DN 15 167.000
181 DN 20 225.800
182 DN 25 269.000
183 DN 32 696.000
184 DN 40 916.000
185 DN 50 1.500.000
186 Van Phao Đồng MIHA MBV – PN 10 Minh Hòa DN 15 147.000
187 DN 20 192.200
188 DN 25 231.000
189 Van Phao Đồng MI – PN 10 Minh Hòa DN 15 99.000
190 Vòi Vườn Đồng Mạ Vàng 24k MIHA – XK Minh Hòa DN 15 345.000
191 DN 20 400.000
192 Vòi Vườn Đồng Mạ Crom MIHA – XK Minh Hòa DN 15 117.900
193 DN 20 138.200
194 Vòi Vườn Đồng MIHA – XK Minh Hòa DN 15 112.500
195 DN 20 133.500
196 Vòi Vườn Đồng Tay Nhôm MIHA – PN 12 Minh Hòa DN 15 111.500
197 DN 20 133.500
198 Vòi Vườn Đồng Tay Inox MIHA – PN 12 Minh Hòa DN 15 108.300
199 DN 20 130.500
200 DN 25 198.500
201 DN 15×20 124.500
202 Vòi Vườn Đồng Mạ Tay Nhôm Túi Bống MIHA – PN 12 Minh Hòa DN 15 115.000
203 DN 20 138.200
204 Vòi Vườn Đồng Mạ Tay Nhôm Bao Phim MIHA – PN 12 Minh Hòa DN 15 120.900
205 DN 20 144.200
206 Vòi Thường Đồng Tay Nhôm MBV – PN 10 Minh Hòa DN 15 82.200
207 DN 20 99.300
208 Vòi Vườn Đồng Tay Inox MBV – PN 10 Minh Hòa DN 15 78.900
209 DN 20 96.000
210 Vòi Vườn Đồng Mạ Tay Nhôm Túi Bống MBV – PN 10 Minh Hòa DN 15 84.000
211 DN 20 101.500
212 Vòi Vườn Đồng Mạ Tay Nhôm Bao Phim MBV – PN 10 Minh Hòa DN 15 89.900
213 DN 20 107.400
214 Vòi Máy Giặt MIHA – PN 12 Minh Hòa DN 15 98.000
215 Vòi Vườn Đồng MI – PN 10 Minh Hòa DN 15 52.700
216 DN 20 61.700
217 Vòi Đồng RUMINE – PN 16 (Có Vòi Đồng) Minh Hòa DN 15 104.400
218 DN 20 119.700
219 Vòi Đồng RUMINE – PN 16 Minh Hòa DN 15 88.000
220 Vòi Vườn Đồng MH – PN 10 Minh Hòa DN 15 63.500
221 DN 20 67.000
222 Vòi Vườn Đồng MINI – PN 10 Minh Hòa DN 15 40.500
223 DN 20 47.500
224 Vòi Vườn Hợp Kim DALING – PN 10 Minh Hòa DN 15 51.200
225 DN 20 61.200
226 Vòi Vườn Hợp Kim DALING Bao Phim – PN 10 Minh Hòa DN 15 57.000
227 DN 20 67.000
228 Vòi Vườn Hợp Kim TURA – PN 10 Minh Hòa DN 15 43.000
229 DN 20 57.700
230 Vòi Vườn Hợp Kim TURA Bao Phim – PN 10 Minh Hòa DN 15 48.800
231 DN 20 65.500
232 Vòi Nhựa Tay Xoay MH (Màu Trắng, Xanh) Minh Hòa DN 15 15.700
233 DN 20 18.000
234 Vòi Nhựa Tay Xoay Nối Ống Mềm Đồng MH (Màu Trắng, Xanh) Minh Hòa DN 15 21.000
235 DN 20 25.000
236 Vòi Nhựa Tay Xoay Nối Ống Mềm Nhựa MH (Màu Trắng, Xanh) Minh Hòa DN 15 19.000
237 DN 20 23.200
238 Vòi Nhựa Tay Gạt 90 Độ MH Minh Hòa DN 15 13.500
239 DN 20 14.500
240 Vòi Nhựa MH Ceramic Minh Hòa DN 15 22.200
241 DN 20 23.000
242 Vòi Nhựa MH Ceramic (Nối Ống Mềm Nhựa) Minh Hòa DN 15 22.800
243 DN 20 23.900
 
* Trên đây là bảng giá tham khảo để biết giá chính xác quý khách hàng liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá chính xác về sản phẩm

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0909 938 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483

Tham khảo thêm: Thép hình U,CKhớp nốiHộp InoxLưới thépThép tấm trơnThiết bị chữa cháyỐng thép mạ kẽmHệ thống chữa cháy

Ống thép ERW là gì?

Ống thép ERW là gì? – Ống thép đúc chủ yếu được sử dụng trong các đường ống dẫn dầu và ống dẫn khí đốt. Nhưng ít khi được sử dụng trong các đường ống dẫn dầu với khoảng cách xa. Hầu hết các đường ống khoảng cách xa đều áp dụng ống thép ERW, SSAW & LSAW. Dưới đây là so sánh các tính năng công nghệ và hiệu suất của các đường ống.

Ống thép ERW là gì?

Ống thép ERW là gì?

Ống thép Electric Resistance Welding (ERW) có hai loại hàn, hàn cảm ứng và hàn điện. ERW Stainless Steel Pipe – Ống thép ERW áp dụng cấu hình thép cán nóng dạng như nguyên liệu, và đi qua uốn trước, liên tục định hình, hàn, nắn thẳng, cắt và các quá trình khác. Ống có mối hàn ngắn, chiều cao chính xác, độ dày đồng đều, và bề mặt tinh xảo và có thể chịu áp lực cao. Tuy nhiên, nó cũng có những thiếu sót, đường kính nhỏ và thành ống mỏng, và các mối hàn rất dễ bị ăn mòn. Hiện nay, ong thep ERW được sử dụng chủ yếu để vận chuyển khí đốt cũng như dầu đốt cho cư dân thành phố.
ERW là loại ống thép hàn chìm, hàn điện trở tần số cao (điện trở kháng, chữ viết tắt cho ERW).

Công ty Thép Hùng Phát cung cấp ống thép hàn chìm được chia thành ống thép hàn AC và ống thép hàn hai chiều DC.

Ống thép hàn chìm là loại ống thép tiên tiến nhất và tiết kiệm nhất trong lĩnh vực lưu giữ và vận chuyển dầu mỏ cũng như khí đốt.

Sơ đồ quy trình sản xuất ống thép ERW

Ống thép ERW là gì?

Hàn AC theo tần số được chia thành hàn tần số thấp, hàn tần số trung gian, hàn siêu IF và hàn tần số cao. Hàn tần số cao chủ yếu được sử dụng cho ống thép mỏng.

Hoặc độ dày bình thường của sản xuất, hàn tần số cao được chia thành hàn tiếp xúc và hàn cảm ứng.

Hàn DC thường được sử dụng cho đường ống thép nhỏ.

Do đó, nói chung, ống hàn tần số cao được bao gồm trong ống ERW, là quá trình hàn tần số cao để sản xuất ống ERW. ERW là đường ống thép tiên tiến nhất và tiết kiệm nhất trong lĩnh vực lưu giữ và vận chuyển dầu mỏ và khí đốt.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0909 938 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483

Tham khảo thêm: Phụ kiện hàn FKKỐng thép đenThép hình I, HTiêu chuẩn JISBảng giá thép hìnhMáy bơm chữa cháyThép hình uThép ống mạ kẽm Hòa PhátThép hộp đen

Báo giá ống thép đen cỡ lớn

Ống thép đen cỡ lớn được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Cho thấy được tầm quan trọng của ống thép đen này. Hiện nay ống thép đen cỡ lớn có rất nhiều kích thước và giá bán khác nhau. Bài viết dưới đây sẽ cho bạn biết thông tin về báo giá ống thép đen cỡ lớn mới nhất hiện nay

Báo giá ống thép đen cỡ lớn

Các loại ống thép đen cỡ lớn phổ biến hiện nay

Ngày nay ống thép đen được các nhà sản xuất ra nhiều loại với kích thước và trọng lượng khác nhau. Với mục đích là phục vụ cho nhu cầu sản xuất của con người.

Hiện nay có ba loại ống thép đen được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường. Cũng vì tính đa dụng và giá cả của nó hợp lý. Đó là thép d400, d250, d200.

Ống thép đen d400

Ống thép đen d400 là một loại nguyên vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành dầu khí. Cụ thể loại ống d400 này dùng để làm ống dẫn đầu và ống dẫn nguyên liệu.

Loại thép ống này có tuổi thọ là 50 năm. Nếu như bạn mua được hàng chính hãng và uy tín trên thị trường. Còn ngược lại nếu mua phải hàng kém chất lượng thì nguyên liệu này sẽ rất mau hỏng.

Chính vì vậy mà nếu bạn có nhu cầu mua ống thép đen d400 thì tốt nhất bạn nên chọn thép Hòa Phát. Hoặc là thép Việt Đức mà sử dụng. Bởi vì đây là hai thương hiệu có chỗ đứng trong thị trường.

Ống thép đen d250

Ống thép đen d250 cũng là một trong những sản phẩm được ưa chuộng hiện nay. Bạn có thể sử dụng loại ống thép này trong ngành nông nghiệp. Cụ thể là làm ống dẫn nước thủy lợi. Nhất là mùa nước lũ này thì ống thép d250 càng được săn lùng nhiều hơn. Vì thiếu nó thì công tác phòng chống bão không thể thành công.

Ngoài ra, nguyên vật liệu này cũng có thể sử dụng làm thanh khoan giếng. Hoặc cũng có thể được sử dụng nhiều mục đích khác nhau nữa trong ngành nông nghiệp.

Chính vì những công dụng của nó mang lại. Nên sản phẩm này được khách hàng sử dụng vô cùng nhiều. Vậy nên có thể thấy rằng đây cũng là một nguyên vật liệu đang được sử dụng phổ biến.

Ống thép đen d200

Đây là sản phẩm được khách hàng đánh giá là dùng nhiều nhất hiện nay. Nhất là đối với ngành xây dựng. Con người ta hay sử dụng loại ống thép đen này làm giàn giáo, ống luồn điện dây cáp và làm hàng rào.

Chính vì tính đa dụng của nó nên sản phẩm này ngày nay có rất nhiều người đăng ký làm nhà phân phối để bán sản phẩm. Với mục đích kinh doanh và kiếm thêm lợi nhuận.

Tuy nhiên, không phải ai cũng làm ăn lương thiện và kinh doanh lành mạnh. Nên đã có rất nhiều những sản phẩm không đạt tiêu chuẩn đã xâm lấn vào trong thị trường. Vậy nên bạn cần phải cẩn trọng trước khi mua hàng hóa. Nếu không công trình mà bạn đang thi công sẽ không được bền bỉ. Hoặc gặp phải những sự cố xấu xảy ra.

Báo giá ống thép đen cỡ lớn

Báo giá ống thép đen cỡ lớn mới nhất hôm nay

Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn mới nhất. Giá thép được chúng tôi cập nhật trực tiếp tại nhà máy. Tuy nhiên giá thép sẽ có sự điều chỉnh theo thời gian. Quý khách nên liên hệ trực tiếp đến Holine của chúng tôi để được báo giá chính xác và mới nhất.

Báo giá ống thép đen Việt Đức

Quy cách Độ dày Số cây Báo giá ống thép đen cỡ lớn Việt Đức Báo giá thép ống đen
(mm) (mm) (Kg/cây) (VNĐ/Kg) VNĐ
Ø 21,2 1 299 16,000 4,784,000
Ø 21,2 1,1 327 16,000 5,232,000
Ø 21,2 1,2 355 16,000 5,680,000
Ø 21,2 1,4 41 16,000 656,000
Ø 21,2 1,5 437 16,000 6,992,000
Ø 21,2 1,8 517 16,000 8,272,000
Ø 26,65 1 38 16,000 608,000
Ø 26,65 1,1 416 16,000 6,656,000
Ø 26,65 1,2 452 16,000 7,232,000
Ø 26,65 1,4 523 16,000 8,368,000
Ø 26,65 1,5 558 16,000 8,928,000
Ø 26,65 1,8 662 16,000 10,592,000
Ø 33,5 1 481 16,000 7,696,000
Ø 33,5 1,1 527 16,000 8,432,000
Ø 33,5 1,2 574 16,000 9,184,000
Ø 33,5 1,4 665 16,000 10,640,000
Ø 33,5 1,5 71 16,000 1,136,000
Ø 33,5 1,8 844 16,000 13,504,000
Ø 42,2 1 61 16,000 976,000
Ø 42,2 1,1 669 16,000 10,704,000
Ø 42,2 1,2 728 16,000 11,648,000
Ø 42,2 1,4 845 16,000 13,520,000
Ø 42,2 1,5 903 16,000 14,448,000
Ø 42,2 1,8 1076 16,000 17,216,000
Ø 48,1 1 697 16,000 11,152,000
Ø 48,1 1,1 765 16,000 12,240,000
Ø 48,1 1,2 833 16,000 13,328,000
Ø 48,1 1,4 967 16,000 15,472,000
Ø 48,1 1,5 1034 16,000 16,544,000
Ø 48,1 1,8 1233 16,000 19,728,000
Ø 48,1 1,1 957 16,000 15,312,000
Ø 48,1 1,2 1042 16,000 16,672,000
Ø 48,1 1,4 1212 16,000 19,392,000
Ø 48,1 1,5 1296 16,000 20,736,000
Ø 48,1 1,8 1547 16,000 24,752,000
Ø 59,9 1,4 1537 16,000 24,592,000
Ø 59,9 1,5 1645 16,000 26,320,000
Ø 59,9 1,8 1966 16,000 31,456,000
Ø 59,9 2 2178 16,000 34,848,000
Ø 59,9 2,2 2389 16,000 38,224,000
Ø 75,6 1,4 18 16,000 288,000
Ø 75,6 1,5 1927 16,000 30,832,000
Ø 75,6 1,8 2304 16,000 36,864,000
Ø 75,6 2 2554 16,000 40,864,000
Ø 75,6 2,2 2803 16,000 44,848,000
Ø 75,6 2,3 2927 16,000 46,832,000
Ø 75,6 1,8 2975 16,000 47,600,000
Ø 75,6 2 33 16,000 528,000
Ø 75,6 2,2 3623 16,000 57,968,000
Ø 75,6 2,3 3784 16,000 60,544,000
Ø 75,6 2,4 3945 16,000 63,120,000

Báo giá ống thép đen Hòa Phát

Quy cách Độ dày Số cây Báo giá ống thép đen cỡ lớn Hòa Phát Báo giá thép ống đen
Ø 59,9 (mm) (Kg/cây) (VNĐ/Kg) VNĐ
Ø 62,2 1 241 180,000 43,380,000
Ø 59,10 1,1 263 180,000 47,340,000
Ø 62,3 1,2 284 180,000 51,120,000
Ø 59,11 1,4 325 180,000 58,500,000
Ø 62,4 1,5 345 180,000 62,100,000
Ø 59,12 1 279 180,000 50,220,000
Ø 62,5 1,1 304 180,000 54,720,000
Ø 59,13 1,2 329 180,000 59,220,000
Ø 62,6 1,4 378 180,000 68,040,000
Ø 59,14 1,5 401 180,000 72,180,000
Ø 62,7 1 354 180,000 63,720,000
Ø 59,15 1,1 387 180,000 69,660,000
Ø 62,8 1,2 42 180,000 7,560,000
Ø 59,16 1,4 483 180,000 86,940,000
Ø 62,9 1,5 514 180,000 92,520,000
Ø 59,17 1,8 605 180,000 108,900,000
Ø 62,10 2 663 180,000 119,340,000
Ø 59,18 1 448 180,000 80,640,000
Ø 62,11 1,1 491 180,000 88,380,000
Ø 59,19 1,2 533 180,000 95,940,000
Ø 62,12 1,4 615 180,000 110,700,000
Ø 59,20 1,5 656 180,000 118,080,000
Ø 62,13 1,8 775 180,000 139,500,000
Ø 59,21 2 852 180,000 153,360,000
Ø 62,14 2,2 927 180,000 166,860,000
Ø 59,22 2,3 964 180,000 173,520,000
Ø 62,15 2,4 10 180,000 1,800,000
Ø 59,23 2,5 1036 180,000 186,480,000
Ø 62,16 1 543 180,000 97,740,000
Ø 59,24 1,1 594 180,000 106,920,000
Ø 62,17 1,2 646 180,000 116,280,000
Ø 59,25 1,4 747 180,000 134,460,000
Ø 62,18 1,5 797 180,000 143,460,000
Ø 59,26 1,8 944 180,000 169,920,000
Ø 62,19 2 104 180,000 18,720,000
Ø 59,27 2,2 1134 180,000 204,120,000
Ø 62,20 2,3 118 180,000 21,240,000
Ø 59,28 2,4 1226 180,000 220,680,000
Ø 62,21 2,5 1272 180,000 228,960,000
Ø 59,29 1 731 180,000 131,580,000
Ø 62,22 1,1 802 180,000 144,360,000
Ø 59,30 1,2 872 180,000 156,960,000
Ø 62,23 1,4 1011 180,000 181,980,000
Ø 59,31 1,5 108 180,000 19,440,000
Ø 62,24 1,8 1283 180,000 230,940,000
Ø 59,32 2 1417 180,000 255,060,000
Ø 62,25 2,2 1548 180,000 278,640,000
Ø 59,33 2,3 1614 180,000 290,520,000
Ø 62,26 2,4 1678 180,000 302,040,000
Ø 59,34 2,5 1743 180,000 313,740,000
Ø 62,27 1,1 1009 180,000 181,620,000
Ø 59,35 1,2 1098 180,000 197,640,000
Ø 62,28 1,4 1274 180,000 229,320,000
Ø 59,36 1,5 1362 180,000 245,160,000
Ø 62,29 1,8 1622 180,000 291,960,000
Ø 59,37 2 1794 180,000 322,920,000
Ø 62,30 2,2 1963 180,000 353,340,000
Ø 59,38 2,3 2047 180,000 368,460,000
Ø 62,31 2,4 2131 180,000 383,580,000
Ø 59,39 2,5 2214 180,000 398,520,000
Ø 62,32 1,1 1216 180,000 218,880,000
Ø 59,40 1,2 1324 180,000 238,320,000
Ø 62,33 1,4 1538 180,000 276,840,000
Ø 59,41 1,5 1645 180,000 296,100,000
Ø 62,34 1,8 1961 180,000 352,980,000
Ø 59,42 2 217 180,000 39,060,000
Ø 62,35 2,2 2377 180,000 427,860,000
Ø 59,43 2,3 248 180,000 44,640,000
Ø 62,36 2,4 2583 180,000 464,940,000
Ø 59,44 2,5 2685 180,000 483,300,000
Ø 62,37 1,8 247 180,000 44,460,000
Ø 59,45 2 2736 180,000 492,480,000
Ø 62,38 2,2 2999 180,000 539,820,000
Ø 59,46 2,3 313 180,000 56,340,000
Ø 62,39 2,4 3261 180,000 586,980,000
Ø 59,47 2,5 3391 180,000 610,380,000
Ø 62,40 1,8 2979 180,000 536,220,000
Ø 59,48 2 3301 180,000 594,180,000
Ø 62,41 2,2 3621 180,000 651,780,000
Ø 59,47 2,3 378 180,000 68,040,000
Ø 62,40 2,4 3939 180,000 709,020,000
Ø 59,48 2,5 4098 180,000 737,640,000

Báo giá ống thép đen Vinapipe

Quy cách Độ dày Số cây Đơn giá Báo giá thép ống đen
Ø 26,65 (mm) (Kg/cây) (VNĐ/Kg) VNĐ
Ø 33,5 1 345 17,000 5,865,000
Ø 26,66 1,1 377 17,000 6,409,000
Ø 33,6 1,2 408 17,000 6,936,000
Ø 26,67 1,4 47 17,000 799,000
Ø 33,7 1,5 5 17,000 85,000
Ø 26,68 1 543 17,000 9,231,000
Ø 33,8 1,1 594 17,000 10,098,000
Ø 26,69 1,2 646 17,000 10,982,000
Ø 33,9 1,4 747 17,000 12,699,000
Ø 26,70 1,5 797 17,000 13,549,000
Ø 33,10 1,8 944 17,000 16,048,000
Ø 26,71 2 104 17,000 1,768,000
Ø 33,11 2,2 1134 17,000 19,278,000
Ø 26,72 1 684 17,000 11,628,000
Ø 33,12 1,1 75 17,000 1,275,000
Ø 26,73 1,2 815 17,000 13,855,000
Ø 33,13 1,4 945 17,000 16,065,000
Ø 26,74 1,5 1009 17,000 17,153,000
Ø 33,14 1,8 1198 17,000 20,366,000
Ø 26,75 2 1323 17,000 22,491,000
Ø 33,15 2,2 1445 17,000 24,565,000
Ø 26,76 2,3 1505 17,000 25,585,000
Ø 33,16 2,4 1565 17,000 26,605,000
Ø 26,77 2,5 1625 17,000 27,625,000
Ø 33,17 1 825 17,000 14,025,000
Ø 26,78 1,1 905 17,000 15,385,000
Ø 33,18 1,2 985 17,000 16,745,000
Ø 26,79 1,4 1143 17,000 19,431,000
Ø 33,19 1,5 1221 17,000 20,757,000
Ø 26,80 1,8 1453 17,000 24,701,000
Ø 33,20 2 1605 17,000 27,285,000
Ø 26,81 2,2 1756 17,000 29,852,000
Ø 33,21 2,3 183 17,000 3,111,000
Ø 26,82 2,4 1905 17,000 32,385,000
Ø 33,22 2,5 1978 17,000 33,626,000
Ø 26,83 1,1 1216 17,000 20,672,000
Ø 33,23 1,2 1324 17,000 22,508,000
Ø 26,84 1,4 1538 17,000 26,146,000
Ø 33,24 1,5 1645 17,000 27,965,000
Ø 26,85 1,8 1961 17,000 33,337,000
Ø 33,25 2 217 17,000 3,689,000
Ø 26,86 2,2 2377 17,000 40,409,000

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

Phụ kiện ống thép mạ kẽm

Phụ kiện ống thép mạ kẽm là những sản phẩm được sử dụng để kết nối các ống thép lại với nhau. Các phụ kiện ống thép có thể biết đến như: cút thép, tê thép, nắp chụp, măng xông, kép thép… Trong bài viết dưới đây hãy cùng Thép Hùng Phát tìm hiểu kỹ hơn về chức năng và điểm tên những phụ kiện ống thép mạ kẽm phổ biến nhất hiện nay nhé!

Phụ kiện ống thép mạ kẽm

Phụ kiện ống thép là gì? Có vai trò gì trong xây dựng?

Có thể nhiều khách hàng đã biết đến những khung nhà xưởng, nhà tiền chế hay những đường ống dẫn nước, dẫn khí bằng thép ống. Tuy nhiên không phải ai cũng chú ý đến những phụ kiện nhỏ bé đi kèm với những công trình đó.

Mặc dù sở hữu kích thước nhỏ bé như vậy nhưng những phụ kiện này rất quan trọng. Chúng đóng vai trò thay đổi kích thước, hướng và giúp kết nối các phần của ống thép với nhau. Do vậy có thể nói rằng nếu không có phụ kiện ống thép thì cũng không có một công trình sử dụng ống thép hoàn chỉnh.

Vì sao nên sử dụng phụ kiện ống thép mạ kẽm?

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại phụ kiện ống thép với giá thành và chất lượng rất khác nhau. Song trong số đó phụ kiện ống thép mạ kẽm vẫn là sự lựa chọn hàng đầu vì những lợi ích mà nó đem lại như:

  • Chống han rỉ vượt trội: Phụ kiện ống thép mạ kẽm có khả năng chống han rỉ, làm chậm quá trình oxi hóa. Chính vì vậy chúng có thể được sử dụng ở ngay cả những môi trường khí hậu nóng ẩm.
  • Chịu lực tốt: Thành phần thép “giàu” các bon kết hợp với lớp mạ kẽm là hai yếu tố làm nên độ cứng tuyệt vời của phụ kiện ống thép mạ kẽm. Cho phép chúng có thể chống chịu được với những va chạm mạnh trong suốt quá trình lắp đặt và sử dụng.
  • Sáng đẹp thẩm mỹ: Bề mặt kim loại sáng mịn, bóng đẹp. Khi kết hợp loại phụ kiện này với thép ống mạ kẽm bạn sẽ có được một công trình không chỉ bền vững mà còn có giá trị thẩm mỹ cao.
  • Tiết kiệm dài lâu: Chính độ bền và khả năng chống chịu han rỉ.  Vì vậy hệ thống ống thép luôn có tuổi thọ dài hơn so với những đối thủ cạnh tranh với nó. Do vậy khi sử dụng loại vật liệu này bạn sẽ không phải lo lắng về chi phí sửa chữa hay thay mới trong dài hạn.

Tuy nhiên so với phụ kiện thông thường thì phụ kiện mạ kẽm thường có giá thành cao hơn. Tuy nhiên về lâu dài xem lại thì giá phụ kiện thép mạ kẽm sẽ không cao như bạn nghĩ.

Phân loại phụ kiện ống thép mạ kẽm

Phụ kiện ống thép mạ kẽm được chia ra thành rất nhiều loại khác nhau. Song dưới đây là những loại phụ kiện được sử dụng phổ biến nhất.

1. Cút thép

Phụ kiện ống thép mạ kẽm

Vai trò của loại phụ kiện này chính là giúp ống thép có thể thay đổi hướng một cách linh hoạt theo mô hình thiết kế. Hiện nay hai loại cút thép được biết đến nhiều hơn cả là cút 90 độ (thay đổi hướng ống theo góc 90 độ) và cút 45 độ (thay đổi hướng ống theo góc 45 độ). Đối với cút 90 độ các nhà sản xuất chia ra thành hai loại là cút bán kính ngắn và cút bán kính dài để phù hợp với từng mục đích sử dụng.

2. Tê thép

Phụ kiện ống thép mạ kẽm

Giống với tên gọi của mình, tê thép mang hình dáng như một chữ T với 3 miệng hở giúp kết nối các ống thép vuông góc với nhau. Tê thép được chia ra thành:

  • Tê đều: Đường kính của nhánh rẽ bằng đường kính của ống chính.
  • Tê thu: Đường kính của nhánh rẽ nhỏ hơn đường kính của ống chính.

3. Chữ thập

Phụ kiện ống thép mạ kẽm

Chữ thập có thiết kế tương đối giống với tê thép. Điều khác biệt duy nhất giữa hai loại phụ kiện này là chữ thập có 4 nhánh rẽ khác nhau còn tê thép chỉ có 3 nhánh. Vai trò của chữ thập cũng là để kết nối giữa các ống thép với nhau.

4. Côn thu

Phụ kiện ống thép mạ kẽm

Côn thu là phụ kiện có hình nón với hai đầu là hai hình tròn có đường kính khác nhau nhưng tâm lại nằm trên cùng một đường thẳng. Với thiết kế như vậy, côn thu thường được sử dụng để nối các ống thép có đường kính lớn với những ống thép có đường kính nhỏ hơn. Trong các công trình ống dẫn nước, côn thu được sử dụng để giảm khối lượng nước được dẫn qua các ống.

5. Rắc co

Phụ kiện ống thép mạ kẽm

Rắc co hay giắc co cũng là một phụ kiện có vai trò kết nối các ống thép với nhau. Tuy nhiên điểm đặc biệt của loại phụ kiện này chính là giữa hai đầu của chúng có lằn ren và ở giữa có một đai ốc cho phép các ống thép sau khi được kết nối bằng rắc co vẫn có thể được tháo dỡ dễ dàng.

6. Nắp chụp

Phụ kiện ống thép mạ kẽm

Nắp chụp có hình dáng giống như một chiếc nút nhỏ bằng kim loại với một đầu hở và một đầu kín. Nhiệm vụ của chúng chính là để gắn vào phần cuối của đường ống hoặc để bịt đường ống tạm thời cho sự mở rộng trong tương lai.

7. Măng sông

Phụ kiện ống thép mạ kẽm

Măng sông là phụ kiện thường thấy trong các công trình ống nước. Đặc điểm nhận biết của chúng là một ống trụ ngắn với hai đầu hở và có lằn ren ở bên trong. Thiết kế này giúp măng sông có thể kết nối các

8. Kép thép

Phụ kiện ống thép mạ kẽm

Có thể nói kép thép là phiên bản đối ngược với rắc co bởi thay vì có những lằn ren ở bên trong chúng lại sở hữu những lằn ren ở bên ngoài bề mặt. Thiết kế này cho phép kép thép kết nối hai ống thép ren với nhau một cách dễ dàng nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn.

9. Lơ thu

Phụ kiện ống thép mạ kẽm

Lơ thu có chức năng gần giống như côn thu. Tuy nhiên điểm khác biệt của hai phụ kiện này nằm ở chỗ lơ thu nối hai ống thép bằng phương pháp hàn. Còn lơ thu nối hai ống thép bằng lằn ren.

Địa chỉ mua phụ kiện ống thép mạ kẽm uy tín, giá rẻ

Hiện nay trên thị trường Thép Hùng Phát là một trong những địa điểm mua phụ kiện ống thép mạ kẽm uy tín nhất hiện nay. Các sản phẩm đều được nhập trực tiếp tại nhà mày. Được đảm bảo về độ bền, tuổi thọ  và giá thành rất phải chăng. Để đặt mua ống thép xây dựng chất lượng tốt quý khách vui lòng liên hệ đến Hotline 0909 938 123 để được báo giá cụ thể.

Trên đây là các loại phụ kiện ống thép mạ kẽm được sử dụng phổ biến hiện nay. Mong rằng thông qua bài viết này bạn sẽ có thêm nhiều kiến thức bổ ích và chuẩn bị tốt nhất cho công trình tương lai của mình nhé!

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

Ống thép stk là gì?

Ống thép stk là gì? Chắc chắn nhiều khách hàng đã nghe hoặc có thể chưa nghe về loại ống thép này. Nhưng không phải ai cũng biết rõ về ống thép stk. Vậy hãy cùng tìm hiểu về ống thép stk, ứng dụng mà loại thép này mang lại. Ngoài ra chúg tôi còn gửi đến báo giá ống thép stk mới nhất cho những khách hàng quan tâm.

Ống thép stk là gì?

Ống thép stk là gì? Ứng dụng của ống thép STK trong xây dựng

Ống stk là gì?

Ống stk được địng nghĩa là dạng ống thép được sản xuất theo tiêu chuẩn STK. Sản xuất ống thép STK bao gồm các mác thép: STK M11A, STK M12A, STK M18A, STK 400, STK 490.

Ứng dụng của ống STK trong xây dựng

Đây là vật tư xây dựng được khá nhiều khách hàng sử dụng cho nhiều hạng mục và thi công các công trình khác nhau. Đặc điểm của ống STK là bền bỉ, chống ăn mòn tốt. Nên thường được áp dụng ở nhiều những công trình đặc thù và những công trình quan trọng như: làm đường ống dẫn nước, các công trình tòa nhà cao tốc, những công trình chung cư. Hoặc xây dựng nhà cửa dân dụng thông thường.

Bên cạnh đó, thép ống mạ kẽm STK rất thích hợp đối với các công trình ở ven biển. Những nơi có khí hậu nhiệt đới gió mùa như Việt Nam vì chúng có khả năng chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết

Báo giá ống thép STK SEAH, Hòa Phát, Việt Đức

Bảng báo giá ống thép stk luôn được công ty Thép Hùng Phát cập nhật liên tục. Tuy nhiên quý khách nên liên hệ trực tiếp đến Hotline của chúng tôi để được tư vấn báo giá trực tiếp.

Chiều dài ống thép STK tiêu chuẩn : cây 6m

Thép Ống Quy Cách Trọng lượng Đơn Giá
STK (mm) (Kg/ Cây) (VNĐ/m)
F21 1.6 4.70 24,100
1.9 5.70 22,600
2.1 5.90 21,600
2.3 6.40 21,600
2.6 7.26 21,600
F27 1.6 5.93 24,100
1.9 6.96 22,600
2.1 7.70 21,600
2.3 8.29 21,600
2.6 9.36 21,600
F34 1.6 7.56 24,100
1.9 8.89 22,600
2.1 9.76 21,600
2.3 10.72 21,600
2.5 11.46 21,600
2.6 11.89 21,600
2.9 13.13 21,600
3.2 14.40 21,600
F42 1.6 9.61 24,100
1.9 11.33 22,600
2.1 12.46 21,600
2.3 13.56 21,600
2.6 15.24 21,600
2.9 16.87 21,600
3.2 18.60 21,600
F49 1.6 11.00 24,100
1.9 12.99 22,600
2.1 14.30 21,600
2.3 15.59 21,600
2.5 16.98 21,600
2.6 17.50 21,600
2.7 18.14 21,600
2.9 19.38 21,600
3.2 21.42 21,600
3.6 23.71 21,600
F60 1.9 16.30 22,600
2.1 17.97 21,600
2.3 19.61 21,600
2.6 22.16 21,600
2.7 22.85 21,600
2.9 24.48 21,600
3.2 26.86 21,600
3.6 30.18 21,600
4.0 33.10 21,600
F 76 2.1 22.85 21,600
2.3 24.96 21,600
2.5 27.04 21,600
2.6 28.08 21,600
2.7 29.14 21,600
2.9 31.37 21,600
3.2 34.26 21,600
3.6 38.58 21,600
4.0 42.40 21,600
F 90 2.1 26.80 21,600
2.3 29.28 21,600
2.5 31.74 21,600
2.6 32.97 21,600
2.7 34.22 21,600
2.9 36.83 21,600
3.2 40.32 21,600
3.6 45.14 21,600
4.0 50.22 21,600
4.5 55.80 21,600
F 114 2.5 41.06 21,600
2.7 44.29 21,600
2.9 47.48 21,600
3.0 49.07 21,600
3.2 52.58 21,600
3.6 58.50 21,600
4.0 64.84 21,600
4.5 73.20 21,600
4.6 78.16 21,600
F 141.3 3.96 80.46 22,000
4.78 96.54 22,000
5.16 103.95 22,000
5.56 111.66 22,000
6.35 126.80 22,000
F 168 3.96 96.24 22,000
4.78 115.62 22,000
5.16 124.56 22,000
5.56 133.86 22,000
6.35 152.16 22,000
F 219.1 3.96 126.06 22,300
4.78 151.56 22,300
5.16 163.32 22,300
5.56 175.68 22,300
6.35 199.86 22,300

Mua ống thép STK giá rẻ tại Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát – đơn vị số 1 Việt Nam nhập khẩu và cung cấp sắt thép xây dựng cho các công trình công nghiệp và dân dụng. Nếu quý khách hàng đang có nhu cầu mua sắt thép với giá rẻ. Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0909 938 123 hoặc qua Email: duyen@hungphatsteel.com

Khi liên hệ với Thép Hùng Phát – chúng tôi sẽ gửi cho quý khách hàng những thông tin cụ thể về giá, hình ảnh sản phẩm mới nhất. Đừng bỏ lỡ cơ hội nhập thép giá rẻ ngày hôm nay.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

Báo giá phụ kiện ống thép

Thép Hùng Phát chuyên phân phối ống thép, phụ kiện ống thép đa dạng về kích cỡ, chủng loại (hàng Đen/ Mạ Kẽm/ Inox). Tiêu chuẩn: ASTM 234 / BS / ASME / DIN / JIS. Khi quý khách có nhu cầu hãy liên hệ ngay đến Hotline: 0909 938 123. Chúng tôi sẽ gửi cho quý khách báo giá phụ kiện ống thép tốt nhất hiện nay

Báo giá phụ kiện ống thép

Phân loại phụ kiện ống thép

Phụ kiện ống thép là các loại phụ kiện được sử dụng nhằm kết nối đường ống với nhau. Hoặc kết nối đường ống với các thiết bị khác như van công nghiệp, rọ bơm, y lọc…

Phụ kiện ống thép có hai loại chính đó là phụ kiện hàn và phụ kiện ren.

Phụ kiện ống thép hàn

Phụ kiện ống thép hàn bao gồm các loại vật tư kết nối đường ống bằng phương pháp hàn kết nối.

Ưu điểm:

  • Kết nối chính xác và bền chắc, không bị dò rỉ nước, khí trong quá trình vận hành hệ thống.
  • Kích thước đa dạng, có nhiều kích cỡ và độ dày tương ứng phù hợp cho từng ứng dụng cụ thể.
  • Chịu được áp suất làm việc và nhiệt độ cao, hoạt động ổn định.

Thông tin kỹ thuật

Sản phẩmCút thép hàn, chếch thép hàn, côn thép hàn (côn thu đồng tâm hàn, côn thu lệch tâm hàn), tê hàn đều, tê thu hàn, nắp bịt ống hàn, Măng sông thép hàn, Nắp Bịt Ống Thép Hàn, Thập thép hàn,…

Kích thước: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN600, DN700, DN800.

Tiêu chuẩn: ASTM 234 / BS / ASME / DIN / JIS

Áp lực: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160……

Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc,…

Loại hàng: hàng mộc/ hàng sơn đen chống gỉ/ hàng mạ kẽm theo yêu cầu của khách hàng.

Ứng dụng: Kết nối đường ống trong hệ thống bơm nước, dẫn chuyền chất lỏng, dầu khí, nồi hơi áp suất và hệ thống PCCC…

Phụ kiện ống thép ren

Phụ kiện ống thép ren thường dùng cho các loại ống có kích thước nhỏ (DN15 – DN100). Do phương pháp nối ren chịu áp suất thấp hơn phương pháp hàn kết nối.

Ưu điểm:

  • Phụ kiện ống thép ren có khả năng kết nối nhanh chóng. Dễ dàng tháo lắp trong thi công công trình.
  • Sản phẩm mạ kẽm chống gỉ, bền đẹp. Chịu được ăn mòn nhẹ và sử dụng cho các hệ thống nước sạch.

Là các loại vật tư dùng kết nối đường ống bằng phương pháp nối ren. Loại phụ kiện này thường được mạ kẽm để chống gỉ, giúp bảo quản các mối ren

Thông tin kỹ thuật

Các loại phụ kiện nối ren bao gồm: Cút ren mạ kẽm, Côn ren mạ kẽm (côn thu ren), tê ren mạ kẽm, rắc co ren, kép ren, măng sông ren, Lơ ren mạ kẽm, Nút bịt ren kẽm, Chếch ren kẽm, Rắc co ren kẽm, Thập ren mạ kẽm, lơ ren mạ kẽm …

Tiêu chuẩn: BS 1387 -1985, DIN EN 10242, Q/JZ 01/2012,…

Mác thép: Thép cacbon ASTM A105, Inox 304, Inox 316…

Kích thước: 1/2″ – 4″ (DN15 – DN100)

Áp suất: 16 Mpa (Max)

Nhiệt độ làm việc: Max 200 độ C

Loại hàng: hàng sơn đen chống gỉ/ hàng mạ kẽm theo yêu cầu của khách hàng

Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc…

Tất cả sản phẩm chúng tôi cung cấp và nhập khẩu đều đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ, Hóa đơn. Quý khách có nhu cầu mua hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận tư vấn và báo giá nhanh nhất!

Bảng báo giá phụ kiện ống thép mới nhất

Báo giá phụ kiện ống thép

Bảng giá mà chúng tôi gửi đến quý khách chỉ mang tính tham khảo. Giá có thể thay đổi bất cứ lúc nào trong thời gian tới. Vì vậy quý khách hãy liên hệ trực tiếp đến Holine của Thép Hùng Phát để được báo giá chính xác nhất.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

Báo giá phụ kiện ống thép tráng kẽm hòa phát

Phụ kiện ống thép tráng kẽm là sản phẩm sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng. Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối ống thép, phụ kiện ống thép tráng kẽm hòa phát chính hãng tại nhà máy.

Chúng tôi nhập về đầy đủ các loại kích thước với đa dạng các sản phẩm khác nhau, có thể đáp ứng được mọi yêu cầu của khách hàng. Chúng tôi cung ứng không giới hạn số lượng, bảo hành lâu dài. Mọi thông tin chi tiết về dịch vụ, xin quý khách gọi ngay cho chúng tôi qua hotline: 0909 938 123

Báo giá phụ kiện ống thép tráng kẽm hòa phát

Phân loại phụ kiện ống thép tráng kẽm Hòa Phát

 

Phụ kiện ống thép ren

Phụ kiện thép hàn

Quy cách

– Tiêu chuẩn: BS 1387 -1985, DIN EN 10242, Q/JZ 01/2012,…

– Mác thép: Thép cacbon ASTM A105, Inox 304, Inox 316…

– Kích thước: 1/2″ – 4″ (DN15 – DN100)

– Áp xuất: 16 Mpa (Max)

– Nhiệt độ làm việc: Max 200 độ C

– Loại: Hàng đen/ mạ tráng kẽm/ Inox

– Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc…

– Tiêu chuẩn: ASTM 234 / BS / ASME / DIN / JIS

– Áp lực: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160……

– Kích thước:  Từ ½” đến 24”  (21.3mm đến 609.6mm)

– Áp xuất: 16 Mpa (Max)

– Nhiệt độ làm việc: Max 200 độ C

– Loại: Hàng đen/ mạ tráng kẽm/ Inox

– Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc,…

Ưu điểm

– Phụ kiện ống thép nối ren có khả năng kết nối nhanh chóng, dễ dàng tháo lắp trong thi công công trình.

– Có khả năng tháo dời và tái sử dụng một cách nhanh chóng và dễ dàng.

– Ứng dụng làm các loại khung dàn giáo, đồ dùng dân dụng.

– Sản phẩm mạ kẽm chống gỉ, bền đẹp, chịu được ăn mòn nhẹ và sử dụng cho các hệ thống nước sạch.

– Phụ kiện ống thép hàn có ưu điểm kết nối chính xác và bền chắc, không bị dò rỉ nước, khí trong quá trình vận hành hệ thống.

– Kích thước đa dạng, có nhiều kích cỡ và độ dày tương ứng phù hợp cho từng ứng dụng cụ thể.

– Chịu được áp suất làm việc cao, nhiệt độ hoạt độ và độ ổn định cao

Ứng dụng

– Kết nối đường ống trong hệ thống bơm nước.

– Dẫn chuyền chất lỏng, dầu khí, nồi hơi áp suất và hệ thống PCCC…

– Kết nối đường ống trong hệ thống bơm nước.

–  Dẫn chuyền chất lỏng, dầu khí, nồi hơi áp suất và hệ thống PCCC…

Bảng báo phụ kiện ống thép tráng kẽm Hòa Phát

– Phụ kiện ống thép tráng kẽm bao gồm các loại: tê hàn, cút 90 độ, măng sông, côn thu, tê đều, tê thu, chếch.

– Các loại phụ kiện ống thép ống thép đều có kích thước, kích cỡ khác nhau, phù hợp với tất cả các loại ống và nhiều công trình khác nhau.

Kích cỡ

Tên hàng

Cút 90 độ
(90 Elbow)
Măng Sông
 (Socket)
Côn thu
 (Reducer)
Tê đều
(Equal Tee)
Tê thu
(Reducing Tee)
Chếch
( 45 Elbow)
DN15 (1/2″) 4,600 3,800   6,100   5,400
DN20 (3/4″) 6,900 5,000 6,600 8,500 10,700 8,000
DN25 (1″) 10,400 8,300 8,800 13,600 16,500 12,000
DN32 (1-1/4″) 15,700 11,800 13,000 20,500 24,800 19,400
DN40 (1-1/2″) 21,000 14,400 15,500 26,200 31,500 23,800
DN50 (2″) 31,500 22,400 23,500 39,500 44,600 35,800
DN65 (2-1/2″) 57,900 41,400 60,000 88,300 79,800 68,800
DN80 (3″) 88,300 60,600 67,500 115,800 116,600 86,800
DN100 (4″) 160,000 99,400 110,500 209,800 209100 171,000

Kích cỡ

Tên hàng

Kép
(Nipple)
Rắc co
(Union)
Nút bịt
(Plain plug)
Bịt chụp
(Round caps)
Lơ thu
(Bushing)
 
DN15 (1/2″) 3,700 14,100 3,500 4,200 5,200  
DN20 (3/4″) 5,000 17,100 4,200 5,100 5,300  
DN25 (1″) 7,000 21,100 5,600 7,200 8,800  
DN32 (1-1/4″) 10,200 29,800 8,600 10,400 13,800  
DN40 (1-1/2″) 14,100 39,700 9,900 13,800 15,900  
DN50 (2″) 19,400 56,800 14,400 19,200 28,200  
DN65 (2-1/2″) 47,100 134,100 47,500 71,100 49,400  
DN80 (3″) 62,200 189,400 65,100 96,300 67,900  
DN100 (4″) 105,300 321,000 106,800 161,100 119,100  

** Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, giá có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Vì vậy quý khách vui lòng liên hệ đến Thép Hùng Phát để biết được giá chính xác nhất.

Ngoài ra, Công ty Thép Hùng Phát chúng tôi còn phân phối các loại ống thép mạ kẽm SeAH, ống thép hộp mạ kẽm, ống thép đen, thép hộp đen, ống thép cỡ lớn, thép hộp inox, thép hình H-U-V-I, vật tư PCCC, …..

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT